Borussia Mönchengladbach
3 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
VfB Stuttgart

Borussia Mönchengladbach vs VfB Stuttgart

Tỷ số chung cuộc: Borussia Mönchengladbach 3-1 VfB Stuttgart tại Giải vô địch bóng đá Đức, 4 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Borussia Mönchengladbach thắng 3, hòa 1, VfB Stuttgart thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Đức · Vòng 13
Sân vận động
Stadion im BORUSSIA-PARK, Mönchengladbach
Trọng tài
M. Jöllenbeck
Phong độ
WWLLL Borussia Mönchengladbach
WLWWL VfB Stuttgart
  1. 4' J. Hofmann · A. Pléa 1-0
  2. 17' Ramy Bensebaini
  3. 18' Ramy Bensebaini
  4. 25' M. Thuram · A. Pléa 2-0
  5. 35' 2-1 Tiago Tomás · B. Sosa
  6. HT2-1
  7. 68' S. Katompa Mvumpa L. Pfeiffer
  8. 68' J. Vagnoman P. Stenzel
  9. 73' Konstantinos Mavropanos
  10. 80' L. Stindl T. Jantschke
  11. 84' J. Perea C. Führich
  12. 87' L. Netz A. Pléa
  13. 88' Marcus Thuram
  14. 88' L. Egloff N. Ahamada
  15. 90'+3 P. Herrmann J. Hofmann
  16. 90'+4 P. Herrmann · M. Koné 3-1
  17. FT3-1

Đội hình

Borussia Mönchengladbach Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Farke
  1. 21T. Sippel 6.9
  2. 29J. Scally 6.6
  3. 5M. Friedrich 6.6
  4. 24T. Jantschke ▼ 80' 6.9
  5. 25R. Bensebaïni 6.9
  6. 8J. Weigl 6.9
  7. 17M. Koné 7.3
  8. 23J. Hofmann ▼ 90' 7.2
  9. 6C. Kramer 6.5
  10. 14A. Pléa ⇢2 ▼ 87' 7.6
  11. 10M. Thuram 7.3

Dự bị 9

  1. 13L. Stindl ▲ 80' 6.5
  2. 20L. Netz ▲ 87'
  3. 7P. Herrmann ▲ 90' 7.9
  4. 27R. Reitz
  5. 38Y. Borges Sanches
  6. 19N. Ngoumou
  7. 41J. Olschowsky
  8. 22O. Fraulo
  9. 26T. Müsel
VfB Stuttgart Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Wimmer
  1. 1F. Müller 6.2
  2. 15P. Stenzel ▼ 68' 6.7
  3. 5K. Mavropanos 7.2
  4. 2W. Anton 6.9
  5. 24B. Sosa 6.6
  6. 10Tiago Tomás 7.3
  7. 3W. Endo 7.2
  8. 32N. Ahamada ▼ 88' 7.2
  9. 22C. Führich ▼ 84' 6.9
  10. 9S. Guirassy 6.6
  11. 20L. Pfeiffer ▼ 68' 6.3

Dự bị 8

  1. 14S. Katompa Mvumpa ▲ 68' 6.3
  2. 4J. Vagnoman ▲ 68' 6.2
  3. 11J. Perea ▲ 84' 6.3
  4. 25L. Egloff ▲ 88'
  5. 16A. Karazor
  6. 39T. Kastanaras
  7. 33F. Bredlow
  8. 28N. Nartey

Thống kê

023
510
55%Kiểm soát bóng45%
13Dứt điểm13
6Trúng đích4
3Chệch đích6
8Sút trong vòng cấm8
5Sút ngoài vòng cấm5
4Bị chặn3
3Phạt góc5
2Việt vị1
13Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
3Cứu thua3
511Chuyền bóng399
421Chuyền chính xác326
82%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Bayern München
34 92 - 38 +54 71
2
Borussia Dortmund
34 83 - 44 +39 71
3
RB Leipzig
34 64 - 41 +23 66
4
1. FC Union Berlin
34 51 - 38 +13 62
5
SC Freiburg
34 51 - 44 +7 59
6
Bayer Leverkusen
34 57 - 49 +8 50
7
Eintracht Frankfurt
34 58 - 52 +6 50
8
VfL Wolfsburg
34 57 - 48 +9 49
9
1. FSV Mainz 05
34 54 - 55 -1 46
10
Borussia Mönchengladbach
34 52 - 55 -3 43
11
1. FC Köln
34 49 - 54 -5 42
12
TSG 1899 Hoffenheim
34 48 - 57 -9 36
13
SV Werder Bremen
34 51 - 64 -13 36
14
VfL Bochum
34 40 - 72 -32 35
15
FC Augsburg
34 42 - 63 -21 34
16
VfB Stuttgart
34 45 - 57 -12 33
17
FC Schalke 04
34 35 - 71 -36 31
18
Hertha BSC Berlin
34 42 - 69 -27 29
Champions League (Group Stage: ) Europa League (Group Stage: ) Europa Conference League (Qualification: ) Bundesliga (Relegation) 2. Bundesliga

So sánh

42Trận đấu49
80Ghi được88
65Thủng lưới77
1.9Bàn thắng mỗi trận1.8
10Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn34
41Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu