AS Saint-Étienne
2 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Dijon FCO

AS Saint-Étienne vs Dijon FCO

Tỷ số chung cuộc: AS Saint-Étienne 2-2 Dijon FCO tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 3 tháng 3, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AS Saint-Étienne thắng 5, hòa 2, Dijon FCO thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 28
Sân vận động
Stade Geoffroy Guichard, Saint Etienne
Trọng tài
Benoit Millot, France
Phong độ
WWWWW AS Saint-Étienne
DLDLD Dijon FCO
  1. 17' F. Balmont M. Abeid
  2. 32' 0-1 Júlio Tavares
  3. 38' Papy Djilobodji
  4. 45'+1 R. Berič · Gabriel Silva 1-1
  5. HT1-1
  6. 53' Romain Amalfitano
  7. 55' 1-2 W. Saïd · F. Balmont
  8. 61' R. Berič · Gabriel Silva 2-2
  9. 64' K. Monnet-Paquet J. Bamba
  10. 66' F. Sammaritano N. Sliti
  11. 69' Vágner R. Hamouma
  12. 73' Wesley Lautoa
  13. 74' Kwon Chang-Hoon W. Saïd
  14. 78' Hernani O. Selnæs
  15. 89' Júlio Tavares
  16. FT2-2

Đội hình

AS Saint-Étienne Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: J. Gasset
  1. 16S. Ruffier 6.4
  2. 24L. Perrin 6.7
  3. 26M. Debuchy 6.5
  4. 28N. Subotić 6.9
  5. 11Gabriel Silva ⇢2 7.3
  6. 6Y. M'Vila 7.2
  7. 21R. Hamouma ▼ 69' 6.6
  8. 10R. Cabella 7.3
  9. 17O. Selnæs ▼ 78' 7.6
  10. 27R. Berič ⚽2 7.9
  11. 14J. Bamba ▼ 64' 5.5

Dự bị 7

  1. 22K. Monnet-Paquet ▲ 64' 7.0
  2. 33Vágner ▲ 69' 6.8
  3. 20Hernani ▲ 78' 7.0
  4. 5V. Pajot
  5. 8A. Dioussé
  6. 29R. Pierre-Gabriel
  7. 30J. Moulin
Dijon FCO Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: O. Dall’Oglio
  1. 30B. Reynet 7.5
  2. 4P. Djilobodji 6.9
  3. 5O. Haddadi 6.3
  4. 6W. Lautoa 6.5
  5. 18C. Yamberé 6.2
  6. 19V. Rosier 7.1
  7. 20R. Amalfitano 7.2
  8. 8M. Abeid ▼ 17' 6.4
  9. 10N. Sliti ▼ 66' 7.0
  10. 11Júlio Tavares 7.2
  11. 9W. Saïd ▼ 74' 7.3

Dự bị 7

  1. 15F. Balmont ▲ 17' 6.9
  2. 7F. Sammaritano ▲ 66' 6.2
  3. 22Kwon Chang-Hoon ▲ 74' 6.7
  4. 1B. Leroy
  5. 14J. Marié
  6. 27C. Varrault
  7. 29B. Jeannot

Thống kê

008
640
67%Kiểm soát bóng33%
13Dứt điểm9
7Trúng đích5
3Chệch đích3
7Sút trong vòng cấm7
6Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn1
8Phạt góc6
4Việt vị1
10Phạm lỗi15
0Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua5
637Chuyền bóng302
545Chuyền chính xác219
86%Chính xác chuyền73%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
38 108 - 29 +79 93
2
Monaco
38 85 - 45 +40 80
3
Olympique Lyonnais
38 87 - 43 +44 78
4
Olympique de Marseille
38 80 - 47 +33 77
5
Stade Rennais F.C.
38 50 - 44 +6 58
6
FC Girondins de Bordeaux
38 53 - 48 +5 55
7
AS Saint-Étienne
38 47 - 50 -3 55
8
OGC Nice
38 53 - 52 +1 54
9
FC Nantes
38 36 - 41 -5 52
10
Montpellier HSC
38 36 - 33 +3 51
11
Dijon FCO
38 55 - 73 -18 48
12
En Avant de Guingamp
38 48 - 59 -11 47
13
Amiens SC
38 37 - 42 -5 45
14
Angers SCO
38 42 - 52 -10 41
15
RC Strasbourg Alsace
38 44 - 67 -23 38
16
Caen
38 27 - 52 -25 38
17
Lille OSC
38 41 - 67 -26 38
18
Toulouse F.C.
38 38 - 54 -16 37
19
Estac Troyes
38 32 - 59 -27 33
20
FC Metz
38 34 - 76 -42 26
UEFA Champions League UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

41Trận đấu40
52Ghi được58
53Thủng lưới78
1.27Bàn thắng mỗi trận1.45
14Giữ sạch lưới5
21Trên 2.5 bàn30
31Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu