RB Leipzig vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 2-2 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 3, hòa 1, Bayer Leverkusen thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 19
- Sân vận động
- Red Bull Arena, Leipzig
- Phong độ
- LWWLL RB Leipzig
- LWWLW Bayer Leverkusen
- 18' 0-1 P. Schick
- 36' 0-2 Aleix García · F. Wirtz
- 40' Robert Andrich
- 41' D. Raum 1-2
- 42' Edmond Tapsoba
- HT1-2
- 46' ▲ E. Palacios ▼ R. Andrich
- 51' ▲ A. Haidara ▼ A. Vermeeren
- 51' ▲ N. Seiwald ▼ K. Kampl
- 65' ▲ N. Tella ▼ P. Schick
- 65' ▲ J. Frimpong ▼ Arthur
- 67' ▲ C. Baumgartner ▼ L. Klostermann
- 67' ▲ R. Baku ▼ A. Nusa
- 74' ▲ Y. Poulsen ▼ L. Openda
- 79' Xavi Simons
- 84' E. Tapsobaphản lưới 2-2
- 86' Christoph Baumgartner
- 87' Christoph Baumgartner
- FT2-2
Đội hình
- 1P. Gulácsi 6.9
- 16L. Klostermann ▼ 67' 6.7
- 4W. Orbán 6.6
- 5E. Bitshiabu 7.0
- 22D. Raum ⚽ 8.3
- 7A. Nusa ▼ 67' 6.9
- 18A. Vermeeren ▼ 51' 5.9
- 44K. Kampl ▼ 51' 6.6
- 10X. Simons 7.9
- 11L. Openda ▼ 74' 6.6
- 30B. Šeško 6.2
Dự bị 9
- 8A. Haidara ▲ 51' 6.9
- 13N. Seiwald ▲ 51' 6.9
- 14C. Baumgartner ▲ 67' 6.2
- 17R. Baku ▲ 67' 6.3
- 9Y. Poulsen ▲ 74' 6.9
- 26M. Vandevoordt
- 3L. Geertruida
- 6E. Elmas
- 47V. Gebel
- 1L. Hrádecký 6.5
- 23N. Mukiele 7.3
- 4J. Tah 6.9
- 12E. Tapsoba 6.7
- 3P. Hincapié 6.6
- 8R. Andrich ▼ 46' 6.3
- 34G. Xhaka 7.5
- 13Arthur ▼ 65' 6.9
- 10F. Wirtz ⇢ 7.6
- 24Aleix García ⚽ 7.3
- 14P. Schick ⚽ ▼ 65' 7.3
Dự bị 9
- 25E. Palacios ▲ 46' 7.0
- 19N. Tella ▲ 65' 6.9
- 30J. Frimpong ▲ 65' 6.3
- 22V. Boniface
- 20Álex Grimaldo
- 7J. Hofmann
- 17M. Kovář
- 40F. Onyeka
- 36N. Lomb
Thống kê
02⚑7
⚑320
66%Kiểm soát bóng34%
7Dứt điểm13
3Trúng đích7
2Chệch đích4
5Sút trong vòng cấm10
2Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
7Phạt góc3
2Việt vị2
12Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
4Cứu thua2
-1.28Bàn thắng ngăn chặn-1.28
603Chuyền bóng320
534Chuyền chính xác249
89%Chính xác chuyền78%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.55
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 32 | +67 | 82 | |
| 2 | 34 | 72 - 43 | +29 | 69 | |
| 3 | 34 | 68 - 46 | +22 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 51 | +20 | 57 | |
| 5 | 34 | 49 - 53 | -4 | 55 | |
| 6 | 34 | 55 - 43 | +12 | 52 | |
| 7 | 34 | 53 - 48 | +5 | 51 | |
| 8 | 34 | 54 - 57 | -3 | 51 | |
| 9 | 34 | 64 - 53 | +11 | 50 | |
| 10 | 34 | 55 - 57 | -2 | 45 | |
| 11 | 34 | 56 - 54 | +2 | 43 | |
| 12 | 34 | 35 - 51 | -16 | 43 | |
| 13 | 34 | 35 - 51 | -16 | 40 | |
| 14 | 34 | 28 - 41 | -13 | 32 | |
| 15 | 34 | 46 - 68 | -22 | 32 | |
| 16 | 34 | 37 - 64 | -27 | 29 | |
| 17 | 34 | 49 - 80 | -31 | 25 | |
| 18 | 34 | 33 - 67 | -34 | 25 |
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
52Trận đấu55
81Ghi được108
74Thủng lưới70
1.56Bàn thắng mỗi trận1.96
18Giữ sạch lưới17
30Trên 2.5 bàn34
32Hiệp hai47