1. FC Magdeburg
3 : 3
FT · Hiệp một 2:1
·
Holstein Kiel

1. FC Magdeburg vs Holstein Kiel

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Magdeburg 3-3 Holstein Kiel tại 2. Bundesliga, 13 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Magdeburg thắng 4, hòa 4, Holstein Kiel thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 16
Phong độ
WWWLW 1. FC Magdeburg
DWLDL Holstein Kiel
  1. 43' 0-1 D. Zec11m
  2. 45' N. Pesch · M. Zukowski 1-1
  3. 45' B. Atik 2-1
  4. HT2-1
  5. 47' Falko Michel
  6. 60' Laurin Ulrich
  7. 60' S. Skrzybski A. Kapralik
  8. 60' S. Schwab R. Wagner
  9. 68' 2-2 D. Zec11m
  10. 69' D. Stalmach L. Ulrich
  11. 69' M. Breunig N. Pesch
  12. 76' K. Davidsen J. Therkelsen
  13. 81' David Zec
  14. 84' M. Muller M. Knudsen
  15. 84' M. Zukowski11m 3-2
  16. 85' L. Koster M. Komenda
  17. 86' Stefan Schwab
  18. 88' Marcus Müller
  19. 90'+1 M. Geschwill S. Gnaka
  20. 90'+1 P. Hercher B. Atik
  21. 90' 3-3 S. Skrzybski · M. Muller
  22. FT3-3

Đội hình

1. FC Magdeburg Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Petrik Sander
  1. 1D. Reimann 6.9
  2. 19L. Musonda 5.9
  3. 16M. Mathisen 6.0
  4. 5T. Muller 7.2
  5. 17A. Nollenberger 5.9
  6. 25S. Gnaka ▼ 90' 6.5
  7. 8L. Ulrich ▼ 69' 7.2
  8. 21F. Michel 6.9
  9. 10N. Pesch ▼ 69' 7.6
  10. 22M. Zukowski 7.9
  11. 23B. Atik ▼ 90' 8.3

Dự bị 9

  1. 30N. Kruth
  2. 28M. Geschwill ▲ 90' 6.3
  3. 27P. Hercher ▲ 90' 6.2
  4. 4E. Dzogovic
  5. 3A. Hoti
  6. 14A. El-Zein
  7. 6D. Stalmach ▲ 69' 6.3
  8. 39K. Diawara
  9. 9M. Breunig ▲ 69' 6.3
Holstein Kiel Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Marcel Rapp
  1. 21J. Krumrey 6.7
  2. 6M. Ivezic 5.7
  3. 26D. Zec ⚽2 6.9
  4. 3M. Komenda ▼ 85' 6.5
  5. 47J. Tolkin 7.3
  6. 39R. Wagner ▼ 60' 6.3
  7. 24M. Knudsen ▼ 84' 6.5
  8. 29N. Niehoff 6.9
  9. 10J. Therkelsen ▼ 76' 6.3
  10. 20A. Kapralik ▼ 60' 6.3
  11. 19P. Harres 6.3

Dự bị 9

  1. 1T. Weiner
  2. 2F. Roslyng
  3. 13I. Nekic
  4. 17M. Cvjetinovic
  5. 7S. Skrzybski ▲ 60' 7.7
  6. 15K. Davidsen ▲ 76' 6.2
  7. 22S. Schwab ▲ 60' 6.0
  8. 45L. Koster ▲ 85' 6.5
  9. 25M. Muller ▲ 84' 6.3

Thống kê

026
430
57%Kiểm soát bóng43%
18Dứt điểm14
8Trúng đích6
8Chệch đích3
12Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm7
2Bị chặn5
6Phạt góc4
3Việt vị1
11Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
3Cứu thua5
402Chuyền bóng303
329Chuyền chính xác219
82%Chính xác chuyền72%
2.73Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.35

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC Schalke 04
34 50 - 31 +19 70
2
SV Elversberg
34 64 - 39 +25 62
3
SC Paderborn 07
34 59 - 45 +14 62
4
Hannover 96
34 60 - 44 +16 60
5
SV Darmstadt 98
34 57 - 45 +12 52
6
1. FC Kaiserslautern
34 52 - 47 +5 52
7
Hertha BSC Berlin
34 47 - 44 +3 51
8
1. FC Nurnberg
34 47 - 45 +2 46
9
VfL Bochum
34 49 - 47 +2 44
10
Karlsruher SC
34 53 - 64 -11 44
11
Dynamo Dresden
34 54 - 53 +1 41
12
Holstein Kiel
34 44 - 48 -4 41
13
Arminia Bielefeld
34 53 - 51 +2 39
14
1. FC Magdeburg
34 52 - 58 -6 39
15
Eintracht Braunschweig
34 36 - 54 -18 37
16
SpVgg Greuther Fürth
34 49 - 68 -19 37
17
Fortuna Düsseldorf
34 33 - 53 -20 37
18
SC Preußen Münster
34 38 - 61 -23 30
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

45Trận đấu46
72Ghi được59
82Thủng lưới59
1.6Bàn thắng mỗi trận1.28
9Giữ sạch lưới15
26Trên 2.5 bàn23
35Hiệp hai34

Đối đầu

Trang trận đấu