SC Freiburg vs RB Leipzig
Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 0-1 RB Leipzig tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 5, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 1, hòa 2, RB Leipzig thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 31
- Sân vận động
- Signal Iduna Park, Dortmund
- Trọng tài
- T. Welz
- Phong độ
- WWWWW SC Freiburg
- LLWWL RB Leipzig
- 21' Amadou Haidara
- 36' Christopher Nkunku
- HT0-0
- 53' ▲ K. Kampl ▼ A. Haidara
- 59' ▲ M. Röhl ▼ N. Weißhaupt
- 64' Konrad Laimer
- 73' 0-1 K. Kampl
- 78' ▲ Y. Poulsen ▼ T. Werner
- 78' ▲ M. Halstenberg ▼ Dani Olmo
- 83' Vincenzo Grifo
- 83' ▲ Jeong Woo-Yeong ▼ M. Eggestein
- 83' ▲ K. Ezekwem ▼ C. Günter
- 83' ▲ N. Petersen ▼ M. Gregoritsch
- 84' ▲ J. Schmid ▼ L. Kübler
- 90'+2 Kevin Kampl
- 90' ▲ X. Schlager ▼ K. Laimer
- 90'+1 ▲ E. Forsberg ▼ C. Nkunku
- FT0-1
Đội hình
- 26M. Flekken 7.2
- 17L. Kübler ▼ 84' 6.9
- 28M. Ginter 6.6
- 5M. Gulde 6.9
- 30C. Günter ▼ 83' 6.9
- 8M. Eggestein ▼ 83' 6.9
- 27N. Höfler 6.6
- 33N. Weißhaupt ▼ 59' 6.6
- 32V. Grifo 6.2
- 38M. Gregoritsch ▼ 83' 6.6
- 9L. Höler 7.3
Dự bị 8
- 34M. Röhl ▲ 59' 6.2
- 29Jeong Woo-Yeong ▲ 83' 6.7
- 24K. Ezekwem ▲ 83' 6.3
- 18N. Petersen ▲ 83' 6.7
- 7J. Schmid ▲ 84' 6.9
- 25K. Sildillia
- 1B. Uphoff
- 14Y. Keitel
- 21J. Blaswich 7.2
- 2M. Simakan 7.2
- 16L. Klostermann 7.3
- 4W. Orbán 7.2
- 39B. Henrichs 7.5
- 27K. Laimer ▼ 90' 7.2
- 8A. Haidara ▼ 53' 7.0
- 17D. Szoboszlai 6.7
- 7Dani Olmo ▼ 78' 6.5
- 11T. Werner ▼ 78' 6.5
- 18C. Nkunku ▼ 90' 6.7
Dự bị 9
- 44K. Kampl ⚽ ▲ 53' 7.2
- 9Y. Poulsen ▲ 78' 7.3
- 23M. Halstenberg ▲ 78' 6.3
- 24X. Schlager ▲ 90'
- 10E. Forsberg ▲ 90'
- 22D. Raum
- 37A. Diallo
- 13Ø. Nyland
- 19André Silva
Thống kê
01⚑3
⚑340
41%Kiểm soát bóng59%
3Dứt điểm13
1Trúng đích5
2Chệch đích5
3Sút trong vòng cấm8
0Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn3
3Phạt góc3
4Việt vị2
9Phạm lỗi11
1Thẻ vàng4
4Cứu thua1
351Chuyền bóng519
240Chuyền chính xác416
68%Chính xác chuyền80%
0.44Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.71
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
57Trận đấu53
92Ghi được116
69Thủng lưới72
1.61Bàn thắng mỗi trận2.19
22Giữ sạch lưới17
29Trên 2.5 bàn37
53Hiệp hai60