RB Leipzig
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
SC Freiburg

RB Leipzig vs SC Freiburg

Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 3-1 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 26 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 7, hòa 2, SC Freiburg thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
Sân vận động
Red Bull Arena, Leipzig
Phong độ
LLWWL RB Leipzig
WWWWW SC Freiburg
  1. 15' 0-1 R. Doan · V. Grifo
  2. 37' Lutsharel Geertruida
  3. 38' Chukwubuike Adamu
  4. HT0-1
  5. 46' Philipp Lienhart
  6. 46' M. Vandevoordt P. Gulácsi
  7. 47' W. Orbán · B. Henrichs 1-1
  8. 58' L. Geertruida 2-1
  9. 65' A. Vermeeren A. Haidara
  10. 65' André Silva B. Šeško
  11. 68' F. Muslija V. Grifo
  12. 68' K. Sildillia L. Kübler
  13. 68' M. Gregoritsch J. Adamu
  14. 78' L. Openda · André Silva 3-1
  15. 79' Loïs Openda
  16. 80' E. Bitshiabu C. Lukeba
  17. 80' L. Klostermann L. Geertruida
  18. 87' L. Höler E. Dinkçi
  19. 87' M. Ginter C. Günter
  20. 88' Arthur Vermeeren
  21. FT3-1

Đội hình

RB Leipzig Sơ đồ: 4-2-2-2 · HLV: M. Rose
  1. 1P. Gulácsi ▼ 46' 6.3
  2. 3L. Geertruida ▼ 80' 7.3
  3. 4W. Orbán 7.6
  4. 23C. Lukeba ▼ 80' 6.9
  5. 39B. Henrichs 7.6
  6. 8A. Haidara ▼ 65' 6.7
  7. 44K. Kampl 7.0
  8. 7A. Nusa 6.5
  9. 14C. Baumgartner 7.0
  10. 30B. Šeško ▼ 65' 6.7
  11. 11L. Openda 7.5

Dự bị 9

  1. 26M. Vandevoordt ▲ 46' 7.2
  2. 18A. Vermeeren ▲ 65' 6.3
  3. 19André Silva ▲ 65' 7.3
  4. 5E. Bitshiabu ▲ 80' 7.2
  5. 16L. Klostermann ▲ 80' 6.6
  6. 9Y. Poulsen
  7. 6E. Elmas
  8. 47V. Gebel
  9. 25L. Zingerle
SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Schuster
  1. 1N. Atubolu 7.2
  2. 17L. Kübler ▼ 68' 6.2
  3. 37M. Rosenfelder 6.3
  4. 3P. Lienhart 6.5
  5. 30C. Günter ▼ 87' 6.9
  6. 6P. Osterhage 6.9
  7. 27N. Höfler 7.3
  8. 42R. Doan 7.7
  9. 18E. Dinkçi ▼ 87' 6.6
  10. 32V. Grifo ▼ 68' 7.3
  11. 20J. Adamu ▼ 68' 6.3

Dự bị 9

  1. 23F. Muslija ▲ 68' 6.9
  2. 25K. Sildillia ▲ 68' 6.3
  3. 38M. Gregoritsch ▲ 68' 6.7
  4. 9L. Höler ▲ 87' 6.7
  5. 28M. Ginter ▲ 87' 6.7
  6. 43B. Ogbus
  7. 8M. Eggestein
  8. 26M. Philipp
  9. 21F. Müller

Thống kê

033
320
43%Kiểm soát bóng57%
12Dứt điểm15
9Trúng đích5
2Chệch đích8
10Sút trong vòng cấm9
2Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn2
3Phạt góc3
1Việt vị1
9Phạm lỗi7
3Thẻ vàng2
4Cứu thua6
1.15Bàn thắng ngăn chặn1.15
413Chuyền bóng559
334Chuyền chính xác473
81%Chính xác chuyền85%
1.84Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.73

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

52Trận đấu42
81Ghi được69
74Thủng lưới63
1.56Bàn thắng mỗi trận1.64
18Giữ sạch lưới13
30Trên 2.5 bàn29
32Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu