FC Augsburg vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: FC Augsburg 0-3 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 27 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Augsburg thắng 5, hòa 2, SV Werder Bremen thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 31
- Sân vận động
- WWK Arena, Augsburg
- Phong độ
- WLWWW FC Augsburg
- DLWLW SV Werder Bremen
- 5' Marco Friedl
- HT0-0
- 46' ▲ P. Pfeiffer ▼ A. Engels
- 52' 0-1 R. Schmid · M. Ducksch
- 61' ▲ S. Michel ▼ P. Tietz
- 61' ▲ Pep Biel ▼ R. Vargas
- 61' 0-2 M. Ducksch11m
- 63' Nick Woltemade
- 64' Kristijan Jakić
- 72' ▲ N. Dorsch ▼ A. Maier
- 72' ▲ D. Beljo ▼ K. Jakić
- 80' ▲ D. Kownacki ▼ M. Ducksch
- 80' ▲ C. Groß ▼ L. Bittencourt
- 88' ▲ O. Deman ▼ N. Woltemade
- 90'+1 ▲ N. Stark ▼ S. Lynen
- 90' 0-3 O. Deman · M. Weiser
- FT0-3
Đội hình
- 1F. Dahmen 6.9
- 43K. Mbabu 5.9
- 6J. Gouweleeuw 6.3
- 19F. Uduokhai 6.6
- 3M. Pedersen 6.3
- 27A. Engels ▼ 46' 7.0
- 17K. Jakić ▼ 72' 6.9
- 10A. Maier ▼ 72' 7.0
- 16R. Vargas ▼ 61' 6.5
- 9E. Demirović 7.3
- 21P. Tietz ▼ 61' 6.7
Dự bị 9
- 5P. Pfeiffer ▲ 46' 6.3
- 20S. Michel ▲ 61' 6.7
- 11Pep Biel ▲ 61' 6.6
- 30N. Dorsch ▲ 72' 6.9
- 7D. Beljo ▲ 72' 6.6
- 36M. Kömür
- 23M. Bauer
- 40T. Koubek
- 18T. Breithaupt
- 30M. Zetterer 7.2
- 13M. Veljković 7.0
- 32M. Friedl 6.7
- 3A. Jung 7.3
- 8M. Weiser ⇢ 7.5
- 10L. Bittencourt ▼ 80' 7.0
- 14S. Lynen ▼ 90' 7.6
- 27F. Agu 7.3
- 20R. Schmid ⚽ 8.5
- 29N. Woltemade ▼ 88' 7.2
- 7M. Ducksch ⚽ ⇢ ▼ 80' 8.2
Dự bị 7
- 9D. Kownacki ▲ 80' 6.3
- 36C. Groß ▲ 80' 6.6
- 2O. Deman ⚽ ▲ 88' 7.3
- 4N. Stark ▲ 90'
- 38Dudu
- 22J. Malatini
- 35L. Opitz
Thống kê
01⚑6
⚑420
54%Kiểm soát bóng46%
13Dứt điểm15
1Trúng đích6
5Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm10
6Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn4
6Phạt góc4
3Việt vị2
18Phạm lỗi8
1Thẻ vàng2
3Cứu thua1
405Chuyền bóng341
316Chuyền chính xác256
78%Chính xác chuyền75%
0.59Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.03
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 89 - 24 | +65 | 90 | |
| 2 | 34 | 78 - 39 | +39 | 73 | |
| 3 | 34 | 94 - 45 | +49 | 72 | |
| 4 | 34 | 77 - 39 | +38 | 65 | |
| 5 | 34 | 68 - 43 | +25 | 63 | |
| 6 | 34 | 51 - 50 | +1 | 47 | |
| 7 | 34 | 66 - 66 | 0 | 46 | |
| 8 | 34 | 50 - 55 | -5 | 42 | |
| 9 | 34 | 48 - 54 | -6 | 42 | |
| 10 | 34 | 45 - 58 | -13 | 42 | |
| 11 | 34 | 50 - 60 | -10 | 39 | |
| 12 | 34 | 41 - 56 | -15 | 37 | |
| 13 | 34 | 39 - 51 | -12 | 35 | |
| 14 | 34 | 56 - 67 | -11 | 34 | |
| 15 | 34 | 33 - 58 | -25 | 33 | |
| 16 | 34 | 42 - 74 | -32 | 33 | |
| 17 | 34 | 28 - 60 | -32 | 27 | |
| 18 | 34 | 30 - 86 | -56 | 17 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
48Trận đấu46
82Ghi được71
81Thủng lưới69
1.71Bàn thắng mỗi trận1.54
5Giữ sạch lưới11
29Trên 2.5 bàn27
38Hiệp hai44