Le Havre AC vs AJ Auxerre
Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 1-1 AJ Auxerre tại Ligue 2, 1 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 5, hòa 3, AJ Auxerre thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 13
- Sân vận động
- Stade Oceane, Le Havre
- Trọng tài
- Bartolomeu Varela Teles, France
- Phong độ
- LWLDL Le Havre AC
- DWLLL AJ Auxerre
- 14' Himad Abdelli
- 34' Jamal Thiaré
- 39' 0-1 M. Autret · G. Hein
- 44' Mathieu Gorgelin
- HT0-1
- 49' G. Llorisphản lưới 1-1
- 52' Jubal
- 56' François Bellugou
- 60' ▲ N. Alioui ▼ Q. Cornette
- 65' Himad Abdelli
- 65' Himad Abdelli
- 68' ▲ R. Basque ▼ N. Mbemba
- 71' ▲ H. Sakhi ▼ A. Ndom
- 79' ▲ R. Dugimont ▼ A. Ngando
- 86' ▲ C. Arcus ▼ F. Bellugou
- 90'+1 ▲ J. Casimir ▼ H. Bazile
- FT1-1
Đội hình
- 1M. Gorgelin 6.2
- 27P. Gibaud 6.9
- 4E. Ersoy 6.3
- 5F. Mayembo 6.9
- 3U. Meraş 7.0
- 7J. Fontaine 6.6
- 18N. Mbemba ▼ 68' 6.9
- 8H. Abdelli 5.7
- 29H. Bazile ▼ 90' 6.2
- 11Q. Cornette ▼ 60' 6.9
- 14J. Thiaré 7.9
Dự bị 7
- 9N. Alioui ▲ 60' 6.6
- 6R. Basque ▲ 68' 6.9
- 33J. Casimir ▲ 90'
- 30Y. Fofana
- 17A. Bonnet
- 26W. Coulibaly
- 21Y. Gomes
- 16D. Léon 6.7
- 20A. Coeff 6.9
- 4Jubal 6.3
- 17G. Lloris 6.7
- 14K. Boto 6.7
- 18F. Bellugou ▼ 86' 6.3
- 29M. Autret ⚽ 7.6
- 27A. Ngando ▼ 79' 6.6
- 6A. Ndom ▼ 71' 6.2
- 7G. Hein ⇢ 7.2
- 8M. Le Bihan 6.5
Dự bị 7
- 22H. Sakhi ▲ 71' 6.6
- 21R. Dugimont ▲ 79' 6.3
- 2C. Arcus ▲ 86' 6.7
- 3Q. Bernard
- 19Y. Begraoui
- 30S. Laiton
- 26S. Souprayen
Thống kê
14⚑0
⚑920
37%Kiểm soát bóng63%
6Dứt điểm6
2Trúng đích2
2Chệch đích2
3Sút trong vòng cấm3
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn2
0Phạt góc9
4Việt vị2
8Phạm lỗi17
4Thẻ vàng2
1Thẻ đỏ0
1Cứu thua2
312Chuyền bóng503
212Chuyền chính xác403
68%Chính xác chuyền80%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 60 - 36 | +24 | 77 | |
| 2 | 38 | 61 - 25 | +36 | 72 | |
| 3 | 38 | 71 - 42 | +29 | 70 | |
| 4 | 38 | 51 - 35 | +16 | 65 | |
| 5 | 38 | 53 - 37 | +16 | 64 | |
| 6 | 38 | 64 - 43 | +21 | 62 | |
| 7 | 38 | 45 - 37 | +8 | 51 | |
| 8 | 38 | 53 - 53 | 0 | 47 | |
| 9 | 38 | 41 - 43 | -2 | 47 | |
| 10 | 38 | 34 - 40 | -6 | 47 | |
| 11 | 38 | 50 - 59 | -9 | 47 | |
| 12 | 38 | 38 - 48 | -10 | 47 | |
| 13 | 38 | 34 - 43 | -9 | 46 | |
| 14 | 38 | 42 - 49 | -7 | 44 | |
| 15 | 38 | 38 - 44 | -6 | 43 | |
| 16 | 38 | 34 - 47 | -13 | 41 | |
| 17 | 38 | 34 - 49 | -15 | 41 | |
| 18 | 38 | 34 - 58 | -24 | 41 | |
| 19 | 38 | 41 - 64 | -23 | 38 | |
| 20 | 38 | 32 - 58 | -26 | 23 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
46Trận đấu46
49Ghi được76
72Thủng lưới50
1.07Bàn thắng mỗi trận1.65
11Giữ sạch lưới12
15Trên 2.5 bàn24
19Hiệp hai31