Dijon FCO vs AS Saint-Étienne
Tỷ số chung cuộc: Dijon FCO 0-0 AS Saint-Étienne tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 6 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Dijon FCO thắng 3, hòa 2, AS Saint-Étienne thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 13
- Sân vận động
- Stade Gaston-Gérard, Dijon
- Trọng tài
- R. Buquet
- Phong độ
- DLDLD Dijon FCO
- WWWWW AS Saint-Étienne
- 22' Harold Moukoudi
- HT0-0
- 63' ▲ F. Sammaritano ▼ M. Chouiar
- 63' ▲ R. Boudebouz ▼ W. Khazri
- 79' ▲ M. Dobre ▼ E. Ebimbe
- 79' ▲ A. Nordin ▼ R. Hamouma
- 90'+1 ▲ M. Konaté ▼ Mama Baldé
- FT0-0
Đội hình
- 1A. Racioppi 7.2
- 25B. Écuélé Manga 7.3
- 3G. Ngonda 6.9
- 4J. Panzo 7.7
- 2S. Boey 6.9
- 9B. Celina 7.3
- 22D. Ndong 7.2
- 17Mama Baldé ▼ 90' 6.9
- 6P. Diop 6.7
- 8E. Ebimbe ▼ 79' 6.6
- 21M. Chouiar ▼ 63' 6.2
Dự bị 9
- 7F. Sammaritano ▲ 63' 6.7
- 29M. Dobre ▲ 79' 6.3
- 11M. Konaté ▲ 90'
- 27A. Scheidler
- 13A. Chalá
- 15R. Assalé
- 18W. Younoussa
- 16S. Allagbé
- 14J. Marié
- 30J. Moulin 7.2
- 26M. Debuchy 7.9
- 5T. Kolodziejczak 7.3
- 13M. Trauco 7.2
- 2H. Moukoudi 7.5
- 8M. Camara 7.0
- 19Y. Neyou Noupa 6.6
- 28Z. Youssouf 7.0
- 10W. Khazri ▼ 63' 6.6
- 21R. Hamouma ▼ 79' 7.0
- 20D. Bouanga 6.5
Dự bị 9
- 7R. Boudebouz ▲ 63' 6.6
- 18A. Nordin ▲ 79' 6.5
- 1S. Bajic
- 33L. Gourna-Douath
- 36A. Moueffek
- 31N. Sissoko
- 17A. Aouchiche
- 32M. Rivera
- 35S. Sow
Thống kê
00⚑7
⚑410
40%Kiểm soát bóng60%
6Dứt điểm7
1Trúng đích2
4Chệch đích4
4Sút trong vòng cấm3
2Sút ngoài vòng cấm4
1Bị chặn1
7Phạt góc4
0Việt vị2
15Phạm lỗi13
0Thẻ vàng1
2Cứu thua1
369Chuyền bóng528
248Chuyền chính xác418
67%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 64 - 23 | +41 | 83 | |
| 2 | 38 | 86 - 28 | +58 | 82 | |
| 3 | 38 | 76 - 42 | +34 | 78 | |
| 4 | 38 | 81 - 43 | +38 | 76 | |
| 5 | 38 | 54 - 47 | +7 | 60 | |
| 6 | 38 | 52 - 40 | +12 | 58 | |
| 7 | 38 | 55 - 54 | +1 | 57 | |
| 8 | 38 | 60 - 62 | -2 | 54 | |
| 9 | 38 | 50 - 53 | -3 | 52 | |
| 10 | 38 | 44 - 48 | -4 | 47 | |
| 11 | 38 | 42 - 54 | -12 | 46 | |
| 12 | 38 | 42 - 56 | -14 | 45 | |
| 13 | 38 | 40 - 58 | -18 | 44 | |
| 14 | 38 | 42 - 50 | -8 | 42 | |
| 15 | 38 | 49 - 58 | -9 | 42 | |
| 16 | 38 | 50 - 68 | -18 | 42 | |
| 17 | 38 | 50 - 66 | -16 | 41 | |
| 18 | 38 | 47 - 55 | -8 | 40 | |
| 19 | 38 | 40 - 71 | -31 | 35 | |
| 20 | 38 | 25 - 73 | -48 | 21 |
Champions League (Group Stage) Champions League (Qualification) Europa League (Group Stage) Europa Conference League (Qualification) Ligue 1 (Relegation) Ligue 2
So sánh
43Trận đấu45
28Ghi được58
77Thủng lưới63
0.65Bàn thắng mỗi trận1.29
8Giữ sạch lưới13
18Trên 2.5 bàn22
14Hiệp hai21