AS Saint-Étienne
2 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
Dijon FCO

AS Saint-Étienne vs Dijon FCO

Tỷ số chung cuộc: AS Saint-Étienne 2-0 Dijon FCO tại Ligue 2, 11 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AS Saint-Étienne thắng 5, hòa 2, Dijon FCO thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 23
Sân vận động
Stade Geoffroy Guichard, Saint Etienne
Trọng tài
G. Paradis
Phong độ
WWWWW AS Saint-Étienne
DLDLD Dijon FCO
  1. 12' J. Krasso · G. Charbonnier 1-0
  2. 19' V. Lobry A. Moueffek
  3. 28' I. Wadji G. Charbonnier
  4. 39' B. Bouchouari · J. Krasso 2-0
  5. HT2-0
  6. 46' M. Ahlinvi J. Pi
  7. 46' V. Jacob B. Soumaré
  8. 67' M. Aké S. Coulibaly
  9. 70' Saïdou Sow
  10. 78' W. Nassi Ouled Bentle Xande Silva
  11. 80' Adama Fofana
  12. 84' L. Fomba B. Bouchouari
  13. 88' I. Camara M. Le Bihan
  14. FT2-0

Đội hình

AS Saint-Étienne Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: L. Batlles
  1. 30G. Larsonneur 7.3
  2. 8D. Appiah 7.5
  3. 4S. Sow 7.3
  4. 19L. Pétrot 7.5
  5. 18M. Cafaro 6.3
  6. 29A. Moueffek ▼ 19' 6.5
  7. 7T. Monconduit 7.3
  8. 6B. Bouchouari ▼ 84' 7.5
  9. 27N. Nkounkou 6.2
  10. 17J. Krasso 7.7
  11. 10G. Charbonnier ▼ 28' 7.2

Dự bị 7

  1. 22V. Lobry ▲ 19' 7.2
  2. 25I. Wadji ▲ 28' 6.3
  3. 26L. Fomba ▲ 84' 6.7
  4. 14D. Chambost
  5. 3M. Nadé
  6. 5J. Giraudon
  7. 16B. Fall
Dijon FCO Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: O. Daf
  1. 30B. Reynet 6.2
  2. 32Z. Touré 6.6
  3. 5S. Coulibaly ▼ 67' 6.9
  4. 3D. Congré 6.3
  5. 26P. Joly 7.3
  6. 25J. Pi ▼ 46' 6.6
  7. 20D. Ndong 6.9
  8. 12A. Fofana 7.5
  9. 28B. Soumaré ▼ 46' 6.9
  10. 8M. Le Bihan ▼ 88' 7.3
  11. 10Xande Silva ▼ 78' 6.3

Dự bị 7

  1. 6M. Ahlinvi ▲ 46' 6.2
  2. 11V. Jacob ▲ 46' 6.7
  3. 7M. Aké ▲ 67' 6.6
  4. 22W. Nassi Ouled Bentle ▲ 78' 6.3
  5. 18I. Camara ▲ 88'
  6. 16S. Allagbé
  7. 14J. Marié

Thống kê

016
710
52%Kiểm soát bóng48%
8Dứt điểm9
2Trúng đích2
4Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn4
6Phạt góc7
0Việt vị1
12Phạm lỗi10
1Thẻ vàng1
2Cứu thua0
461Chuyền bóng420
378Chuyền chính xác315
82%Chính xác chuyền75%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Le Havre AC
38 46 - 19 +27 75
2
FC Metz
38 61 - 33 +28 72
3
FC Girondins de Bordeaux
37 51 - 27 +24 69
4
SC Bastia
38 52 - 45 +7 60
5
Caen
38 52 - 43 +9 59
6
En Avant de Guingamp
38 51 - 46 +5 55
7
Paris Saint-Germain
38 45 - 43 +2 55
8
AS Saint-Étienne
38 63 - 57 +6 53
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 54 - 41 +13 52
10
Grenoble Foot 38
38 33 - 36 -3 51
11
US Quevilly-Rouen
38 47 - 49 -2 50
12
Amiens SC
38 40 - 52 -12 47
13
Pau Football Club
38 40 - 52 -12 47
14
Laval
38 44 - 56 -12 46
15
Valenciennes FC
38 42 - 49 -7 45
16
F.C. Annecy
38 39 - 51 -12 45
17
Rodez AF
37 38 - 44 -6 43
18
Dijon FCO
38 38 - 43 -5 42
19
Nîmes Olympique
38 44 - 62 -18 36
20
Niort
38 35 - 67 -32 29

So sánh

47Trận đấu43
73Ghi được53
66Thủng lưới45
1.55Bàn thắng mỗi trận1.23
13Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn19
42Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu