SC Freiburg
5 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
1. FC Köln

SC Freiburg vs 1. FC Köln

Tỷ số chung cuộc: SC Freiburg 5-0 1. FC Köln tại Giải vô địch bóng đá Đức, 9 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SC Freiburg thắng 6, hòa 2, 1. FC Köln thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 15
Sân vận động
Schwarzwald-Stadion, Freiburg im Breisgau
Trọng tài
R. Schröder
Phong độ
WWWWW SC Freiburg
DWWWL 1. FC Köln
  1. 18' E. Demirović 1-0
  2. 39' N. Höfler 2-0
  3. HT2-0
  4. 46' J. Thielmann O. Duda
  5. 46' E. Rexhbecaj S. Özcan
  6. 57' J. Horn Jorge Meré
  7. 59' R. Sallai · E. Demirović 3-0
  8. 66' L. Höler R. Sallai
  9. 69' P. Lienhart · E. Demirović 4-0
  10. 70' T. Arokodare A. Modeste
  11. 75' L. Tempelmann L. Kübler
  12. 75' N. Petersen E. Demirović
  13. 75' Jeong Woo-Yeong V. Grifo
  14. 79' L. Höler · C. Günter 5-0
  15. 80' D. Heintz M. Gulde
  16. 82' R. Czichos I. Jakobs
  17. FT5-0

Đội hình

SC Freiburg Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Streich
  1. 21F. Müller 7.5
  2. 5M. Gulde ▼ 80' 7.2
  3. 17L. Kübler ▼ 75' 7.3
  4. 30C. Günter 7.2
  5. 3P. Lienhart 7.9
  6. 31K. Schlotterbeck 7.3
  7. 27N. Höfler 7.9
  8. 32V. Grifo ▼ 75' 6.9
  9. 8B. Santamaría 7.2
  10. 22R. Sallai ▼ 66' 7.3
  11. 11E. Demirović ⇢2 ▼ 75' 8.9

Dự bị 9

  1. 9L. Höler ▲ 66' 7.5
  2. 34L. Tempelmann ▲ 75' 6.7
  3. 18N. Petersen ▲ 75' 6.5
  4. 29Jeong Woo-Yeong ▲ 75' 6.7
  5. 23D. Heintz ▲ 80' 6.7
  6. 1B. Uphoff
  7. 36Y. Keitel
  8. 14G. Til
  9. 6A. Abrashi
1. FC Köln Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Gisdol
  1. 1T. Horn 4.6
  2. 2B. Schmitz 5.9
  3. 22Jorge Meré ▼ 57' 6.3
  4. 33S. Bornauw 6.7
  5. 8I. Jakobs ▼ 82' 6.3
  6. 14J. Hector 6.0
  7. 18O. Duda ▼ 46' 6.2
  8. 31M. Wolf 6.5
  9. 28E. Skhiri 6.5
  10. 21S. Özcan ▼ 46' 5.6
  11. 27A. Modeste ▼ 70' 6.7

Dự bị 9

  1. 29J. Thielmann ▲ 46' 6.2
  2. 20E. Rexhbecaj ▲ 46' 6.2
  3. 23J. Horn ▲ 57' 6.2
  4. 7T. Arokodare ▲ 70' 6.6
  5. 5R. Czichos ▲ 82' 6.5
  6. 19K. Ehizibue
  7. 3N. Katterbach
  8. 16R. Zieler
  9. 24D. Drexler

Thống kê

001
300
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm5
6Trúng đích2
3Chệch đích1
10Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn2
1Phạt góc3
3Việt vị2
14Phạm lỗi9
2Cứu thua1
474Chuyền bóng482
381Chuyền chính xác371
80%Chính xác chuyền77%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 99 - 44 +55 78
2
RB Leipzig
34 60 - 32 +28 65
3
Borussia Dortmund
34 75 - 46 +29 64
4
VfL Wolfsburg
34 61 - 37 +24 61
5
Eintracht Frankfurt
34 69 - 53 +16 60
6
Bayer Leverkusen
34 53 - 39 +14 52
7
1. FC Union Berlin
34 50 - 43 +7 50
8
Borussia Mönchengladbach
34 64 - 56 +8 49
9
VfB Stuttgart
34 56 - 55 +1 45
10
SC Freiburg
34 52 - 52 0 45
11
TSG 1899 Hoffenheim
34 52 - 54 -2 43
12
1. FSV Mainz 05
34 39 - 56 -17 39
13
FC Augsburg
34 36 - 54 -18 36
14
Hertha BSC Berlin
34 41 - 52 -11 35
15
Arminia Bielefeld
34 26 - 52 -26 35
16
1. FC Köln
34 34 - 60 -26 33
17
SV Werder Bremen
34 36 - 57 -21 31
18
FC Schalke 04
34 25 - 86 -61 16
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

40Trận đấu46
67Ghi được66
60Thủng lưới70
1.68Bàn thắng mỗi trận1.43
6Giữ sạch lưới10
26Trên 2.5 bàn29
34Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu