Dynamo Dresden vs 1. FC Nurnberg
Tỷ số chung cuộc: Dynamo Dresden 0-1 1. FC Nurnberg tại 2. Bundesliga, 17 tháng 10, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dynamo Dresden thắng 2, hòa 2, 1. FC Nurnberg thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- 2. Bundesliga · Vòng 10
- Sân vận động
- Rudolf-Harbig-Stadion, Dresden
- Trọng tài
- M. Fritz
- Phong độ
- WWLLD Dynamo Dresden
- WDWDW 1. FC Nurnberg
- 14' Johannes Geis
- 21' 0-1 T. Krauß · T. Handwerker
- 45'+1 Philipp Hosiner
- HT0-1
- 46' ▲ L. Herrmann ▼ P. Hosiner
- 49' Robin Becker
- 62' Christopher Schindler
- 64' ▲ F. Nürnberger ▼ J. Geis
- 67' Lukas Schleimer
- 70' ▲ M. Schröter ▼ J. Kade
- 71' ▲ T. Duman ▼ L. Schleimer
- 71' ▲ M. Schäffler ▼ E. Shuranov
- 76' ▲ S. Mai ▼ R. Becker
- 79' Asger Sørensen
- 80' ▲ A. Diawusie ▼ R. Königsdörffer
- 90'+2 ▲ M. Suver ▼ M. Dæhli
- FT0-1
Đội hình
- 1K. Broll 6.9
- 15C. Löwe 7.2
- 21M. Sollbauer 6.9
- 16R. Becker ▼ 76' 6.5
- 23A. Aidonis 6.9
- 5Y. Stark 6.7
- 8H. Mörschel 7.5
- 30J. Kade ▼ 70' 6.3
- 14P. Hosiner ▼ 46' 6.7
- 33C. Daferner 6.2
- 35R. Königsdörffer ▼ 80' 7.2
Dự bị 9
- 19L. Herrmann ▲ 46' 6.9
- 17M. Schröter ▲ 70' 6.9
- 26S. Mai ▲ 76' 7.0
- 11A. Diawusie ▲ 80' 6.6
- 34J. Löwe
- 22A. Mitryushkin
- 2G. Giorbelidze
- 28P. Will
- 20Seo Jong-Min
- 26C. Mathenia 7.9
- 22E. Valentini 6.9
- 16C. Schindler 7.3
- 4A. Sørensen 7.6
- 29T. Handwerker ⇢ 7.9
- 5J. Geis ▼ 64' 6.9
- 24M. Dæhli ▼ 90' 7.0
- 6L. Tempelmann 6.3
- 36L. Schleimer ▼ 71' 7.0
- 14T. Krauß ⚽ 7.5
- 11E. Shuranov ▼ 71' 6.2
Dự bị 7
- 15F. Nürnberger ▲ 64' 6.2
- 8T. Duman ▲ 71' 6.5
- 9M. Schäffler ▲ 71' 6.7
- 33M. Suver ▲ 90'
- 31C. Klaus
- 34K. Rausch
- 2K. Fischer
Thống kê
02⚑4
⚑540
61%Kiểm soát bóng39%
15Dứt điểm9
5Trúng đích3
6Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm3
8Sút ngoài vòng cấm6
4Bị chặn2
4Phạt góc5
1Việt vị2
6Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
2Cứu thua5
506Chuyền bóng323
381Chuyền chính xác214
75%Chính xác chuyền66%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 72 - 44 | +28 | 65 | |
| 2 | 34 | 65 - 43 | +22 | 63 | |
| 3 | 34 | 67 - 35 | +32 | 60 | |
| 4 | 34 | 71 - 46 | +25 | 60 | |
| 5 | 34 | 61 - 46 | +15 | 57 | |
| 6 | 34 | 43 - 45 | -2 | 52 | |
| 7 | 34 | 56 - 44 | +12 | 51 | |
| 8 | 34 | 49 - 49 | 0 | 51 | |
| 9 | 34 | 46 - 54 | -8 | 45 | |
| 10 | 34 | 45 - 42 | +3 | 44 | |
| 11 | 34 | 35 - 49 | -14 | 42 | |
| 12 | 34 | 54 - 55 | -1 | 41 | |
| 13 | 34 | 41 - 52 | -11 | 41 | |
| 14 | 34 | 42 - 54 | -12 | 41 | |
| 15 | 34 | 50 - 51 | -1 | 40 | |
| 16 | 34 | 33 - 46 | -13 | 32 | |
| 17 | 34 | 32 - 72 | -40 | 26 | |
| 18 | 34 | 30 - 65 | -35 | 21 |
Bundesliga Bundesliga (Promotion) 2. Bundesliga (Relegation) 3. Liga
So sánh
47Trận đấu45
63Ghi được78
61Thủng lưới65
1.34Bàn thắng mỗi trận1.73
13Giữ sạch lưới15
27Trên 2.5 bàn28
28Hiệp hai37