VfB Stuttgart
3 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
VfL Wolfsburg

VfB Stuttgart vs VfL Wolfsburg

Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 3-1 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 7 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 5, hòa 2, VfL Wolfsburg thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 7
Sân vận động
Stuttgart Arena, Stuttgart
Phong độ
LWLWW VfB Stuttgart
DWDWD VfL Wolfsburg
  1. 5' Mattias Svanberg
  2. 34' 0-1 Y. Gerhardt
  3. 42' Jonas Wind
  4. HT0-1
  5. 61' D. Undav J. Leweling
  6. 61' S. Katompa Mvumpa P. Stenzel
  7. 62' A. Vranckx Y. Gerhardt
  8. 65' Serhou Guirassy
  9. 67' S. Guirassy11m 1-1
  10. 73' Aster Vranckx
  11. 78' S. Guirassy · C. Führich 2-1
  12. 79' K. Paredes L. Majer
  13. 79' J. Kamiński M. Svanberg
  14. 79' V. Černý Tiago Tomás
  15. 82' S. Guirassy 3-1
  16. 83' D. Zagadou A. Rouault
  17. 83' M. Mittelstädt C. Führich
  18. 85' A. Sarr J. Wind
  19. 90'+4 Deniz Undav
  20. 90'+3 L. Stergiou S. Guirassy
  21. FT3-1

Đội hình

VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: S. Hoeneß
  1. 33A. Nübel 7.2
  2. 15P. Stenzel ▼ 61' 6.6
  3. 29A. Rouault ▼ 83' 7.2
  4. 2W. Anton 7.0
  5. 21H. Ito 7.0
  6. 16A. Karazor 7.5
  7. 6A. Stiller 7.5
  8. 18J. Leweling ▼ 61' 6.3
  9. 8E. Millot 6.9
  10. 27C. Führich ▼ 83' 7.9
  11. 9S. Guirassy ⚽3 ▼ 90' 9.9

Dự bị 9

  1. 26D. Undav ▲ 61' 6.3
  2. 14S. Katompa Mvumpa ▲ 61' 6.3
  3. 23D. Zagadou ▲ 83' 6.6
  4. 7M. Mittelstädt ▲ 83' 6.3
  5. 20L. Stergiou ▲ 90'
  6. 25L. Egloff
  7. 17G. Haraguchi
  8. 1F. Bredlow
  9. 19J. Milošević
VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: N. Kovač
  1. 1K. Casteels 7.6
  2. 20R. Baku 5.6
  3. 4M. Lacroix 6.6
  4. 5C. Zesiger 6.2
  5. 21J. Mæhle 6.2
  6. 32M. Svanberg ▼ 79' 6.6
  7. 27M. Arnold 6.9
  8. 19L. Majer ▼ 79' 6.9
  9. 31Y. Gerhardt ▼ 62' 7.3
  10. 11Tiago Tomás ▼ 79' 7.2
  11. 23J. Wind ▼ 85' 6.3

Dự bị 9

  1. 6A. Vranckx ▲ 62' 6.2
  2. 40K. Paredes ▲ 79' 6.3
  3. 16J. Kamiński ▲ 79' 6.5
  4. 7V. Černý ▲ 79' 6.5
  5. 9A. Sarr ▲ 85' 6.3
  6. 12P. Pervan
  7. 3S. Bornauw
  8. 8N. Cozza
  9. 39P. Wimmer

Thống kê

015
630
59%Kiểm soát bóng41%
14Dứt điểm12
8Trúng đích5
2Chệch đích3
9Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn4
5Phạt góc6
5Việt vị0
13Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
4Cứu thua5
573Chuyền bóng391
492Chuyền chính xác295
86%Chính xác chuyền75%
2.69Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.23

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bayer Leverkusen
34 89 - 24 +65 90
2
VfB Stuttgart
34 78 - 39 +39 73
3
FC Bayern München
34 94 - 45 +49 72
4
RB Leipzig
34 77 - 39 +38 65
5
Borussia Dortmund
34 68 - 43 +25 63
6
Eintracht Frankfurt
34 51 - 50 +1 47
7
TSG 1899 Hoffenheim
34 66 - 66 0 46
8
1. FC Heidenheim
34 50 - 55 -5 42
9
SV Werder Bremen
34 48 - 54 -6 42
10
SC Freiburg
34 45 - 58 -13 42
11
FC Augsburg
34 50 - 60 -10 39
12
VfL Wolfsburg
34 41 - 56 -15 37
13
1. FSV Mainz 05
34 39 - 51 -12 35
14
Borussia Mönchengladbach
34 56 - 67 -11 34
15
1. FC Union Berlin
34 33 - 58 -25 33
16
VfL Bochum
34 42 - 74 -32 33
17
1. FC Köln
34 28 - 60 -32 27
18
SV Darmstadt 98
34 30 - 86 -56 17
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

47Trận đấu45
108Ghi được64
45Thủng lưới68
2.3Bàn thắng mỗi trận1.42
22Giữ sạch lưới9
32Trên 2.5 bàn26
62Hiệp hai27

Đối đầu

Trang trận đấu