Eintracht Frankfurt vs SV Werder Bremen
Tỷ số chung cuộc: Eintracht Frankfurt 1-1 SV Werder Bremen tại Giải vô địch bóng đá Đức, 31 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Eintracht Frankfurt thắng 4, hòa 4, SV Werder Bremen thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 6
- Sân vận động
- Deutsche Bank Park, Frankfurt am Main
- Trọng tài
- F. Brych
- Phong độ
- LWDLW Eintracht Frankfurt
- LWLWD SV Werder Bremen
- 4' Stefan Ilsanker
- 36' André Silva
- 45' Jean-Manuel Mbom
- HT0-0
- 46' ▲ D. Kohr ▼ S. Ilsanker
- 51' 0-1 J. Sargent · C. Groß
- 55' Josh Sargent
- 60' ▲ A. Barkok ▼ S. Zuber
- 60' ▲ A. Younes ▼ A. Touré
- 62' ▲ M. Rashica ▼ T. Chong
- 65' André Silva · D. Kamada 1-1
- 70' ▲ Y. Ōsako ▼ L. Bittencourt
- 70' ▲ Ö. Toprak ▼ J. Mbom
- 83' ▲ K. Möhwald ▼ C. Groß
- 90' Yuya Osako
- FT1-1
Đội hình
- 1K. Trapp 6.9
- 20M. Hasebe 7.2
- 19D. Abraham 7.7
- 13M. Hinteregger 6.3
- 18A. Touré ▼ 60' 7.3
- 3S. Ilsanker ▼ 46' 6.5
- 17S. Rode 7.3
- 11S. Zuber ▼ 60' 6.6
- 15D. Kamada ⇢ 7.0
- 9B. Dost 6.3
- 33André Silva ⚽ 7.3
Dự bị 9
- 28D. Kohr ▲ 46' 7.0
- 27A. Barkok ▲ 60' 6.7
- 32A. Younes ▲ 60' 7.3
- 24D. da Costa
- 22T. Chandler
- 2O. N'Dicka
- 23M. Schubert
- 7A. Hrustic
- 8D. Sow
- 1J. Pavlenka 7.3
- 18N. Moisander 6.9
- 36C. Groß ⇢ ▼ 83' 7.5
- 23T. Gebre Selassie 7.5
- 13M. Veljkovic 6.2
- 32M. Friedl 7.3
- 10L. Bittencourt ▼ 70' 6.9
- 35M. Eggestein 6.7
- 22T. Chong ▼ 62' 6.7
- 34J. Mbom ▼ 70' 6.3
- 19J. Sargent ⚽ 7.2
Dự bị 9
- 7M. Rashica ▲ 62' 6.9
- 8Y. Ōsako ▲ 70' 6.3
- 21Ö. Toprak ▲ 70' 6.9
- 6K. Möhwald ▲ 83' 6.3
- 41N. Woltemade
- 33J. Rieckmann
- 28I. Gruev
- 27S. Kapino
- 20R. Schmid
Thống kê
01⚑5
⚑330
72%Kiểm soát bóng28%
15Dứt điểm11
5Trúng đích4
7Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
5Phạt góc3
4Việt vị4
12Phạm lỗi14
1Thẻ vàng3
3Cứu thua5
676Chuyền bóng257
588Chuyền chính xác176
87%Chính xác chuyền68%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 99 - 44 | +55 | 78 | |
| 2 | 34 | 60 - 32 | +28 | 65 | |
| 3 | 34 | 75 - 46 | +29 | 64 | |
| 4 | 34 | 61 - 37 | +24 | 61 | |
| 5 | 34 | 69 - 53 | +16 | 60 | |
| 6 | 34 | 53 - 39 | +14 | 52 | |
| 7 | 34 | 50 - 43 | +7 | 50 | |
| 8 | 34 | 64 - 56 | +8 | 49 | |
| 9 | 34 | 56 - 55 | +1 | 45 | |
| 10 | 34 | 52 - 52 | 0 | 45 | |
| 11 | 34 | 52 - 54 | -2 | 43 | |
| 12 | 34 | 39 - 56 | -17 | 39 | |
| 13 | 34 | 36 - 54 | -18 | 36 | |
| 14 | 34 | 41 - 52 | -11 | 35 | |
| 15 | 34 | 26 - 52 | -26 | 35 | |
| 16 | 34 | 34 - 60 | -26 | 33 | |
| 17 | 34 | 36 - 57 | -21 | 31 | |
| 18 | 34 | 25 - 86 | -61 | 16 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
39Trận đấu45
76Ghi được62
62Thủng lưới62
1.95Bàn thắng mỗi trận1.38
4Giữ sạch lưới14
26Trên 2.5 bàn19
44Hiệp hai30