VfB Stuttgart vs Eintracht Frankfurt
Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 1-3 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 17 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 3, hòa 2, Eintracht Frankfurt thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 7
- Sân vận động
- Mercedes-Benz-Arena, Stuttgart
- Trọng tài
- D. Siebert
- Phong độ
- LWLWW VfB Stuttgart
- WLWDL Eintracht Frankfurt
- 6' 0-1 S. Rode
- 31' Atakan Karazor
- HT0-1
- 52' Konstantinos Mavropanos
- 55' 0-2 D. Kamada
- 59' ▲ L. Egloff ▼ A. Karazor
- 65' ▲ E. Millot ▼ N. Ahamada
- 65' ▲ Tiago Tomás ▼ C. Führich
- 67' ▲ E. Ebimbe ▼ S. Rode
- 68' ▲ R. Borré ▼ R. Kolo Muani
- 75' ▲ T. Chandler ▼ M. Götze
- 79' Tiago Tomás · B. Sosa 1-2
- 83' ▲ H. Smolčić ▼ E. Ndicka
- 86' ▲ T. Kastanaras ▼ W. Anton
- 88' 1-3 K. Jakić · D. Kamada
- FT1-3
Đội hình
- 1F. Müller 6.5
- 5K. Mavropanos 7.2
- 2W. Anton ▼ 86' 7.2
- 21H. Ito 6.3
- 22C. Führich ▼ 65' 6.9
- 3W. Endo 7.0
- 16A. Karazor ▼ 59' 6.9
- 32N. Ahamada ▼ 65' 6.7
- 24B. Sosa ⇢ 7.6
- 14S. Katompa Mvumpa 6.3
- 9S. Guirassy 6.6
Dự bị 9
- 25L. Egloff ▲ 59' 6.3
- 8E. Millot ▲ 65' 6.6
- 10Tiago Tomás ⚽ ▲ 65' 7.0
- 39T. Kastanaras ▲ 86' 6.5
- 28N. Nartey
- 15P. Stenzel
- 11J. Perea
- 37A. Aidonis
- 33F. Bredlow
- 1K. Trapp 6.7
- 35Tuta 7.3
- 20M. Hasebe 6.9
- 2E. Ndicka ▼ 83' 6.6
- 6K. Jakić ⚽ 7.7
- 17S. Rode ⚽ ▼ 67' 7.3
- 8D. Sow 6.9
- 36A. Knauff 6.0
- 15D. Kamada ⚽ ⇢ 8.5
- 27M. Götze ▼ 75' 6.6
- 9R. Kolo Muani ▼ 68' 6.5
Dự bị 9
- 26E. Ebimbe ▲ 67' 6.2
- 19R. Borré ▲ 68' 6.2
- 22T. Chandler ▲ 75' 6.3
- 5H. Smolčić ▲ 83' 6.7
- 11F. Alidou
- 31J. Grahl
- 28M. Wenig
- 21L. Alario
- 40D. Ramaj
Thống kê
02⚑7
⚑400
56%Kiểm soát bóng44%
15Dứt điểm13
2Trúng đích8
10Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm7
3Bị chặn2
7Phạt góc4
4Việt vị1
9Phạm lỗi11
2Thẻ vàng0
5Cứu thua1
501Chuyền bóng408
406Chuyền chính xác318
81%Chính xác chuyền78%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
49Trận đấu58
88Ghi được100
77Thủng lưới84
1.8Bàn thắng mỗi trận1.72
6Giữ sạch lưới14
34Trên 2.5 bàn35
46Hiệp hai48