SC Freiburg vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 4-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 16 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 1, hòa 1, RB Leipzig thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 34
- Sân vận động
- Europa-Park Stadion, Freiburg im Breisgau
- Phong độ
- WWWWW SC Freiburg
- LLWWL RB Leipzig
- 24' J. Beste 1-0
- 26' I. Matanovic · J. Manzambi 2-0
- 33' 2-1 A. Ouedraogo · Y. Diomande
- HT2-1
- 47' M. Ginter · J. Makengo 3-1
- 60' ▲ V. Grifo ▼ J. Beste
- 60' ▲ L. Kubler ▼ N. Hofler
- 63' ▲ R. Baku ▼ B. Henrichs
- 63' ▲ A. Nusa ▼ B. Gruda
- 72' ▲ L. Holer ▼ J. Manzambi
- 72' ▲ B. Ogbus ▼ M. Ginter
- 73' ▲ Romulo Cardoso ▼ C. Harder
- 73' ▲ T. Gomis ▼ N. Seiwald
- 75' D. Scherhant · I. Matanovic 4-1
- 77' Christoph Baumgartner
- 80' ▲ J. Bakayoko ▼ Y. Diomande
- 86' ▲ M. Philipp ▼ I. Matanovic
- FT4-1
Đội hình
- 1N. Atubolu
- 29P. Treu
- 28M. Ginter▼ 72'
- 3P. Lienhart
- 33J. Makengo
- 8M. Eggestein
- 27N. Hofler▼ 60'
- 19J. Beste▼ 60'
- 44J. Manzambi▼ 72'
- 7D. Scherhant
- 31I. Matanovic▼ 86'
Dự bị 9
- 21F. Muller
- 32V. Grifo▲ 60'
- 17L. Kubler▲ 60'
- 9L. Holer▲ 72'
- 26M. Philipp▲ 86'
- 43B. Ogbus▲ 72'
- 30C. Gunter
- 5A. Jung
- 22C. Irie
- 1P. Gulacsi
- 39B. Henrichs▼ 63'
- 4W. Orban
- 23C. Lukeba
- 35M. Finkgrafe
- 20A. Ouedraogo
- 13N. Seiwald▼ 73'
- 14C. Baumgartner
- 10B. Gruda▼ 63'
- 11C. Harder▼ 73'
- 49Y. Diomande▼ 80'
Dự bị 9
- 26M. Vandevoordt
- 9J. Bakayoko▲ 80'
- 40Romulo Cardoso▲ 73'
- 5E. Bitshiabu
- 27T. Gomis▲ 73'
- 24X. Schlager
- 17R. Baku▲ 63'
- 7A. Nusa▲ 63'
- 6E. Banzuzi
Thống kê
00⚑1
⚑210
41%Kiểm soát bóng59%
11Dứt điểm14
5Trúng đích6
5Chệch đích5
1Bị chặn3
1Phạt góc2
1Việt vị1
13Phạm lỗi7
0Thẻ vàng1
5Cứu thua1
346Chuyền bóng490
81%Chính xác chuyền88%
1.41Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.24
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 122 - 36 | +86 | 89 | |
| 2 | 34 | 70 - 34 | +36 | 73 | |
| 3 | 34 | 66 - 47 | +19 | 65 | |
| 4 | 34 | 71 - 49 | +22 | 62 | |
| 5 | 34 | 65 - 52 | +13 | 61 | |
| 6 | 34 | 68 - 47 | +21 | 59 | |
| 7 | 34 | 51 - 57 | -6 | 47 | |
| 8 | 34 | 61 - 65 | -4 | 44 | |
| 9 | 34 | 45 - 61 | -16 | 43 | |
| 10 | 34 | 44 - 53 | -9 | 40 | |
| 11 | 34 | 44 - 58 | -14 | 39 | |
| 12 | 34 | 42 - 53 | -11 | 38 | |
| 13 | 34 | 40 - 54 | -14 | 38 | |
| 14 | 34 | 49 - 63 | -14 | 32 | |
| 15 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 16 | 34 | 45 - 69 | -24 | 29 | |
| 17 | 34 | 41 - 72 | -31 | 26 | |
| 18 | 34 | 29 - 60 | -31 | 26 |
Champions League Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
58Trận đấu45
94Ghi được104
79Thủng lưới60
1.62Bàn thắng mỗi trận2.31
15Giữ sạch lưới14
36Trên 2.5 bàn34
50Hiệp hai48