VfB Stuttgart vs VfL Wolfsburg
Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 0-1 VfL Wolfsburg tại Giải vô địch bóng đá Đức, 18 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 5, hòa 2, VfL Wolfsburg thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 25
- Sân vận động
- Mercedes-Benz-Arena, Stuttgart
- Trọng tài
- F. Brych
- Phong độ
- LWLWW VfB Stuttgart
- DWDWD VfL Wolfsburg
- 9' Atakan Karazor
- HT0-0
- 56' 0-1 Omar Marmoush · Y. Gerhardt
- 58' ▲ R. Baku ▼ P. Wimmer
- 58' ▲ K. Paredes ▼ J. Kamiński
- 61' ▲ Tiago Tomás ▼ C. Führich
- 61' ▲ E. Millot ▼ A. Karazor
- 62' ▲ T. Coulibaly ▼ Gil Dias
- 62' ▲ J. Vagnoman ▼ W. Anton
- 76' ▲ J. Guilavogui ▼ F. Nmecha
- 81' ▲ S. Bornauw ▼ Paulo Otávio
- 82' ▲ J. Wind ▼ Omar Marmoush
- 88' ▲ L. Pfeiffer ▼ G. Haraguchi
- FT0-1
Đội hình
- 33F. Bredlow 6.6
- 2W. Anton ▼ 62' 6.7
- 5K. Mavropanos 7.7
- 21H. Ito 6.3
- 24B. Sosa 6.9
- 3W. Endo 7.2
- 16A. Karazor ▼ 61' 6.3
- 17G. Haraguchi ▼ 88' 7.0
- 31Gil Dias ▼ 62' 6.3
- 14S. Katompa Mvumpa 6.5
- 22C. Führich ▼ 61' 6.7
Dự bị 9
- 10Tiago Tomás ▲ 61' 6.3
- 8E. Millot ▲ 61' 6.7
- 7T. Coulibaly ▲ 62' 6.7
- 4J. Vagnoman ▲ 62' 6.6
- 20L. Pfeiffer ▲ 88'
- 23D. Zagadou
- 11J. Perea
- 25L. Egloff
- 1F. Müller
- 1K. Casteels 7.3
- 2K. Fischer 6.9
- 4M. Lacroix 7.3
- 5M. van de Ven 7.2
- 6Paulo Otávio ▼ 81' 7.5
- 22F. Nmecha ▼ 76' 7.6
- 27M. Arnold 7.2
- 39P. Wimmer ▼ 58' 7.0
- 31Y. Gerhardt ⇢ 6.9
- 16J. Kamiński ▼ 58' 6.3
- 33Omar Marmoush ⚽ ▼ 82' 7.6
Dự bị 9
- 20R. Baku ▲ 58' 6.9
- 40K. Paredes ▲ 58' 6.7
- 29J. Guilavogui ▲ 76' 6.5
- 3S. Bornauw ▲ 81' 6.9
- 23J. Wind ▲ 82' 6.3
- 12P. Pervan
- 8N. Cozza
- 36L. Ambros
- 32M. Svanberg
Thống kê
01⚑3
⚑800
57%Kiểm soát bóng43%
12Dứt điểm9
2Trúng đích3
4Chệch đích5
5Sút trong vòng cấm4
7Sút ngoài vòng cấm5
6Bị chặn1
3Phạt góc8
4Việt vị2
10Phạm lỗi8
1Thẻ vàng0
2Cứu thua2
502Chuyền bóng383
429Chuyền chính xác296
85%Chính xác chuyền77%
0.53Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
49Trận đấu44
88Ghi được82
77Thủng lưới59
1.8Bàn thắng mỗi trận1.86
6Giữ sạch lưới15
34Trên 2.5 bàn27
46Hiệp hai33