Le Havre AC vs AJ Auxerre
Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 1-2 AJ Auxerre tại Ligue 2, 7 tháng 5, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 5, hòa 3, AJ Auxerre thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 37
- Sân vận động
- Stade Oceane, Le Havre
- Trọng tài
- N. Rainville
- Phong độ
- LWLDL Le Havre AC
- DWLLL AJ Auxerre
- 15' P. Bâ · J. Thiaré 1-0
- 31' Alexandre Bonnet
- 36' Théo Pellenard
- 41' Pape Ibnou Ba
- 41' Jubal
- HT1-0
- 54' 1-1 G. Hein · G. Charbonnier
- 61' Jubal
- 61' Jubal
- 66' 1-2 G. Charbonnier
- 67' ▲ G. Lloris ▼ M. Autret
- 74' ▲ J. Fontaine ▼ A. Richardson
- 74' ▲ A. Mohamed ▼ A. Wahib
- 74' ▲ Y. Gomes ▼ P. Bâ
- 82' ▲ S. Touré ▼ A. Sangante
- 82' ▲ N. Alioui ▼ Q. Cornette
- 83' ▲ G. Perrin ▼ G. Hein
- FT1-2
Đội hình
- 30Y. Fofana 6.9
- 27P. Gibaud 6.6
- 29A. Sangante ▼ 82' 6.3
- 2A. Wahib ▼ 74' 6.2
- 4T. Baldé 6.9
- 17A. Bonnet 7.5
- 26A. Wam 6.9
- 24A. Richardson ▼ 74' 6.9
- 11Q. Cornette ▼ 82' 6.7
- 14J. Thiaré ⇢ 7.3
- 25P. Bâ ⚽ ▼ 74' 6.9
Dự bị 7
- 7J. Fontaine ▲ 74' 6.3
- 19A. Mohamed ▲ 74' 6.6
- 21Y. Gomes ▲ 74' 6.2
- 6S. Touré ▲ 82' 7.0
- 10N. Alioui ▲ 82' 6.7
- 18N. Mbemba
- 1M. Gorgelin
- 16D. Léon 6.7
- 3Q. Bernard 6.5
- 4Jubal 6.2
- 5T. Pellenard 7.2
- 26P. Joly 7.2
- 29M. Autret ▼ 67' 7.2
- 12B. Touré 7.2
- 22H. Sakhi 7.2
- 19G. Charbonnier ⚽ ⇢ 8.5
- 7G. Hein ⚽ ▼ 83' 8.3
- 25L. Sinayoko 7.3
Dự bị 7
- 17G. Lloris ▲ 67' 6.7
- 10G. Perrin ▲ 83' 6.5
- 21R. Dugimont
- 27A. Trouillet
- 40T. De Percin
- 14M. Ben Fredj
- 6A. Ndom
Thống kê
02⚑4
⚑331
45%Kiểm soát bóng55%
9Dứt điểm21
3Trúng đích7
4Chệch đích11
4Sút trong vòng cấm11
5Sút ngoài vòng cấm10
2Bị chặn3
4Phạt góc3
6Việt vị2
7Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
5Cứu thua2
421Chuyền bóng521
361Chuyền chính xác453
86%Chính xác chuyền87%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 82 - 33 | +49 | 79 | |
| 2 | 38 | 39 - 19 | +20 | 75 | |
| 3 | 38 | 61 - 39 | +22 | 74 | |
| 4 | 38 | 54 - 35 | +19 | 70 | |
| 5 | 38 | 47 - 34 | +13 | 68 | |
| 6 | 38 | 52 - 48 | +4 | 58 | |
| 7 | 38 | 51 - 42 | +9 | 50 | |
| 8 | 38 | 38 - 41 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 44 - 51 | -7 | 49 | |
| 10 | 38 | 41 - 49 | -8 | 49 | |
| 11 | 38 | 48 - 53 | -5 | 47 | |
| 12 | 38 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 13 | 38 | 39 - 42 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 43 - 41 | +2 | 44 | |
| 15 | 38 | 32 - 44 | -12 | 44 | |
| 16 | 38 | 34 - 47 | -13 | 44 | |
| 17 | 38 | 32 - 42 | -10 | 43 | |
| 18 | 38 | 33 - 50 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 28 - 53 | -25 | 31 | |
| 20 | 38 | 32 - 69 | -37 | 27 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
45Trận đấu50
47Ghi được89
49Thủng lưới58
1.04Bàn thắng mỗi trận1.78
18Giữ sạch lưới18
17Trên 2.5 bàn30
19Hiệp hai40