Bayer Leverkusen
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
RB Leipzig

Bayer Leverkusen vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: Bayer Leverkusen 2-0 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 23 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Bayer Leverkusen thắng 6, hòa 1, RB Leipzig thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 29
Sân vận động
BayArena, Leverkusen
Trọng tài
D. Schlager
Phong độ
LWWLW Bayer Leverkusen
LLWWL RB Leipzig
  1. 40' A. Hložek · M. Diaby 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' C. Nkunku K. Kampl
  4. 60' M. Simakan M. Halstenberg
  5. 67' Dominik Szoboszlai
  6. 68' N. Amiri M. Diaby
  7. 68' S. Azmoun A. Hložek
  8. 70' Piero Hincapié
  9. 70' Mohamed Simakan
  10. 71' Amadou Haidara
  11. 72' K. Laimer L. Klostermann
  12. 75' Konrad Laimer
  13. 78' T. Fosu-Mensah P. Hincapié
  14. 81' André Silva T. Werner
  15. 81' E. Forsberg A. Haidara
  16. 85' Dominik Szoboszlai
  17. 85' Dominik Szoboszlai
  18. 86' N. Amiri11m 2-0
  19. 87' Nadiem Amiri
  20. 89' Robert Andrich
  21. 90'+1 K. Bellarabi A. Adli
  22. FT2-0

Đội hình

Bayer Leverkusen Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Xabi Alonso
  1. 1L. Hrádecký 8.0
  2. 6O. Kossounou 7.5
  3. 4J. Tah 8.3
  4. 3P. Hincapié ▼ 78' 7.2
  5. 30J. Frimpong 6.9
  6. 8R. Andrich 7.2
  7. 10K. Demirbay 6.9
  8. 5M. Bakker 6.7
  9. 19M. Diaby ▼ 68' 6.9
  10. 21A. Adli ▼ 90' 6.3
  11. 23A. Hložek ▼ 68' 7.2

Dự bị 9

  1. 11N. Amiri ▲ 68' 7.3
  2. 9S. Azmoun ▲ 68' 6.3
  3. 24T. Fosu-Mensah ▲ 78' 6.3
  4. 38K. Bellarabi ▲ 90'
  5. 32A. Azhil
  6. 28P. Pentz
  7. 22D. Sinkgraven
  8. 36N. Lomb
  9. 18N. Mbamba
RB Leipzig Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: M. Rose
  1. 21J. Blaswich 6.2
  2. 16L. Klostermann ▼ 72' 6.9
  3. 4W. Orbán 7.0
  4. 32J. Gvardiol 6.5
  5. 23M. Halstenberg ▼ 60' 7.2
  6. 44K. Kampl ▼ 46' 6.5
  7. 8A. Haidara ▼ 81' 6.9
  8. 39B. Henrichs 6.7
  9. 17D. Szoboszlai 7.3
  10. 7Dani Olmo 7.3
  11. 11T. Werner ▼ 81' 6.9

Dự bị 9

  1. 18C. Nkunku ▲ 46' 6.5
  2. 2M. Simakan ▲ 60' 7.3
  3. 27K. Laimer ▲ 72' 6.3
  4. 19André Silva ▲ 81' 6.3
  5. 10E. Forsberg ▲ 81' 6.9
  6. 37A. Diallo
  7. 9Y. Poulsen
  8. 13Ø. Nyland
  9. 25S. Ba

Thống kê

030
951
31%Kiểm soát bóng69%
7Dứt điểm26
4Trúng đích6
2Chệch đích11
3Sút trong vòng cấm11
4Sút ngoài vòng cấm15
1Bị chặn9
0Phạt góc9
1Việt vị3
9Phạm lỗi9
3Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua2
324Chuyền bóng711
239Chuyền chính xác607
74%Chính xác chuyền85%
1.13Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.98

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

55Trận đấu53
93Ghi được116
75Thủng lưới72
1.69Bàn thắng mỗi trận2.19
16Giữ sạch lưới17
33Trên 2.5 bàn37
51Hiệp hai60

Đối đầu

Trang trận đấu