RB Leipzig vs SC Freiburg
Tỷ số chung cuộc: RB Leipzig 3-1 SC Freiburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 12 tháng 11, 2023. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: RB Leipzig thắng 4, hòa 1, SC Freiburg thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 11
- Sân vận động
- Leipzig Stadium, Leipzig
- Phong độ
- LLWWL RB Leipzig
- WWWWW SC Freiburg
- 6' X. Simons 1-0
- 45'+6 1-1 M. Röhl · M. Ginter
- HT1-1
- 62' Amadou Haidara
- 63' Loïs Openda
- 63' ▲ B. Henrichs ▼ M. Simakan
- 63' ▲ C. Baumgartner ▼ E. Forsberg
- 63' ▲ Y. Poulsen ▼ B. Šeško
- 68' ▲ K. Kampl ▼ A. Haidara
- 77' Christoph Baumgartner
- 79' ▲ R. Doan ▼ M. Röhl
- 79' ▲ M. Gregoritsch ▼ V. Grifo
- 79' L. Openda11m 2-1
- 80' C. Baumgartner · X. Simons 3-1
- 86' ▲ C. Lenz ▼ X. Simons
- 88' ▲ J. Adamu ▼ L. Höler
- 88' ▲ K. Schmidt ▼ M. Gulde
- FT3-1
Đội hình
- 21J. Blaswich
- 2M. Simakan ▼ 63'
- 16L. Klostermann
- 23C. Lukeba
- 22D. Raum
- 10E. Forsberg ▼ 63'
- 8A. Haidara ▼ 68'
- 24X. Schlager
- 20X. Simons ▼ 86'
- 17L. Openda
- 30B. Šeško ▼ 63'
Dự bị 9
- 39B. Henrichs ▲ 63'
- 14C. Baumgartner ▲ 63'
- 9Y. Poulsen ▲ 63'
- 44K. Kampl ▲ 68'
- 3C. Lenz ▲ 86'
- 18Fábio Carvalho
- 11T. Werner
- 13N. Seiwald
- 25L. Zingerle
- 1N. Atubolu
- 28M. Ginter
- 3P. Lienhart
- 5M. Gulde ▼ 88'
- 25K. Sildillia
- 8M. Eggestein
- 27N. Höfler
- 7N. Weißhaupt
- 34M. Röhl ▼ 79'
- 32V. Grifo ▼ 79'
- 9L. Höler ▼ 88'
Dự bị 8
- 42R. Doan ▲ 79'
- 38M. Gregoritsch ▲ 79'
- 20J. Adamu ▲ 88'
- 4K. Schmidt ▲ 88'
- 33J. Makengo
- 21F. Müller
- 35F. Rüdlin
- 54M. Baur
Thống kê
02⚑7
⚑300
63%Kiểm soát bóng37%
15Dứt điểm9
6Trúng đích3
4Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn3
7Phạt góc3
0Việt vị4
10Phạm lỗi12
2Thẻ vàng0
2Cứu thua3
630Chuyền bóng366
554Chuyền chính xác285
88%Chính xác chuyền78%
1.90Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.54
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
53Trận đấu53
120Ghi được91
63Thủng lưới85
2.26Bàn thắng mỗi trận1.72
15Giữ sạch lưới17
37Trên 2.5 bàn35
56Hiệp hai44