AS Saint-Étienne vs Dijon FCO
Tỷ số chung cuộc: AS Saint-Étienne 3-0 Dijon FCO tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 22 tháng 12, 2018. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AS Saint-Étienne thắng 5, hòa 2, Dijon FCO thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 19
- Sân vận động
- Stade Geoffroy Guichard, Saint Etienne
- Trọng tài
- E. Wattellier
- Phong độ
- WWWWW AS Saint-Étienne
- DLDLD Dijon FCO
- 19' Jordan Marié
- 41' K. Monnet-Paquet 1-0
- 45' Pierre-Yves Polomat
- HT1-0
- 52' Timothée Kolodziejczak
- 55' Yann M'Vila
- 59' ▲ Kwon Chang-Hoon ▼ B. Jeannot
- 62' ▲ F. Balmont ▼ O. Haddadi
- 64' W. Khazri · K. Monnet-Paquet 2-0
- 67' ▲ R. Berič ▼ L. Diony
- 73' ▲ A. Nordin ▼ P. Polomat
- 73' ▲ W. Saïd ▼ N. Sliti
- 82' Wesley Saïd
- 82' R. Berič · O. Selnæs 3-0
- 83' ▲ A. Dioussé ▼ W. Khazri
- 89' Ole Selnæs
- 89' Florent Balmont
- FT3-0
Đội hình
- 16S. Ruffier 7.2
- 24L. Perrin 7.8
- 5T. Kolodziejczak 6.9
- 3P. Polomat ▼ 73' 6.5
- 4W. Saliba 7.9
- 6Y. M'Vila 7.0
- 7R. Cabella 7.8
- 17O. Selnæs ⇢ 7.6
- 22K. Monnet-Paquet ⚽ ⇢ 8.0
- 10W. Khazri ⚽ ▼ 83' 7.4
- 9L. Diony ▼ 67' 6.7
Dự bị 7
- 27R. Berič ⚽ ▲ 67' 7.0
- 18A. Nordin ▲ 73' 6.5
- 25A. Dioussé ▲ 83' 6.8
- 33M. Tshibuabua
- 8M. Camara
- 13M. Gueye
- 30J. Moulin
- 16B. Allain 6.5
- 2M. Alphonse 6.3
- 5O. Haddadi ▼ 62' 6.6
- 24W. Lautoa 7.2
- 18C. Yamberé 7.5
- 20R. Amalfitano 6.7
- 8M. Abeid 6.4
- 14J. Marié 6.8
- 10N. Sliti ▼ 73' 7.1
- 11Júlio Tavares 6.6
- 29B. Jeannot ▼ 59' 6.4
Dự bị 7
- 22Kwon Chang-Hoon ▲ 59' 5.7
- 15F. Balmont ▲ 62' 6.6
- 9W. Saïd ▲ 73' 6.6
- 1R. Rúnarsson
- 23J. Keita
- 26F. Chafik
- 31T. Barbet
Thống kê
04⚑5
⚑330
50%Kiểm soát bóng50%
18Dứt điểm7
9Trúng đích2
6Chệch đích3
11Sút trong vòng cấm2
7Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn2
5Phạt góc3
3Việt vị0
13Phạm lỗi17
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua4
402Chuyền bóng380
328Chuyền chính xác304
82%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 105 - 35 | +70 | 91 | |
| 2 | 38 | 68 - 33 | +35 | 75 | |
| 3 | 38 | 70 - 47 | +23 | 72 | |
| 4 | 38 | 59 - 41 | +18 | 66 | |
| 5 | 38 | 60 - 52 | +8 | 61 | |
| 6 | 38 | 53 - 42 | +11 | 59 | |
| 7 | 38 | 30 - 35 | -5 | 56 | |
| 8 | 38 | 39 - 42 | -3 | 55 | |
| 9 | 38 | 57 - 58 | -1 | 53 | |
| 10 | 38 | 55 - 52 | +3 | 52 | |
| 11 | 38 | 58 - 48 | +10 | 49 | |
| 12 | 38 | 48 - 48 | 0 | 48 | |
| 13 | 38 | 44 - 49 | -5 | 46 | |
| 14 | 38 | 34 - 42 | -8 | 41 | |
| 15 | 38 | 31 - 52 | -21 | 38 | |
| 16 | 38 | 35 - 57 | -22 | 38 | |
| 17 | 38 | 38 - 57 | -19 | 36 | |
| 18 | 38 | 31 - 60 | -29 | 34 | |
| 19 | 38 | 29 - 54 | -25 | 33 | |
| 20 | 38 | 28 - 68 | -40 | 27 |
Champions League (Group Stage) Europa League (Group Stage) Europa League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2
So sánh
41Trận đấu44
69Ghi được46
48Thủng lưới69
1.68Bàn thắng mỗi trận1.05
14Giữ sạch lưới7
21Trên 2.5 bàn24
41Hiệp hai28