VfB Stuttgart vs Eintracht Frankfurt
Tỷ số chung cuộc: VfB Stuttgart 2-3 Eintracht Frankfurt tại Giải vô địch bóng đá Đức, 5 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: VfB Stuttgart thắng 3, hòa 2, Eintracht Frankfurt thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
- Sân vận động
- Mercedes-Benz-Arena, Stuttgart
- Trọng tài
- S. Stegemann
- Phong độ
- LWLWW VfB Stuttgart
- WLWDL Eintracht Frankfurt
- 7' 0-1 O. N'Dicka · J. Lindstrøm
- 42' W. Anton · C. Führich 1-1
- HT1-1
- 46' ▲ A. Hrustić ▼ S. Rode
- 47' 1-2 A. Hrustić · C. Lenz
- 59' ▲ N. Ahamada ▼ O. Mangala
- 59' ▲ A. Tibidi ▼ P. Förster
- 70' S. Kalajdzic · B. Sosa 2-2
- 73' ▲ J. Hauge ▼ D. Sow
- 77' 2-3 A. Hrustić · J. Hauge
- 80' ▲ M. Klimowicz ▼ S. Katompa Mvumpa
- 81' ▲ Tiago Tomás ▼ C. Führich
- 83' ▲ M. Hinteregger ▼ Tuta
- 85' ▲ R. Massimo ▼ W. Anton
- 87' ▲ S. Ilsanker ▼ M. Hasebe
- 87' ▲ A. Knauff ▼ J. Lindstrøm
- FT2-3
Đội hình
- 1F. Müller 6.2
- 2W. Anton ⚽ ▼ 85' 6.9
- 24B. Sosa ⇢ 7.5
- 5K. Mavropanos 7.3
- 37H. Ito 6.2
- 3W. Endo 6.7
- 20P. Förster ▼ 59' 6.7
- 23O. Mangala ▼ 59' 6.5
- 22C. Führich ⇢ ▼ 81' 8.3
- 9S. Kalajdzic ⚽ 7.2
- 14S. Katompa Mvumpa ▼ 80' 5.6
Dự bị 9
- 32N. Ahamada ▲ 59' 6.5
- 50A. Tibidi ▲ 59' 6.7
- 31M. Klimowicz ▲ 80' 6.9
- 18Tiago Tomás ▲ 81' 6.9
- 30R. Massimo ▲ 85' 6.5
- 33F. Bredlow
- 15P. Stenzel
- 34Ö. Beyaz
- 16A. Karazor
- 1K. Trapp 6.3
- 20M. Hasebe ▼ 87' 6.0
- 22T. Chandler 6.3
- 25C. Lenz ⇢ 8.2
- 2O. N'Dicka ⚽ 7.3
- 35Tuta ▼ 83' 6.9
- 17S. Rode ▼ 46' 6.7
- 8D. Sow ▼ 73' 6.6
- 6K. Jakić 6.3
- 29J. Lindstrøm ⇢ ▼ 87' 7.3
- 19R. Borré 6.9
Dự bị 9
- 7A. Hrustić ⚽2 ▲ 46' 8.3
- 23J. Hauge ▲ 73' 6.9
- 13M. Hinteregger ▲ 83' 6.3
- 3S. Ilsanker ▲ 87' 6.5
- 36A. Knauff ▲ 87' 6.3
- 18A. Touré
- 24D. da Costa
- 39Gonçalo Paciência
- 31J. Grahl
Thống kê
00⚑3
⚑1400
53%Kiểm soát bóng47%
15Dứt điểm15
5Trúng đích6
6Chệch đích8
12Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn1
3Phạt góc14
3Việt vị1
7Phạm lỗi12
3Cứu thua3
455Chuyền bóng401
374Chuyền chính xác285
82%Chính xác chuyền71%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 97 - 37 | +60 | 77 | |
| 2 | 34 | 85 - 52 | +33 | 69 | |
| 3 | 34 | 80 - 47 | +33 | 64 | |
| 4 | 34 | 72 - 37 | +35 | 58 | |
| 5 | 34 | 50 - 44 | +6 | 57 | |
| 6 | 34 | 58 - 46 | +12 | 55 | |
| 7 | 34 | 52 - 49 | +3 | 52 | |
| 8 | 34 | 50 - 45 | +5 | 46 | |
| 9 | 34 | 58 - 60 | -2 | 46 | |
| 10 | 34 | 54 - 61 | -7 | 45 | |
| 11 | 34 | 45 - 49 | -4 | 42 | |
| 12 | 34 | 43 - 54 | -11 | 42 | |
| 13 | 34 | 38 - 52 | -14 | 42 | |
| 14 | 34 | 39 - 56 | -17 | 38 | |
| 15 | 34 | 41 - 59 | -18 | 33 | |
| 16 | 34 | 37 - 71 | -34 | 33 | |
| 17 | 34 | 27 - 53 | -26 | 28 | |
| 18 | 34 | 28 - 82 | -54 | 18 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
46Trận đấu54
74Ghi được79
73Thủng lưới72
1.61Bàn thắng mỗi trận1.46
9Giữ sạch lưới9
25Trên 2.5 bàn25
29Hiệp hai34