1. FC Nurnberg vs Dynamo Dresden
Tỷ số chung cuộc: 1. FC Nurnberg 1-1 Dynamo Dresden tại 2. Bundesliga, 20 tháng 3, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: 1. FC Nurnberg thắng 6, hòa 2, Dynamo Dresden thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 27
- Sân vận động
- Max-Morlock-Stadion, Nürnberg
- Trọng tài
- R. Hartmann
- Phong độ
- WDWDW 1. FC Nurnberg
- WWLLD Dynamo Dresden
- 12' F. Nürnberger · M. Dæhli 1-0
- 42' 1-1 C. Daferner · A. Diawusie
- HT1-1
- 46' ▲ H. Mörschel ▼ O. Batista-Meier
- 65' ▲ N. Dovedan ▼ P. Köpke
- 65' ▲ E. Shuranov ▼ L. Schleimer
- 68' ▲ V. Drchal ▼ A. Diawusie
- 78' ▲ T. Krauß ▼ F. Nürnberger
- 81' Taylan Duman
- 81' Tim Knipping
- 83' ▲ M. Schäffler ▼ T. Duman
- 83' ▲ E. Valentini ▼ K. Fischer
- 86' ▲ P. Will ▼ Y. Stark
- 88' Manuel Schäffler
- FT1-1
Đội hình
- 26C. Mathenia 6.3
- 16C. Schindler 6.3
- 4A. Sørensen 7.2
- 29T. Handwerker 7.5
- 2K. Fischer ▼ 83' 6.9
- 24M. Dæhli ⇢ 7.3
- 8T. Duman ▼ 83' 7.0
- 6L. Tempelmann 6.6
- 36L. Schleimer ▼ 65' 5.9
- 15F. Nürnberger ⚽ ▼ 78' 8.0
- 20P. Köpke ▼ 65' 6.2
Dự bị 9
- 10N. Dovedan ▲ 65' 6.9
- 11E. Shuranov ▲ 65' 6.7
- 14T. Krauß ▲ 78' 6.7
- 9M. Schäffler ▲ 83' 6.2
- 22E. Valentini ▲ 83' 6.7
- 31C. Klaus
- 18D. Borkowski
- 19F. Hübner
- 5J. Geis
- 1K. Broll 7.5
- 21M. Sollbauer 7.0
- 4T. Knipping 7.5
- 2G. Giorbelidze 6.3
- 3M. Akoto 6.9
- 5Y. Stark ▼ 86' 7.3
- 17M. Schröter 6.6
- 30J. Kade 6.7
- 37O. Batista-Meier ▼ 46' 6.6
- 33C. Daferner ⚽ 7.2
- 11A. Diawusie ⇢ ▼ 68' 6.9
Dự bị 8
- 8H. Mörschel ▲ 46' 7.2
- 27V. Drchal ▲ 68' 6.7
- 28P. Will ▲ 86' 6.9
- 10P. Weihrauch
- 25B. Borello
- 23A. Aidonis
- 22A. Mitryushkin
- 16R. Becker
Thống kê
02⚑11
⚑210
59%Kiểm soát bóng41%
19Dứt điểm10
6Trúng đích1
7Chệch đích5
13Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn4
11Phạt góc2
3Việt vị2
11Phạm lỗi16
2Thẻ vàng1
0Cứu thua5
476Chuyền bóng346
377Chuyền chính xác259
79%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 72 - 44 | +28 | 65 | |
| 2 | 34 | 65 - 43 | +22 | 63 | |
| 3 | 34 | 67 - 35 | +32 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 46 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 61 - 46 | +15 | 57 | |
| 6 | 34 | 43 - 45 | -2 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 46 - 54 | -8 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 42 | +3 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 12 | 34 | 54 - 55 | -1 | 41 | |
| 13 | 34 | 41 - 52 | -11 | 41 | |
| 14 | 34 | 42 - 54 | -12 | 41 | |
| 15 | 34 | 50 - 51 | -1 | 40 | |
| 16 | 34 | 33 - 46 | -13 | 32 | |
| 17 | 34 | 32 - 72 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 30 - 65 | -35 | 21 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
45Trận đấu47
78Ghi được63
65Thủng lưới61
1.73Bàn thắng mỗi trận1.34
15Giữ sạch lưới13
28Trên 2.5 bàn27
37Hiệp hai28