SV Werder Bremen vs FC Augsburg
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 2-0 FC Augsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 12, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 3, hòa 2, FC Augsburg thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 14
- Sân vận động
- wohninvest WESERSTADION, Bremen
- Phong độ
- LWLWD SV Werder Bremen
- LWWWD FC Augsburg
- 27' Ermedin Demirović
- 39' N. Stark · M. Ducksch 1-0
- HT1-0
- 58' ▲ S. Lynen ▼ L. Bittencourt
- 65' M. Ducksch · M. Weiser 2-0
- 66' ▲ A. Engels ▼ E. Rexhbeçaj
- 66' ▲ D. Beljo ▼ P. Tietz
- 72' ▲ M. Okugawa ▼ R. Vargas
- 75' ▲ J. Njinmah ▼ R. Schmid
- 78' Michael Zetterer
- 80' Niklas Dorsch
- 86' ▲ N. Mbuku ▼ F. Jensen
- 86' ▲ R. Gumny ▼ K. Mbabu
- 87' ▲ F. Agu ▼ O. Deman
- 87' ▲ N. Woltemade ▼ M. Ducksch
- FT2-0
Đội hình
- 30M. Zetterer 6.9
- 13M. Veljković 7.3
- 4N. Stark ⚽ 8.0
- 3A. Jung 7.5
- 8M. Weiser ⇢ 7.9
- 20R. Schmid ▼ 75' 6.3
- 6J. Stage 7.3
- 10L. Bittencourt ▼ 58' 6.9
- 2O. Deman ▼ 87' 7.0
- 19R. Borré 6.7
- 7M. Ducksch ⚽ ⇢ ▼ 87' 8.9
Dự bị 9
- 14S. Lynen ▲ 58' 6.5
- 17J. Njinmah ▲ 75' 6.7
- 27F. Agu ▲ 87' 6.6
- 29N. Woltemade ▲ 87' 6.9
- 40C. Röcker
- 18N. Keïta
- 36C. Groß
- 9D. Kownacki
- 1J. Pavlenka
- 1F. Dahmen 7.0
- 43K. Mbabu ▼ 86' 6.9
- 6J. Gouweleeuw 7.0
- 19F. Uduokhai 6.5
- 3M. Pedersen 6.6
- 8E. Rexhbeçaj ▼ 66' 6.6
- 30N. Dorsch 7.3
- 24F. Jensen ▼ 86' 6.7
- 9E. Demirović 6.2
- 16R. Vargas ▼ 72' 6.3
- 21P. Tietz ▼ 66' 6.3
Dự bị 9
- 27A. Engels ▲ 66' 7.2
- 7D. Beljo ▲ 66' 6.7
- 14M. Okugawa ▲ 72' 6.7
- 34N. Mbuku ▲ 86' 6.6
- 2R. Gumny ▲ 86' 6.6
- 23M. Bauer
- 18T. Breithaupt
- 5P. Pfeiffer
- 40T. Koubek
Thống kê
01⚑5
⚑220
49%Kiểm soát bóng51%
14Dứt điểm11
5Trúng đích1
6Chệch đích8
9Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
5Phạt góc2
2Việt vị2
13Phạm lỗi9
1Thẻ vàng2
1Cứu thua3
432Chuyền bóng459
349Chuyền chính xác381
81%Chính xác chuyền83%
1.48Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.72
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
46Trận đấu48
71Ghi được82
69Thủng lưới81
1.54Bàn thắng mỗi trận1.71
11Giữ sạch lưới5
27Trên 2.5 bàn29
44Hiệp hai38