FC Augsburg
2 : 2
FT · Hiệp một 2:1
·
SV Werder Bremen

FC Augsburg vs SV Werder Bremen

Tỷ số chung cuộc: FC Augsburg 2-2 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 24 tháng 8, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Augsburg thắng 5, hòa 2, SV Werder Bremen thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 1
Sân vận động
WWK Arena, Augsburg
Phong độ
WLWWW FC Augsburg
DLWLW SV Werder Bremen
  1. 12' 0-1 F. Agu · M. Weiser
  2. 16' E. Rexhbeçaj · P. Tietz 1-1
  3. 35' S. Essende · T. Breithaupt 2-1
  4. HT2-1
  5. 46' J. Njinmah K. Topp
  6. 46' A. Jung N. Stark
  7. 55' Arne Engels
  8. 58' 2-2 J. Njinmah · M. Weiser
  9. 59' F. Jensen A. Maier
  10. 59' N. Dorsch T. Breithaupt
  11. 66' M. Bauer P. Tietz
  12. 79' Elvis Rexhbeçaj
  13. 79' M. Wolf D. Giannoulis
  14. 80' S. Mounié A. Engels
  15. 81' M. Grüll M. Ducksch
  16. 88' L. Bittencourt R. Schmid
  17. 90'+3 Jeffrey Gouweleeuw
  18. 90'+3 Samuel Essende
  19. 90'+5 Marco Grüll
  20. 90'+4 S. Alvero S. Lynen
  21. FT2-2

Đội hình

FC Augsburg Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: J. Thorup
  1. 22N. Labrović 6.9
  2. 3M. Pedersen 6.3
  3. 6J. Gouweleeuw 7.2
  4. 31K. Schlotterbeck 6.7
  5. 13D. Giannoulis ▼ 79' 6.5
  6. 8E. Rexhbeçaj 7.3
  7. 18T. Breithaupt ▼ 59' 7.2
  8. 10A. Maier ▼ 59' 7.0
  9. 27A. Engels ▼ 80' 6.5
  10. 21P. Tietz ▼ 66' 7.2
  11. 9S. Essende 6.9

Dự bị 9

  1. 24F. Jensen ▲ 59' 6.6
  2. 30N. Dorsch ▲ 59' 6.6
  3. 23M. Bauer ▲ 66' 6.6
  4. 11M. Wolf ▲ 79' 6.2
  5. 15S. Mounié ▲ 80' 6.9
  6. 16R. Vargas
  7. 25D. Klein
  8. 36M. Kömür
  9. 7Y. Kabadayı
SV Werder Bremen Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: O. Werner
  1. 1M. Zetterer 6.7
  2. 4N. Stark ▼ 46' 6.3
  3. 32M. Friedl 6.7
  4. 13M. Veljković 7.0
  5. 8M. Weiser ⇢2 8.9
  6. 20R. Schmid ▼ 88' 6.9
  7. 14S. Lynen ▼ 90' 6.7
  8. 6J. Stage 7.0
  9. 27F. Agu 7.5
  10. 42K. Topp ▼ 46' 6.6
  11. 7M. Ducksch ▼ 81' 6.6

Dự bị 9

  1. 11J. Njinmah ▲ 46' 7.7
  2. 3A. Jung ▲ 46' 6.9
  3. 17M. Grüll ▲ 81' 6.3
  4. 10L. Bittencourt ▲ 88' 6.3
  5. 28S. Alvero ▲ 90'
  6. 22J. Malatini
  7. 2O. Deman
  8. 30M. Backhaus
  9. 21I. Hansen-Aarøen

Thống kê

034
210
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm11
3Trúng đích5
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm10
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn3
4Phạt góc2
1Việt vị2
11Phạm lỗi10
3Thẻ vàng1
3Cứu thua1
-0.79Bàn thắng ngăn chặn-0.79
378Chuyền bóng461
308Chuyền chính xác387
81%Chính xác chuyền84%
1.12Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 32 +67 82
2
Bayer Leverkusen
34 72 - 43 +29 69
3
Eintracht Frankfurt
34 68 - 46 +22 60
4
Borussia Dortmund
34 71 - 51 +20 57
5
SC Freiburg
34 49 - 53 -4 55
6
1. FSV Mainz 05
34 55 - 43 +12 52
7
RB Leipzig
34 53 - 48 +5 51
8
SV Werder Bremen
34 54 - 57 -3 51
9
VfB Stuttgart
34 64 - 53 +11 50
10
Borussia Mönchengladbach
34 55 - 57 -2 45
11
VfL Wolfsburg
34 56 - 54 +2 43
12
FC Augsburg
34 35 - 51 -16 43
13
1. FC Union Berlin
34 35 - 51 -16 40
14
FC St. Pauli
34 28 - 41 -13 32
15
TSG 1899 Hoffenheim
34 46 - 68 -22 32
16
1. FC Heidenheim
34 37 - 64 -27 29
17
Holstein Kiel
34 49 - 80 -31 25
18
VfL Bochum
34 33 - 67 -34 25
Champions League (League phase: ) Europa League (League phase: ) Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

45Trận đấu48
65Ghi được88
60Thủng lưới79
1.44Bàn thắng mỗi trận1.83
16Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn32
30Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu