SC Freiburg
0 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
RB Leipzig

SC Freiburg vs RB Leipzig

Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 0-0 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 8 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 1, hòa 1, RB Leipzig thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
Sân vận động
Europa-Park Stadion, Freiburg im Breisgau
Phong độ
WWWWW SC Freiburg
LLWWL RB Leipzig
  1. HT0-0
  2. 46' V. Grifo E. Dinkçi
  3. 46' A. Haidara K. Kampl
  4. 50' Willi Orbán
  5. 56' N. Seiwald A. Vermeeren
  6. 63' Nicolas Seiwald
  7. 75' J. Beste J. Adamu
  8. 78' C. Lukeba E. Bitshiabu
  9. 78' Y. Poulsen B. Šeško
  10. 87' David Raum
  11. 88' T. Gomis X. Simons
  12. FT0-0

Đội hình

SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Schuster
  1. 1N. Atubolu
  2. 25K. Sildillia
  3. 28M. Ginter
  4. 3P. Lienhart
  5. 30C. Günter
  6. 8M. Eggestein
  7. 6P. Osterhage
  8. 42R. Doan
  9. 9L. Höler
  10. 18E. Dinkçi▼ 46'
  11. 20J. Adamu▼ 75'

Dự bị 9

  1. 32V. Grifo▲ 46'
  2. 19J. Beste▲ 75'
  3. 26M. Philipp
  4. 38M. Gregoritsch
  5. 44J. Manzambi
  6. 27N. Höfler
  7. 21F. Müller
  8. 17L. Kübler
  9. 33J. Makengo
RB Leipzig Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Rose
  1. 1P. Gulácsi
  2. 3L. Geertruida
  3. 4W. Orbán
  4. 5E. Bitshiabu▼ 78'
  5. 22D. Raum
  6. 17R. Baku
  7. 44K. Kampl▼ 46'
  8. 18A. Vermeeren▼ 56'
  9. 10X. Simons▼ 88'
  10. 11L. Openda
  11. 30B. Šeško▼ 78'

Dự bị 8

  1. 8A. Haidara▲ 46'
  2. 13N. Seiwald▲ 56'
  3. 23C. Lukeba▲ 78'
  4. 9Y. Poulsen▲ 78'
  5. 27T. Gomis▲ 88'
  6. 21K. Nedeljković
  7. 26M. Vandevoordt
  8. 25L. Zingerle

Thống kê

002
630
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm18
2Trúng đích3
4Chệch đích8
4Bị chặn7
2Phạt góc6
3Việt vị3
6Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
3Cứu thua2
486Chuyền bóng420
80%Chính xác chuyền82%
0.51Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu52
69Ghi được81
63Thủng lưới74
1.64Bàn thắng mỗi trận1.56
13Giữ sạch lưới18
29Trên 2.5 bàn30
35Hiệp hai32

Đối đầu

Trang trận đấu