Eintracht Frankfurt
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
VfB Stuttgart

Eintracht Frankfurt vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 1-1 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 11 tháng 3, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 5, hòa 2, VfB Stuttgart thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 24
Sân vận động
Deutsche Bank Park, Frankfurt am Main
Trọng tài
R. Hartmann
Phong độ
WLWDL Eintracht Frankfurt
LWLWW VfB Stuttgart
  1. 27' Sebastian Rode
  2. HT0-0
  3. 55' S. Rode 1-0
  4. 63' S. Katompa Mvumpa J. Perea
  5. 63' C. Führich Tiago Tomás
  6. 63' T. Coulibaly Gil Dias
  7. 71' K. Jakić S. Rode
  8. 71' D. Kamada R. Borré
  9. 72' Tanguy Coulibaly
  10. 75' Djibril Sow
  11. 75' 1-1 S. Katompa Mvumpa · G. Haraguchi
  12. 78' E. Millot G. Haraguchi
  13. 85' L. Alario D. Sow
  14. 90'+3 Evan Ndicka
  15. 90'+2 Mario Götze
  16. 90'+1 C. Lenz P. Max
  17. FT1-1

Đội hình

Eintracht Frankfurt Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: O. Glasner
  1. 1K. Trapp 6.6
  2. 35Tuta 7.2
  3. 20M. Hasebe 6.9
  4. 2E. Ndicka 6.9
  5. 24Aurélio Buta 6.2
  6. 17S. Rode ▼ 71' 7.5
  7. 8D. Sow ▼ 85' 6.6
  8. 32P. Max ▼ 90' 6.7
  9. 19R. Borré ▼ 71' 6.7
  10. 27M. Götze 6.9
  11. 9R. Kolo Muani 6.9

Dự bị 9

  1. 6K. Jakić ▲ 71' 6.0
  2. 15D. Kamada ▲ 71' 6.2
  3. 21L. Alario ▲ 85' 6.3
  4. 25C. Lenz ▲ 90'
  5. 40D. Ramaj
  6. 5H. Smolčić
  7. 30P. Aaronson
  8. 22T. Chandler
  9. 11F. Alidou
VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: B. Labbadia
  1. 33F. Bredlow 6.2
  2. 2W. Anton 6.3
  3. 5K. Mavropanos 8.2
  4. 21H. Ito 7.2
  5. 24B. Sosa 7.9
  6. 3W. Endo 7.3
  7. 16A. Karazor 7.2
  8. 17G. Haraguchi ▼ 78' 7.3
  9. 31Gil Dias ▼ 63' 6.5
  10. 11J. Perea ▼ 63' 6.3
  11. 10Tiago Tomás ▼ 63' 6.9

Dự bị 9

  1. 14S. Katompa Mvumpa ▲ 63' 7.3
  2. 22C. Führich ▲ 63' 6.6
  3. 7T. Coulibaly ▲ 63' 6.9
  4. 8E. Millot ▲ 78' 6.7
  5. 28N. Nartey
  6. 4J. Vagnoman
  7. 23D. Zagadou
  8. 1F. Müller
  9. 20L. Pfeiffer

Thống kê

043
210
52%Kiểm soát bóng48%
10Dứt điểm10
1Trúng đích4
5Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn0
3Phạt góc2
3Việt vị3
16Phạm lỗi11
4Thẻ vàng1
3Cứu thua0
484Chuyền bóng468
379Chuyền chính xác363
78%Chính xác chuyền78%
0.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.80

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

58Trận đấu49
100Ghi được88
84Thủng lưới77
1.72Bàn thắng mỗi trận1.8
14Giữ sạch lưới6
35Trên 2.5 bàn34
48Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu