Valenciennes FC
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
F.C. Sochaux-Montbéliard

Valenciennes FC vs F.C. Sochaux-Montbéliard

Tỷ số chung cuộc: Valenciennes FC 2-1 F.C. Sochaux-Montbéliard tại Ligue 2, 1 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Valenciennes FC thắng 4, hòa 3, F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 10
Sân vận động
Stade du Hainaut, Valenciennes
Trọng tài
P. Legat
Phong độ
LWLDD Valenciennes FC
LDWDD F.C. Sochaux-Montbéliard
  1. 15' Mohamed Kaba
  2. 25' J. Cuffaut11m 1-0
  3. 31' 1-1 A. Kalulu · T. Mauricio
  4. HT1-1
  5. 58' N. Diliberto 2-1
  6. 60' Mathis Picouleau
  7. 66' I. Hamache M. Picouleau
  8. 67' N. Innocenti M. Noubissi
  9. 67' L. Nomel Q. Lecoeuche
  10. 70' Rassoul Ndiaye
  11. 70' R. Pereira De Sa F. Kanouté
  12. 72' Nassim Innocenti
  13. 76' H. Tebily T. Mauricio
  14. 85' M. Do Couto M. Doumbia
  15. 89' Maxime Do Couto
  16. 90'+4 Noah Diliberto
  17. 90'+2 F. Ayité J. Berthomier
  18. FT2-1

Đội hình

Valenciennes FC Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: N. Rabuel
  1. 1G. Larsonneur 7.7
  2. 14J. Cuffaut 7.2
  3. 37M. Rabuel 6.2
  4. 39Jonathan Buatu 6.9
  5. 28Q. Lecoeuche ▼ 67' 6.6
  6. 8N. Diliberto 7.7
  7. 21M. Kaba 7.0
  8. 27M. Picouleau ▼ 66' 6.6
  9. 5J. Berthomier ▼ 90' 6.6
  10. 9M. Noubissi ▼ 67' 6.5
  11. 11U. Bonnet 7.6

Dự bị 7

  1. 20I. Hamache ▲ 66' 6.7
  2. 19N. Innocenti ▲ 67' 6.3
  3. 18L. Nomel ▲ 67' 6.7
  4. 7F. Ayité ▲ 90'
  5. 16H. Konaté
  6. 15A. Zinga
  7. 24A. Linguet
F.C. Sochaux-Montbéliard Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: O. Guégan
  1. 16M. Prévot 6.9
  2. 28J. Faussurier 7.2
  3. 22I. Aaneba 6.3
  4. 5S. Agouzoul 6.7
  5. 4A. Ndour 6.6
  6. 77F. Kanouté ▼ 70' 6.3
  7. 7T. Mauricio ▼ 76' 7.3
  8. 15A. Kalulu 7.2
  9. 14R. Ndiaye 7.5
  10. 70M. Doumbia ▼ 85' 6.6
  11. 10G. Weissbeck 6.9

Dự bị 7

  1. 6R. Pereira De Sa ▲ 70' 6.2
  2. 27H. Tebily ▲ 76' 6.9
  3. 11M. Do Couto ▲ 85' 6.9
  4. 50K. Agro
  5. 18Y. Armougom
  6. 29V. Henry
  7. 80S. Alvero

Thống kê

042
720
41%Kiểm soát bóng59%
9Dứt điểm21
6Trúng đích7
0Chệch đích10
6Sút trong vòng cấm13
3Sút ngoài vòng cấm8
3Bị chặn4
2Phạt góc7
3Việt vị1
8Phạm lỗi14
4Thẻ vàng2
6Cứu thua4
349Chuyền bóng487
260Chuyền chính xác409
74%Chính xác chuyền84%

So sánh

48Trận đấu48
52Ghi được70
59Thủng lưới51
1.08Bàn thắng mỗi trận1.46
15Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn27
26Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu