RB Leipzig
2 : 3
FT · Hiệp một 1:0
·
Bayer Leverkusen

RB Leipzig vs Bayer Leverkusen

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 2-3 Bayer Leverkusen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 20 tháng 1, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 3, hòa 1, Bayer Leverkusen thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 18
Sân vận động
Leipzig Stadium, Leipzig
Phong độ
LLWWL RB Leipzig
LWWLW Bayer Leverkusen
  1. 7' X. Simons · X. Schlager 1-0
  2. 12' Jonathan Tah
  3. 31' N. Tella J. Frimpong
  4. 38' Josip Stanišić
  5. HT1-0
  6. 47' 1-1 N. Tella · Álex Grimaldo
  7. 56' L. Openda · Dani Olmo 2-1
  8. 63' 2-2 J. Tah · J. Hofmann
  9. 66' Florian Wirtz
  10. 71' Xavi Simons
  11. 74' K. Kampl N. Seiwald
  12. 74' Y. Poulsen B. Šeško
  13. 74' B. Henrichs M. Simakan
  14. 74' C. Baumgartner Dani Olmo
  15. 84' E. Elmas X. Simons
  16. 87' Xaver Schlager
  17. 88' R. Andrich E. Palacios
  18. 90'+2 A. Hložek P. Schick
  19. 90'+1 2-3 P. Hincapié · Álex Grimaldo
  20. FT2-3

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: M. Rose
  1. 21J. Blaswich 6.7
  2. 2M. Simakan ▼ 74' 7.2
  3. 16L. Klostermann 6.9
  4. 23C. Lukeba 6.2
  5. 22D. Raum 6.3
  6. 13N. Seiwald ▼ 74' 6.3
  7. 24X. Schlager 6.9
  8. 20X. Simons ▼ 84' 7.3
  9. 7Dani Olmo ▼ 74' 7.3
  10. 17L. Openda 7.9
  11. 30B. Šeško ▼ 74' 6.5

Dự bị 9

  1. 44K. Kampl ▲ 74' 6.6
  2. 9Y. Poulsen ▲ 74' 6.9
  3. 39B. Henrichs ▲ 74' 6.3
  4. 14C. Baumgartner ▲ 74' 6.5
  5. 6E. Elmas ▲ 84' 6.2
  6. 3C. Lenz
  7. 46Y. Eduardo
  8. 5E. Bitshiabu
  9. 1P. Gulácsi
Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 7.0
  2. 2J. Stanišić 6.9
  3. 4J. Tah 7.0
  4. 3P. Hincapié 7.9
  5. 30J. Frimpong ▼ 31' 6.3
  6. 34G. Xhaka 7.3
  7. 25E. Palacios ▼ 88' 7.3
  8. 20Álex Grimaldo ⇢2 8.9
  9. 7J. Hofmann 7.6
  10. 10F. Wirtz 7.3
  11. 14P. Schick ▼ 90' 6.9

Dự bị 9

  1. 19N. Tella ▲ 31' 7.3
  2. 8R. Andrich ▲ 88'
  3. 23A. Hložek ▲ 90'
  4. 32G. Puerta
  5. 38K. Izekor
  6. 17M. Kovář
  7. 18N. Mbamba
  8. 24T. Fosu-Mensah
  9. 11N. Amiri

Thống kê

021
930
40%Kiểm soát bóng60%
10Dứt điểm18
6Trúng đích5
3Chệch đích8
8Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn5
1Phạt góc9
1Việt vị1
11Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
2Cứu thua4
431Chuyền bóng646
347Chuyền chính xác579
81%Chính xác chuyền90%
1.63Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.04

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

53Trận đấu60
120Ghi được158
63Thủng lưới49
2.26Bàn thắng mỗi trận2.63
15Giữ sạch lưới26
37Trên 2.5 bàn43
56Hiệp hai87

Đối đầu

Trang trận đấu