Eintracht Frankfurt vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 2-0 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 18 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 4, hòa 4, SV Werder Bremen thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 21
- Sân vận động
- Deutsche Bank Park, Frankfurt am Main
- Trọng tài
- B. Dankert
- Phong độ
- LWDLW Eintracht Frankfurt
- LWLWD SV Werder Bremen
- 7' M. Friedlphản lưới 1-0
- 40' Niklas Stark
- HT1-0
- 52' R. Kolo Muani · A. Knauff 2-0
- 57' Philipp Max
- 67' ▲ M. Philipp ▼ J. Stage
- 68' ▲ R. Borré ▼ R. Kolo Muani
- 68' ▲ L. Buchanan ▼ A. Jung
- 73' ▲ C. Lenz ▼ P. Max
- 73' ▲ A. Pieper ▼ N. Stark
- 85' ▲ E. Dinkçi ▼ R. Schmid
- 87' ▲ F. Alidou ▼ J. Lindstrøm
- 87' ▲ L. Alario ▼ M. Götze
- FT2-0
Đội hình
- 1K. Trapp 6.9
- 35Tuta 6.6
- 6K. Jakić 7.3
- 2E. Ndicka 7.3
- 36A. Knauff ⇢ 6.9
- 15D. Kamada 6.3
- 8D. Sow 7.3
- 32P. Max ▼ 73' 7.3
- 29J. Lindstrøm ▼ 87' 6.7
- 27M. Götze ▼ 87' 7.0
- 9R. Kolo Muani ⚽ ▼ 68' 7.0
Dự bị 9
- 19R. Borré ▲ 68' 6.6
- 25C. Lenz ▲ 73' 6.7
- 11F. Alidou ▲ 87'
- 21L. Alario ▲ 87'
- 24Aurélio Buta
- 5H. Smolčić
- 40D. Ramaj
- 20M. Hasebe
- 22T. Chandler
- 1J. Pavlenka 7.0
- 13M. Veljković 7.0
- 4N. Stark ▼ 73' 6.6
- 32M. Friedl 6.9
- 28I. Gruev 7.0
- 20R. Schmid ▼ 85' 6.2
- 22N. Schmidt 6.2
- 6J. Stage ▼ 67' 6.6
- 3A. Jung ▼ 68' 6.6
- 11N. Füllkrug 6.7
- 7M. Ducksch 6.3
Dự bị 9
- 17M. Philipp ▲ 67' 6.3
- 26L. Buchanan ▲ 68' 6.9
- 5A. Pieper ▲ 73' 6.7
- 21E. Dinkçi ▲ 85' 6.7
- 39F. Chiarodia
- 30M. Zetterer
- 19D. Salifou
- 33T. Berger
- 31T. Dietrich
Thống kê
01⚑5
⚑210
45%Kiểm soát bóng55%
11Dứt điểm3
6Trúng đích0
3Chệch đích2
8Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm1
2Bị chặn1
5Phạt góc2
5Việt vị1
15Phạm lỗi9
1Thẻ vàng1
0Cứu thua5
484Chuyền bóng615
388Chuyền chính xác497
80%Chính xác chuyền81%
2.01Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.28
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
58Trận đấu44
100Ghi được71
84Thủng lưới76
1.72Bàn thắng mỗi trận1.61
14Giữ sạch lưới6
35Trên 2.5 bàn31
48Hiệp hai36