Dynamo Dresden vs 1. FC Nurnberg
Tỷ số chung cuộc: Dynamo Dresden 1-1 1. FC Nurnberg tại 2. Bundesliga, 31 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dynamo Dresden thắng 2, hòa 2, 1. FC Nurnberg thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 28
- Sân vận động
- Rudolf-Harbig-Stadion, Dresden
- Trọng tài
- Bibiana Steinhaus, Germany
- Phong độ
- LWWLL Dynamo Dresden
- WDWDW 1. FC Nurnberg
- 16' Ewerton
- 26' Moussa Koné
- 39' Marvin Stefaniak
- 41' Tim Leibold
- 44' R. Benatelli 1-0
- HT1-0
- 53' 1-1 H. Behrens · E. Valentini
- 54' Niklas Kreuzer
- 60' ▲ E. Löwen ▼ M. Stefaniak
- 70' ▲ A. Aosman ▼ S. Horvath
- 70' ▲ A. Zreľák ▼ E. Salli
- 75' Kevin Möhwald
- 76' ▲ P. Testroet ▼ M. Koné
- 78' ▲ T. Werner ▼ F. Palacios
- 87' ▲ L. Röser ▼ H. Duljević
- 90' Enrico Valentini
- FT1-1
Đội hình
- 25M. Schwäbe 6.9
- 28M. Franke 7.1
- 16P. Heise 7.2
- 7N. Kreuzer 6.9
- 18J. Müller 6.4
- 6M. Hartmann 7.0
- 11H. Duljević ▼ 87' 7.6
- 8R. Benatelli ⚽ 7.3
- 29S. Horvath ▼ 70' 6.9
- 36N. Hauptmann 6.5
- 27M. Koné ▼ 76' 6.6
Dự bị 7
- 10A. Aosman ▲ 70' 6.5
- 37P. Testroet ▲ 76' 6.6
- 9L. Röser ▲ 87'
- 1M. Schubert
- 5M. Konrad
- 19P. Seguin
- 23F. Ballas
- 24F. Bredlow 5.9
- 33G. Margreitter 7.4
- 22E. Valentini ⇢ 7.3
- 4Ewerton 7.1
- 23T. Leibold 6.7
- 18H. Behrens ⚽ 6.9
- 14K. Möhwald 6.9
- 29P. Erras 6.3
- 15M. Stefaniak ▼ 60' 6.5
- 7E. Salli ▼ 70' 6.1
- 21F. Palacios ▼ 78' 6.3
Dự bị 7
- 38E. Löwen ▲ 60' 6.2
- 11A. Zreľák ▲ 70' 6.5
- 13T. Werner ▲ 78' 6.6
- 1T. Kirschbaum
- 2M. Brečko
- 6L. Sepsi
- 28L. Mühl
Thống kê
02⚑4
⚑250
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm8
1Trúng đích5
6Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn1
4Phạt góc2
4Việt vị2
14Phạm lỗi13
2Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua0
504Chuyền bóng399
406Chuyền chính xác304
81%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 34 - 25 | +9 | 43 | |
| 2 | 22 | 43 - 26 | +17 | 41 | |
| 3 | 22 | 41 - 29 | +12 | 36 | |
| 4 | 22 | 34 - 32 | +2 | 34 | |
| 5 | 22 | 32 - 23 | +9 | 33 | |
| 6 | 22 | 35 - 30 | +5 | 33 | |
| 7 | 22 | 25 - 19 | +6 | 32 | |
| 8 | 22 | 39 - 31 | +8 | 31 | |
| 9 | 22 | 34 - 32 | +2 | 31 | |
| 10 | 22 | 33 - 39 | -6 | 29 | |
| 11 | 22 | 22 - 34 | -12 | 28 | |
| 12 | 22 | 26 - 24 | +2 | 26 | |
| 13 | 22 | 29 - 33 | -4 | 26 | |
| 14 | 22 | 20 - 27 | -7 | 26 | |
| 15 | 22 | 21 - 34 | -13 | 24 | |
| 16 | 22 | 22 - 33 | -11 | 23 | |
| 17 | 21 | 31 - 35 | -4 | 22 | |
| 18 | 21 | 20 - 35 | -15 | 18 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
36Trận đấu37
46Ghi được66
57Thủng lưới44
1.28Bàn thắng mỗi trận1.78
9Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn20
26Hiệp hai38