Dijon FCO
2 : 1
FT · Hiệp một 2:0
·
AS Saint-Étienne

Dijon FCO vs AS Saint-Étienne

Tỷ số chung cuộc: Dijon FCO 2-1 AS Saint-Étienne tại Ligue 2, 30 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dijon FCO thắng 3, hòa 2, AS Saint-Étienne thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 1
Sân vận động
Stade Gaston-Gérard, Dijon
Trọng tài
R. Lissorgue
Phong độ
DLDLD Dijon FCO
WWWWW AS Saint-Étienne
  1. 7' Anthony Briançon
  2. 11' Yvann Maçon
  3. 23' Idrissa Camara
  4. 29' M. Le Bihan · B. Soumaré 1-0
  5. 33' Cheik Traoré
  6. 41' B. Soumaré 2-0
  7. HT2-0
  8. 46' A. Aiki Y. Maçon
  9. 46' L. Mouton Z. Youssouf
  10. 58' Daniel Congré
  11. 60' Jimmy Giraudon
  12. 67' A. Aouchiche M. Cafaro
  13. 68' R. Assalé W. Nassi Ouled Bentle
  14. 69' 2-1 A. Aiki · D. Bouanga
  15. 76' O. Thioune I. Camara
  16. 76' A. Ngouyamsa C. Traoré
  17. 77' Christopher Rocchia
  18. 80' M. Rivera V. Lobry
  19. 86' M. Ahlinvi B. Soumaré
  20. 90'+3 Ahmad Toure Ngouyamsa
  21. 90' Denis Bouanga
  22. FT2-1

Đội hình

Dijon FCO Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Daf
  1. 30B. Reynet 6.9
  2. 27C. Traoré ▼ 76' 6.3
  3. 32Z. Touré 6.9
  4. 3D. Congré 7.2
  5. 13C. Rocchia 7.3
  6. 14J. Marié 7.2
  7. 20D. Ndong 6.6
  8. 28B. Soumaré ▼ 86' 8.5
  9. 18I. Camara ▼ 76' 6.9
  10. 22W. Nassi Ouled Bentle ▼ 68' 6.2
  11. 8M. Le Bihan 7.2

Dự bị 7

  1. 77R. Assalé ▲ 68' 6.5
  2. 93O. Thioune ▲ 76' 6.3
  3. 92A. Ngouyamsa ▲ 76' 7.3
  4. 6M. Ahlinvi ▲ 86' 6.6
  5. 16S. Allagbé
  6. 17Y. Chahid
  7. 25J. Pi
AS Saint-Étienne Sơ đồ: 3-1-4-2 · HLV: L. Batlles
  1. 42E. Green 6.6
  2. 23A. Briançon 6.3
  3. 5J. Giraudon 6.6
  4. 3M. Nadé 6.3
  5. 8M. Camara 6.5
  6. 27Y. Maçon ▼ 46' 6.2
  7. 28Z. Youssouf ▼ 46' 6.3
  8. 22V. Lobry ▼ 80' 6.7
  9. 18M. Cafaro ▼ 67' 6.9
  10. 20D. Bouanga 7.0
  11. 17J. Krasso 7.3

Dự bị 7

  1. 39A. Aiki ▲ 46' 7.3
  2. 37L. Mouton ▲ 46' 6.9
  3. 70A. Aouchiche ▲ 67' 6.3
  4. 30M. Rivera ▲ 80' 6.9
  5. 36A. Bakayoko
  6. 11Gabriel Silva
  7. 50N. Raveyre

Thống kê

056
931
41%Kiểm soát bóng59%
13Dứt điểm15
6Trúng đích3
5Chệch đích7
10Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm6
2Bị chặn5
6Phạt góc9
3Việt vị1
18Phạm lỗi14
5Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
317Chuyền bóng478
224Chuyền chính xác387
71%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Le Havre AC
38 46 - 19 +27 75
2
FC Metz
38 61 - 33 +28 72
3
FC Girondins de Bordeaux
37 51 - 27 +24 69
4
SC Bastia
38 52 - 45 +7 60
5
Caen
38 52 - 43 +9 59
6
En Avant de Guingamp
38 51 - 46 +5 55
7
Paris Saint-Germain
38 45 - 43 +2 55
8
AS Saint-Étienne
38 63 - 57 +6 53
9
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 54 - 41 +13 52
10
Grenoble Foot 38
38 33 - 36 -3 51
11
US Quevilly-Rouen
38 47 - 49 -2 50
12
Amiens SC
38 40 - 52 -12 47
13
Pau Football Club
38 40 - 52 -12 47
14
Laval
38 44 - 56 -12 46
15
Valenciennes FC
38 42 - 49 -7 45
16
F.C. Annecy
38 39 - 51 -12 45
17
Rodez AF
37 38 - 44 -6 43
18
Dijon FCO
38 38 - 43 -5 42
19
Nîmes Olympique
38 44 - 62 -18 36
20
Niort
38 35 - 67 -32 29

So sánh

43Trận đấu47
53Ghi được73
45Thủng lưới66
1.23Bàn thắng mỗi trận1.55
13Giữ sạch lưới13
19Trên 2.5 bàn24
23Hiệp hai42

Đối đầu

Trang trận đấu