Holstein Kiel
2 : 4
FT · Hiệp một 1:2
·
1. FC Magdeburg

Holstein Kiel vs 1. FC Magdeburg

Tỷ số chung cuộc: Holstein Kiel 2-4 1. FC Magdeburg tại 2. Bundesliga, 20 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Holstein Kiel thắng 2, hòa 4, 1. FC Magdeburg thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 3
Sân vận động
Holstein-Stadion, Kiel
Phong độ
DWLDL Holstein Kiel
WWWLW 1. FC Magdeburg
  1. 2' 0-1 L. Schuler
  2. 21' 0-2 J. Hugonet · A. Condé
  3. 32' S. Skrzybski 1-2
  4. HT1-2
  5. 46' H. Friðjónsson B. Pichler
  6. 46' L. Holtby M. Ivezić
  7. 50' P. Sander 2-2
  8. 63' L. Castaignos J. Çeka
  9. 63' E. Džogović M. El Hankouri
  10. 63' J. Lawrence C. Piccini
  11. 64' S. Gnaka A. Condé
  12. 68' 2-3 L. Castaignos · L. Bell Bell
  13. 76' B. Simakala P. Erras
  14. 76' N. Remberg P. Sander
  15. 78' A. Arslan L. Schuler
  16. 79' Daniel Heber
  17. 86' J. Arp S. Skrzybski
  18. 90' Lewis Holtby
  19. 90'+4 Jamie Lawrence
  20. 90'+1 2-4 A. Arslan · B. Atik
  21. FT2-4

Đội hình

Holstein Kiel Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: M. Rapp
  1. 21T. Dähne 6.5
  2. 15M. Schulz 6.9
  3. 4P. Erras ▼ 76' 6.2
  4. 34C. Kleine-Bekel 6.6
  5. 32J. Sterner 7.0
  6. 6M. Ivezić ▼ 46' 6.9
  7. 16P. Sander ▼ 76' 7.3
  8. 18T. Rothe 6.9
  9. 7S. Skrzybski ▼ 86' 8.2
  10. 9B. Pichler ▼ 46' 6.2
  11. 13S. Machino 6.7

Dự bị 9

  1. 19H. Friðjónsson ▲ 46' 6.9
  2. 10L. Holtby ▲ 46' 6.6
  3. 11B. Simakala ▲ 76' 6.7
  4. 22N. Remberg ▲ 76' 6.2
  5. 20J. Arp ▲ 86' 6.2
  6. 1T. Weiner
  7. 3M. Komenda
  8. 28A. Wagbe
  9. 8F. Porath
1. FC Magdeburg Sơ đồ: 3-3-1-3 · HLV: C. Titz
  1. 1D. Reimann 8.2
  2. 2C. Piccini ▼ 63' 6.9
  3. 6Daniel Elfadli 7.3
  4. 15D. Heber 6.2
  5. 11M. El Hankouri ▼ 63' 6.7
  6. 24J. Hugonet 6.9
  7. 19L. Bell Bell 7.5
  8. 29A. Condé ▼ 64' 7.5
  9. 10J. Çeka ▼ 63' 7.2
  10. 26L. Schuler ▼ 78' 7.6
  11. 23B. Atik 7.9

Dự bị 9

  1. 9L. Castaignos ▲ 63' 7.2
  2. 4E. Džogović ▲ 63' 6.3
  3. 5J. Lawrence ▲ 63' 6.6
  4. 25S. Gnaka ▲ 64' 6.9
  5. 8A. Arslan ▲ 78' 7.7
  6. 42J. Pollersbeck
  7. 13C. Krempicki
  8. 17A. Nollenberger
  9. 37T. Ito

Thống kê

016
320
45%Kiểm soát bóng55%
18Dứt điểm18
9Trúng đích10
5Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm8
6Sút ngoài vòng cấm10
4Bị chặn4
6Phạt góc3
0Việt vị1
23Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
6Cứu thua7
387Chuyền bóng490
295Chuyền chính xác388
76%Chính xác chuyền79%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
FC St. Pauli
34 62 - 36 +26 69
2
Holstein Kiel
34 65 - 39 +26 68
3
Fortuna Düsseldorf
34 72 - 40 +32 63
4
Hamburger SV
34 64 - 44 +20 58
5
Karlsruher SC
34 68 - 48 +20 55
6
Hannover 96
34 59 - 44 +15 52
7
SC Paderborn 07
34 54 - 54 0 52
8
SpVgg Greuther Fürth
34 50 - 49 +1 50
9
Hertha BSC Berlin
34 69 - 59 +10 48
10
FC Schalke 04
34 53 - 60 -7 43
11
SV Elversberg
34 49 - 63 -14 43
12
1. FC Nurnberg
34 43 - 64 -21 40
13
1. FC Kaiserslautern
34 59 - 64 -5 39
14
1. FC Magdeburg
34 46 - 54 -8 38
15
Eintracht Braunschweig
34 37 - 53 -16 38
16
SV Wehen
34 36 - 50 -14 32
17
Hansa Rostock
34 30 - 57 -27 31
18
VfL Osnabrück
34 31 - 69 -38 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation: ) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

51Trận đấu48
104Ghi được87
62Thủng lưới72
2.04Bàn thắng mỗi trận1.81
20Giữ sạch lưới12
29Trên 2.5 bàn27
52Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu