F.C. Sochaux-Montbéliard

F.C. Sochaux-Montbéliard

Pháp · Ligue 2

F.C. Sochaux-Montbéliard: vị trí 11 trên bảng xếp hạng Ligue 2 — điểm: 11, số trận: 9. Trận tiếp theo: F.C. Sochaux-Montbéliard vs F.C. Annecy, 23 tháng 10. Kết quả mới nhất: FC Metz 3-2 F.C. Sochaux-Montbéliard, 17 tháng 10.

Phong độ
WDWDL
HLV
Vincent Hognon · Từ 2025
Vị trí
11 · Đ: 11 · Tr: 9 →
Sân vận động
Stade Bonal, Montbeliard · 20.005

Lịch thi đấu

06-11
AS Nancy
F.C. Sochaux-Montbéliard
–
–
20-11
F.C. Sochaux-Montbéliard
USL Dunkerque
–
–
04-12
Dijon FCO
F.C. Sochaux-Montbéliard
–
–
11-12
F.C. Sochaux-Montbéliard
Montpellier HSC
–
–
02-01
Grenoble Foot 38
F.C. Sochaux-Montbéliard
–
–
15-01
F.C. Sochaux-Montbéliard
Rodez AF
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,2
Thủng lưới
1
Tổng
2,2

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
11–7–3
Sân khách
5–8–6
Thắng đậm nhất
4-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,6 : 0,3
Hiệp hai
0,6 : 0,7
Trên 2.5 bàn 38%
Trên 1.5 bàn 70%
Cả hai cùng ghi bàn 55%
Giữ sạch lưới 30%
Không ghi bàn 25%

Tỉ số thường gặp

  • 1-19× · 23%
  • 2-15× · 13%
  • 1-04× · 10%
  • 0-04× · 10%
  • 0-14× · 10%
  • 2-04× · 10%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Ligue 2 9252 7944-2-3-1
Friendlies Clubs 6312 7101—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 93 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 97 · 14% 13% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 100 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 108 · 15% 14% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 126 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 105 · 15% 17% 15% 31–45 46–60′ · Ghi được 114 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 100 · 14% 16% 14% 46–60 61–75′ · Ghi được 130 · 18% 61–75′ · Thủng lưới 133 · 19% 18% 19% 61–75 76–90′ · Ghi được 169 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 167 · 24% 23% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 548, 2010–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu