SV Werder Bremen vs FC Augsburg
Tỷ số chung cuộc: SV Werder Bremen 0-1 FC Augsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SV Werder Bremen thắng 3, hòa 2, FC Augsburg thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
- Sân vận động
- wohninvest WESERSTADION, Bremen
- Trọng tài
- M. Petersen
- Phong độ
- DLWLW SV Werder Bremen
- LWWWD FC Augsburg
- 25' Christian Groß
- 29' ▲ M. Zetterer ▼ J. Pavlenka
- 32' Elvis Rexhbeçaj
- 33' Niclas Füllkrug
- 38' Niclas Füllkrug
- HT0-0
- 63' 0-1 E. Demirović · M. Berisha
- 67' ▲ I. Gruev ▼ C. Groß
- 67' ▲ O. Burke ▼ R. Schmid
- 67' ▲ N. Schmidt ▼ J. Stage
- 70' ▲ F. Jensen ▼ E. Demirović
- 76' Maximilian Bauer
- 78' ▲ A. Maier ▼ F. Niederlechner
- 87' ▲ L. Buchanan ▼ A. Jung
- 90'+8 Amos Pieper
- 90'+4 Marco Friedl
- 90'+6 Rafał Gikiewicz
- 90'+4 Carlos Gruezo
- 90'+3 Jeffrey Gouweleeuw
- 90'+7 ▲ D. Caligiuri ▼ M. Berisha
- FT0-1
Đội hình
- 1J. Pavlenka ▼ 29' 6.5
- 5A. Pieper 6.9
- 13M. Veljković 7.2
- 32M. Friedl 7.3
- 36C. Groß ▼ 67' 6.2
- 8M. Weiser 7.0
- 20R. Schmid ▼ 67' 6.6
- 6J. Stage ▼ 67' 6.7
- 3A. Jung ▼ 87' 7.7
- 7M. Ducksch 6.9
- 11N. Füllkrug 6.6
Dự bị 9
- 30M. Zetterer ▲ 29' 7.2
- 28I. Gruev ▲ 67' 6.7
- 9O. Burke ▲ 67' 6.7
- 22N. Schmidt ▲ 67' 6.5
- 26L. Buchanan ▲ 87' 6.9
- 24B. Goller
- 4N. Stark
- 23N. Rapp
- 27F. Agu
- 1R. Gikiewicz 9.0
- 2R. Gumny 7.0
- 23M. Bauer 6.6
- 6J. Gouweleeuw 7.0
- 28A. Hahn 6.2
- 8C. Gruezo 6.9
- 13E. Rexhbeçaj 6.6
- 22Iago 7.2
- 7F. Niederlechner ▼ 78' 7.3
- 11M. Berisha ⇢ ▼ 90' 7.3
- 9E. Demirović ⚽ ▼ 70' 7.2
Dự bị 9
- 24F. Jensen ▲ 70' 6.3
- 10A. Maier ▲ 78' 6.6
- 20D. Caligiuri ▲ 90'
- 14J. Baumgartlinger
- 32R. Framberger
- 25D. Klein
- 21L. Petkov
- 3M. Pedersen
- 16R. Vargas
Thống kê
04⚑3
⚑750
70%Kiểm soát bóng30%
12Dứt điểm15
7Trúng đích6
3Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm9
2Bị chặn4
3Phạt góc7
1Việt vị5
12Phạm lỗi13
4Thẻ vàng5
5Cứu thua7
556Chuyền bóng231
435Chuyền chính xác122
78%Chính xác chuyền53%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
44Trận đấu44
71Ghi được70
76Thủng lưới73
1.61Bàn thắng mỗi trận1.59
6Giữ sạch lưới11
31Trên 2.5 bàn25
36Hiệp hai26