VfB Stuttgart vs VfL Wolfsburg
Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 1-1 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 30 tháng 4, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 5, hòa 2, VfL Wolfsburg thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 32
- Sân vận động
- Mercedes-Benz-Arena, Stuttgart
- Trọng tài
- S. Jablonski
- Phong độ
- LWLWW VfB Stuttgart
- DWDWD VfL Wolfsburg
- 13' 0-1 J. Brooks · M. Arnold
- 22' Borna Sosa
- 34' Wataru Endo
- HT0-1
- 55' Atakan Karazor
- 57' ▲ P. Förster ▼ Omar Marmoush
- 57' ▲ C. Führich ▼ E. Thommy
- 61' Xaver Schlager
- 66' Lukas Nmecha
- 72' ▲ A. Vranckx ▼ Y. Gerhardt
- 73' ▲ F. Nmecha ▼ L. Nmecha
- 80' ▲ M. van de Ven ▼ J. Roussillon
- 84' ▲ E. Millot ▼ A. Karazor
- 89' C. Führich · E. Millot 1-1
- 90'+2 ▲ M. Philipp ▼ M. Kruse
- FT1-1
Đội hình
- 1F. Müller 7.3
- 16A. Karazor ▼ 84' 6.6
- 2W. Anton 6.9
- 24B. Sosa 7.2
- 5K. Mavropanos 7.2
- 37H. Ito 7.0
- 3W. Endo 6.9
- 11E. Thommy ▼ 57' 6.9
- 9S. Kalajdzic 6.7
- 17Omar Marmoush ▼ 57' 6.7
- 18Tiago Tomás 6.6
Dự bị 9
- 20P. Förster ▲ 57' 6.6
- 22C. Führich ⚽ ▲ 57' 7.5
- 8E. Millot ▲ 84' 7.2
- 23O. Mangala
- 30R. Massimo
- 33F. Bredlow
- 43L. Bazzoli
- 50A. Tibidi
- 7T. Coulibaly
- 1K. Casteels 6.9
- 15J. Roussillon ▼ 80' 7.0
- 25J. Brooks ⚽ 7.3
- 20R. Baku 7.2
- 4M. Lacroix 6.9
- 27M. Arnold ⇢ 7.9
- 31Y. Gerhardt ▼ 72' 7.9
- 24X. Schlager 7.0
- 9M. Kruse ▼ 90' 6.6
- 10L. Nmecha ▼ 73' 6.0
- 23J. Wind 7.2
Dự bị 9
- 8A. Vranckx ▲ 72' 7.3
- 22F. Nmecha ▲ 73' 6.3
- 5M. van de Ven ▲ 80' 6.3
- 17M. Philipp ▲ 90'
- 19K. Mbabu
- 12P. Pervan
- 28D. Lukébakio
- 21B. Białek
- 11R. Steffen
Thống kê
03⚑7
⚑920
57%Kiểm soát bóng43%
19Dứt điểm15
5Trúng đích5
7Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm8
7Bị chặn5
7Phạt góc9
2Việt vị0
8Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
4Cứu thua4
500Chuyền bóng381
415Chuyền chính xác286
83%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
46Trận đấu51
74Ghi được69
73Thủng lưới89
1.61Bàn thắng mỗi trận1.35
9Giữ sạch lưới12
25Trên 2.5 bàn30
29Hiệp hai27