SC Freiburg vs 1. FC Köln
Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 2-0 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 6 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 6, hòa 2, 1. FC Köln thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
- Sân vận động
- Signal Iduna Park, Dortmund
- Trọng tài
- F. Badstübner
- Phong độ
- WWWWW SC Freiburg
- DWWWL 1. FC Köln
- HT0-0
- 53' Jeong Woo-Yeong · M. Gregoritsch 1-0
- 62' ▲ S. Adamyan ▼ S. Tigges
- 64' M. Gregoritsch · C. Günter 2-0
- 72' ▲ D. Huseinbašić ▼ O. Duda
- 72' ▲ K. Schindler ▼ F. Kainz
- 72' ▲ J. Thielmann ▼ L. Maina
- 82' ▲ L. Höler ▼ M. Gregoritsch
- 82' ▲ K. Schade ▼ Jeong Woo-Yeong
- 90'+2 Kingsley Schindler
- 90' ▲ N. Petersen ▼ R. Dōan
- 90'+1 ▲ Y. Keitel ▼ M. Eggestein
- 90' ▲ R. Sallai ▼ V. Grifo
- 90' ▲ M. Olesen ▼ E. Martel
- FT2-0
Đội hình
- 26M. Flekken 7.2
- 17L. Kübler 7.2
- 28M. Ginter 7.3
- 3P. Lienhart 7.7
- 30C. Günter ⇢ 7.3
- 8M. Eggestein ▼ 90' 6.9
- 27N. Höfler 6.9
- 42R. Dōan ▼ 90' 7.3
- 29Jeong Woo-Yeong ⚽ ▼ 82' 7.5
- 32V. Grifo ▼ 90' 7.0
- 38M. Gregoritsch ⚽ ⇢ ▼ 82' 8.2
Dự bị 9
- 9L. Höler ▲ 82' 6.7
- 20K. Schade ▲ 82' 6.6
- 18N. Petersen ▲ 90'
- 14Y. Keitel ▲ 90'
- 22R. Sallai ▲ 90'
- 31K. Schlotterbeck
- 21N. Atubolu
- 33N. Weißhaupt
- 25K. Sildillia
- 20M. Schwäbe 6.3
- 2B. Schmitz 6.3
- 5N. Soldo 6.7
- 15L. Kilian 6.3
- 3K. Pedersen 7.0
- 6E. Martel ▼ 90' 6.7
- 28E. Skhiri 6.5
- 37L. Maina ▼ 72' 6.5
- 18O. Duda ▼ 72' 6.5
- 11F. Kainz ▼ 72' 6.6
- 21S. Tigges ▼ 62' 7.2
Dự bị 8
- 23S. Adamyan ▲ 62' 6.5
- 8D. Huseinbašić ▲ 72' 6.5
- 17K. Schindler ▲ 72' 6.7
- 29J. Thielmann ▲ 72' 6.3
- 47M. Olesen ▲ 90'
- 1T. Horn
- 24J. Chabot
- 43M. Schmid
Thống kê
00⚑5
⚑310
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm6
5Trúng đích2
3Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm1
4Bị chặn0
5Phạt góc3
1Việt vị1
9Phạm lỗi10
0Thẻ vàng1
2Cứu thua3
491Chuyền bóng405
384Chuyền chính xác305
78%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 92 - 38 | +54 | 71 | |
| 2 | 34 | 83 - 44 | +39 | 71 | |
| 3 | 34 | 64 - 41 | +23 | 66 | |
| 4 | 34 | 51 - 38 | +13 | 62 | |
| 5 | 34 | 51 - 44 | +7 | 59 | |
| 6 | 34 | 57 - 49 | +8 | 50 | |
| 7 | 34 | 58 - 52 | +6 | 50 | |
| 8 | 34 | 57 - 48 | +9 | 49 | |
| 9 | 34 | 54 - 55 | -1 | 46 | |
| 10 | 34 | 52 - 55 | -3 | 43 | |
| 11 | 34 | 49 - 54 | -5 | 42 | |
| 12 | 34 | 48 - 57 | -9 | 36 | |
| 13 | 34 | 51 - 64 | -13 | 36 | |
| 14 | 34 | 40 - 72 | -32 | 35 | |
| 15 | 34 | 42 - 63 | -21 | 34 | |
| 16 | 34 | 45 - 57 | -12 | 33 | |
| 17 | 34 | 35 - 71 | -36 | 31 | |
| 18 | 34 | 42 - 69 | -27 | 29 |
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga
So sánh
57Trận đấu53
92Ghi được103
69Thủng lưới75
1.61Bàn thắng mỗi trận1.94
22Giữ sạch lưới13
29Trên 2.5 bàn29
53Hiệp hai41