RB Leipzig vs Bayer Leverkusen
Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 2-0 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 29 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 3, hòa 1, Bayer Leverkusen thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 12
- Sân vận động
- Red Bull Arena, Leipzig
- Trọng tài
- S. Jablonski
- Phong độ
- LLWWL RB Leipzig
- LWWLW Bayer Leverkusen
- 26' Edmond Tapsoba
- 31' Piero Hincapié
- 32' C. Nkunku · D. Szoboszlai 1-0
- 35' Kevin Kampl
- HT1-0
- 46' ▲ A. Haidara ▼ K. Kampl
- 46' ▲ J. Gvardiol ▼ M. Simakan
- 54' ▲ J. Frimpong ▼ T. Fosu-Mensah
- 57' Robert Andrich
- 65' ▲ E. Palacios ▼ N. Amiri
- 65' ▲ M. Bakker ▼ D. Sinkgraven
- 65' ▲ P. Schick ▼ A. Hložek
- 71' ▲ M. Halstenberg ▼ D. Raum
- 71' ▲ Dani Olmo ▼ D. Szoboszlai
- 76' Abdou Diallo
- 77' ▲ C. Hudson-Odoi ▼ A. Adli
- 83' T. Werner · A. Haidara 2-0
- 84' ▲ André Silva ▼ C. Nkunku
- 86' Benjamin Henrichs
- FT2-0
Đội hình
- 13Ø. Nyland 7.2
- 2M. Simakan ▼ 46' 6.9
- 4W. Orbán 7.6
- 37A. Diallo 7.5
- 39B. Henrichs 7.2
- 24X. Schlager 7.3
- 44K. Kampl ▼ 46' 6.3
- 22D. Raum ▼ 71' 6.7
- 17D. Szoboszlai ⇢ ▼ 71' 7.3
- 18C. Nkunku ⚽ ▼ 84' 7.3
- 11T. Werner ⚽ 8.0
Dự bị 8
- 8A. Haidara ▲ 46' 6.7
- 32J. Gvardiol ▲ 46' 6.9
- 23M. Halstenberg ▲ 71' 6.7
- 7Dani Olmo ▲ 71' 6.3
- 19André Silva ▲ 84' 6.3
- 34J. Nickisch
- 38Hugo Novoa
- 10E. Forsberg
- 1L. Hrádecký 6.9
- 12E. Tapsoba 6.3
- 4J. Tah 6.5
- 3P. Hincapié 6.6
- 24T. Fosu-Mensah ▼ 54' 6.9
- 8R. Andrich 7.0
- 11N. Amiri ▼ 65' 6.3
- 22D. Sinkgraven ▼ 65' 6.3
- 23A. Hložek ▼ 65' 6.3
- 19M. Diaby 6.3
- 21A. Adli ▼ 77' 6.3
Dự bị 9
- 30J. Frimpong ▲ 54' 6.3
- 25E. Palacios ▲ 65' 6.9
- 5M. Bakker ▲ 65' 6.2
- 14P. Schick ▲ 65' 7.0
- 17C. Hudson-Odoi ▲ 77' 6.6
- 6O. Kossounou
- 40A. Lunev
- 10K. Demirbay
- 7Paulinho
Thống kê
03⚑3
⚑330
46%Kiểm soát bóng54%
10Dứt điểm5
6Trúng đích1
4Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn2
3Phạt góc3
3Việt vị1
9Phạm lỗi7
3Thẻ vàng3
1Cứu thua4
525Chuyền bóng611
440Chuyền chính xác518
84%Chính xác chuyền85%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
53Trận đấu55
116Ghi được93
72Thủng lưới75
2.19Bàn thắng mỗi trận1.69
17Giữ sạch lưới16
37Trên 2.5 bàn33
60Hiệp hai51