VfL Wolfsburg
3 : 2
FT · Hiệp một 2:2
·
VfB Stuttgart

VfL Wolfsburg vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: VfL Wolfsburg 3-2 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfL Wolfsburg thắng 3, hòa 2, VfB Stuttgart thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 8
Sân vận động
Volkswagen Arena, Wolfsburg
Trọng tài
F. Zwayer
Phong độ
DWDWD VfL Wolfsburg
LWLWW VfB Stuttgart
  1. 22' 0-1 S. Guirassy · H. Ito
  2. 23' Omar Marmoush · J. Kamiński 1-1
  3. 38' M. Arnold · Paulo Otávio 2-1
  4. 42' Patrick Wimmer
  5. 45'+1 2-2 K. Mavropanos · P. Stenzel
  6. HT2-2
  7. 47' Serhou Guirassy
  8. 48' Waldemar Anton
  9. 53' Ridle Baku
  10. 68' E. Millot W. Endo
  11. 70' Hiroki Ito
  12. 71' Maximilian Arnold
  13. 76' K. Paredes J. Kamiński
  14. 76' D. Zagadou P. Stenzel
  15. 77' Tiago Tomás C. Führich
  16. 77' L. Pfeiffer S. Guirassy
  17. 79' Atakan Karazor
  18. 84' Enzo Millot
  19. 85' S. Bornauw M. Lacroix
  20. 85' F. Nmecha P. Wimmer
  21. 87' L. Egloff N. Ahamada
  22. 90'+4 B. Franjić Omar Marmoush
  23. 90'+1 Y. Gerhardt · M. Svanberg 3-2
  24. FT3-2

Đội hình

VfL Wolfsburg Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: N. Kovač
  1. 1K. Casteels 7.2
  2. 20R. Baku 6.2
  3. 4M. Lacroix ▼ 85' 6.5
  4. 5M. van de Ven 6.7
  5. 6Paulo Otávio 7.2
  6. 27M. Arnold 7.3
  7. 39P. Wimmer ▼ 85' 7.2
  8. 32M. Svanberg 6.6
  9. 31Y. Gerhardt 7.3
  10. 16J. Kamiński ▼ 76' 6.3
  11. 33Omar Marmoush ▼ 90' 7.5

Dự bị 9

  1. 40K. Paredes ▲ 76' 6.3
  2. 3S. Bornauw ▲ 85' 6.7
  3. 22F. Nmecha ▲ 85' 6.7
  4. 38B. Franjić ▲ 90'
  5. 29J. Guilavogui
  6. 17M. Philipp
  7. 12P. Pervan
  8. 2K. Fischer
  9. 7L. Waldschmidt
VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: P. Matarazzo
  1. 1F. Müller 5.6
  2. 15P. Stenzel ▼ 76' 7.3
  3. 5K. Mavropanos 8.0
  4. 2W. Anton 6.3
  5. 21H. Ito 7.0
  6. 3W. Endo ▼ 68' 6.7
  7. 16A. Karazor 7.2
  8. 32N. Ahamada ▼ 87' 6.5
  9. 14S. Katompa Mvumpa 6.9
  10. 9S. Guirassy ▼ 77' 7.2
  11. 22C. Führich ▼ 77' 6.6

Dự bị 9

  1. 8E. Millot ▲ 68' 6.7
  2. 23D. Zagadou ▲ 76' 6.6
  3. 10Tiago Tomás ▲ 77' 6.5
  4. 20L. Pfeiffer ▲ 77' 6.5
  5. 25L. Egloff ▲ 87' 6.5
  6. 28N. Nartey
  7. 7T. Coulibaly
  8. 11J. Perea
  9. 33F. Bredlow

Thống kê

038
550
57%Kiểm soát bóng43%
19Dứt điểm14
6Trúng đích7
8Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm9
9Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn2
8Phạt góc5
1Việt vị0
16Phạm lỗi14
3Thẻ vàng5
5Cứu thua3
439Chuyền bóng335
354Chuyền chính xác260
81%Chính xác chuyền78%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

44Trận đấu49
82Ghi được88
59Thủng lưới77
1.86Bàn thắng mỗi trận1.8
15Giữ sạch lưới6
27Trên 2.5 bàn34
33Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu