1. FC Magdeburg
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Holstein Kiel

1. FC Magdeburg vs Holstein Kiel

Tỷ số chung cuộc: 1. FC Magdeburg 1-1 Holstein Kiel tại 2. Bundesliga, 10 tháng 2, 2019. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Magdeburg thắng 4, hòa 4, Holstein Kiel thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
2. Bundesliga · Vòng 21
Sân vận động
MDCC-Arena, Magdeburg
Trọng tài
Markus Schmidt, Germany
Phong độ
WWWLW 1. FC Magdeburg
DWLDL Holstein Kiel
  1. 5' 0-1 J. Serra · A. Mühling
  2. 39' László Bénes
  3. 42' P. Türpitz · M. Bülter 1-1
  4. 45' Dennis Erdmann
  5. 45' Alexander Mühling
  6. HT1-1
  7. 46' H. Mörschel K. Schindler
  8. 46' M. Okugawa J. Serra
  9. 56' P. Kammerbauer L. Bénes
  10. 63' Atakan Karazor
  11. 74' B. Rother F. Lohkemper
  12. 74' M. Costly R. Preißinger
  13. 82' Nico Hammann
  14. 85' Philip Türpitz
  15. 89' T. Chahed P. Türpitz
  16. FT1-1

Đội hình

1. FC Magdeburg Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: M. Oenning
  1. 1G. Loria 6.9
  2. 10N. Hammann 7.1
  3. 13D. Erdmann 7.1
  4. 19M. Niemeyer 6.8
  5. 8P. Türpitz ▼ 89' 8.0
  6. 23C. Laprevotte 6.2
  7. 21R. Preißinger ▼ 74' 6.1
  8. 5Tobias Müller 6.7
  9. 26M. Bülter 6.8
  10. 11C. Beck 7.2
  11. 7F. Lohkemper ▼ 74' 6.6

Dự bị 7

  1. 6B. Rother ▲ 74' 6.7
  2. 9M. Costly ▲ 74' 6.7
  3. 24T. Chahed ▲ 89'
  4. 16N. Butzen
  5. 29T. Perthel
  6. 30A. Brunst
  7. 33R. Brégerie
Holstein Kiel Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: T. Walter
  1. 18K. Kronholm 7.9
  2. 15J. van den Bergh 7.1
  3. 3D. Schmidt 6.7
  4. 24H. Wahl 6.8
  5. 20J. Dehm 7.3
  6. 8A. Mühling 7.3
  7. 27K. Schindler ▼ 46' 6.8
  8. 22A. Karazor 6.9
  9. 25L. Bénes ▼ 56' 6.9
  10. 7Lee Jae-Sung 7.1
  11. 23J. Serra ▼ 46' 7.3

Dự bị 7

  1. 10H. Mörschel ▲ 46' 6.4
  2. 11M. Okugawa ▲ 46' 6.6
  3. 17P. Kammerbauer ▲ 56' 7.1
  4. 4Y. Bisseck
  5. 9M. Honsak
  6. 35D. Reimann
  7. 38F. Evina

Thống kê

0311
830
38%Kiểm soát bóng62%
15Dứt điểm11
9Trúng đích5
4Chệch đích5
8Sút trong vòng cấm6
7Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
11Phạt góc8
0Việt vị1
18Phạm lỗi13
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua8
268Chuyền bóng451
194Chuyền chính xác379
72%Chính xác chuyền84%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
1. FC Köln
34 84 - 47 +37 63
2
SC Paderborn 07
34 76 - 50 +26 57
3
1. FC Union Berlin
34 54 - 33 +21 57
4
Hamburger SV
34 45 - 42 +3 56
5
1. FC Heidenheim
34 55 - 45 +10 55
6
Holstein Kiel
34 60 - 51 +9 49
7
Arminia Bielefeld
34 52 - 50 +2 49
8
SSV Jahn Regensburg
34 55 - 54 +1 49
9
FC St. Pauli
34 46 - 53 -7 49
10
SV Darmstadt 98
34 45 - 53 -8 46
11
VfL Bochum
34 49 - 50 -1 44
12
Dynamo Dresden
34 41 - 48 -7 42
13
SpVgg Greuther Fürth
34 37 - 56 -19 42
14
Erzgebirge Aue
34 43 - 47 -4 40
15
SV Sandhausen
34 45 - 52 -7 38
16
FC Ingolstadt 04
34 43 - 55 -12 35
17
1. FC Magdeburg
34 35 - 53 -18 31
18
MSV Duisburg
34 39 - 65 -26 28
Bundesliga Bundesliga (Relegation - Play Offs) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga

So sánh

35Trận đấu37
35Ghi được65
54Thủng lưới54
1Bàn thắng mỗi trận1.76
7Giữ sạch lưới7
16Trên 2.5 bàn24
20Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu