Bayer Leverkusen vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 0-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 1, RB Leipzig thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 30
- Sân vận động
- BayArena, Leverkusen
- Trọng tài
- D. Siebert
- Phong độ
- LWWLW Bayer Leverkusen
- LWWLL RB Leipzig
- 36' Joško Gvardiol
- HT0-0
- 46' ▲ C. Nkunku ▼ André Silva
- 48' Piero Hincapié
- 58' ▲ Dani Olmo ▼ E. Forsberg
- 58' ▲ K. Laimer ▼ Y. Poulsen
- 69' 0-1 D. Szoboszlai · C. Nkunku
- 72' Robert Andrich
- 73' ▲ Angeliño ▼ M. Halstenberg
- 74' ▲ Paulinho ▼ E. Palacios
- 74' ▲ K. Demirbay ▼ J. Tah
- 80' ▲ L. Alario ▼ R. Andrich
- 83' ▲ B. Henrichs ▼ T. Adams
- 88' ▲ S. Azmoun ▼ P. Hincapié
- FT0-1
Đội hình
- 1L. Hrádecký 6.2
- 4J. Tah ▼ 74' 6.7
- 5M. Bakker 6.3
- 12E. Tapsoba 6.7
- 6O. Kossounou 6.5
- 33P. Hincapié ▼ 88' 7.2
- 20C. Aránguiz 6.9
- 8R. Andrich ▼ 80' 6.7
- 25E. Palacios ▼ 74' 6.3
- 14P. Schick 6.9
- 19M. Diaby 6.9
Dự bị 9
- 7Paulinho ▲ 74' 6.5
- 10K. Demirbay ▲ 74' 7.0
- 13L. Alario ▲ 80' 6.5
- 9S. Azmoun ▲ 88'
- 40A. Lunev
- 15J. Baumgartlinger
- 39S. Fofana
- 21L. Grill
- 22D. Sinkgraven
- 1P. Gulácsi 7.6
- 23M. Halstenberg ▼ 73' 7.2
- 4W. Orban 7.5
- 16L. Klostermann 7.5
- 22N. Mukiele 6.9
- 32J. Gvardiol 7.2
- 10E. Forsberg ▼ 58' 6.3
- 14T. Adams ▼ 83' 6.6
- 17D. Szoboszlai ⚽ 7.3
- 9Y. Poulsen ▼ 58' 6.3
- 33André Silva ▼ 46' 6.3
Dự bị 9
- 18C. Nkunku ▲ 46' 7.0
- 25Dani Olmo ▲ 58' 6.9
- 27K. Laimer ▲ 58' 7.2
- 3Angeliño ▲ 73' 6.7
- 39B. Henrichs ▲ 83' 6.3
- 37S. Raebiger
- 2M. Simakan
- 38Hugo Novoa
- 31Josep Martínez
Thống kê
02⚑7
⚑110
46%Kiểm soát bóng54%
12Dứt điểm4
4Trúng đích1
8Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm1
0Bị chặn0
7Phạt góc1
1Việt vị0
18Phạm lỗi7
2Thẻ vàng1
0Cứu thua4
484Chuyền bóng588
405Chuyền chính xác511
84%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
47Trận đấu58
104Ghi được118
64Thủng lưới67
2.21Bàn thắng mỗi trận2.03
12Giữ sạch lưới18
32Trên 2.5 bàn34
53Hiệp hai68