AJ Auxerre
1 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Le Havre AC

AJ Auxerre vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: AJ Auxerre 1-2 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 4 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AJ Auxerre thắng 2, hòa 3, Le Havre AC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 32
Sân vận động
Stade de l'Abbé Deschamps, Auxerre
Phong độ
DWLLL AJ Auxerre
LWLDL Le Havre AC
  1. 27' Clement Akpa
  2. 43' A. Ayew Koka
  3. HT0-0
  4. 62' L. Sinayoko · G. Perrin 1-0
  5. 70' Y. Zouaoui Y. Kechta
  6. 70' T. Pembélé F. Ballo-Touré
  7. 73' K. Hoever P. Joly
  8. 73' F. Ayé A. Onaiwu
  9. 74' R. Matondo A. Dioussé
  10. 75' Ki-Jana Hoever
  11. 79' 1-1 Jubalphản lưới
  12. 80' G. Mensah F. Oppegård
  13. 84' Josué Casimir
  14. 89' T. Bair C. Akpa
  15. 90' R. Ndiaye A. Touré
  16. 90' M. Diawara J. Casimir
  17. 90'+2 1-2 A. Sangante · J. Mwanga
  18. FT1-2

Đội hình

AJ Auxerre Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: C. Pélissier
  1. 16D. Léon 7.2
  2. 26P. Joly ▼ 73' 6.6
  3. 20S. Diomandé 6.7
  4. 4Jubal 6.7
  5. 92C. Akpa ▼ 89' 6.7
  6. 12F. Oppegård ▼ 80' 6.2
  7. 10G. Perrin 7.3
  8. 80H. Massengo 6.7
  9. 18A. Dioussé ▼ 74' 6.3
  10. 45A. Onaiwu ▼ 73' 6.5
  11. 17L. Sinayoko 7.7

Dự bị 9

  1. 23K. Hoever ▲ 73' 6.0
  2. 19F. Ayé ▲ 73' 6.2
  3. 34R. Matondo ▲ 74' 6.3
  4. 14G. Mensah ▲ 80' 6.2
  5. 9T. Bair ▲ 89' 6.3
  6. 3G. Osho
  7. 11E. Maddy
  8. 40T. De Percin
  9. 15Y. Cisse
Le Havre AC Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: D. Digard
  1. 1M. Gorgelin 6.3
  2. 7L. Nego 6.9
  3. 6É. Youté 7.0
  4. 93A. Sangante 7.6
  5. 97F. Ballo-Touré ▼ 70' 6.7
  6. 23J. Mwanga 7.7
  7. 10J. Casimir ▼ 90' 7.3
  8. 8Y. Kechta ▼ 70' 6.6
  9. 94A. Touré ▼ 90' 6.9
  10. 45I. Soumaré 7.5
  11. 99Koka ▼ 43' 6.2

Dự bị 9

  1. 28A. Ayew ▲ 43' 6.9
  2. 18Y. Zouaoui ▲ 70' 6.9
  3. 32T. Pembélé ▲ 70' 6.7
  4. 19R. Ndiaye ▲ 90'
  5. 34M. Diawara ▲ 90'
  6. 33S. Zagadou
  7. 40G. Guri
  8. 35Hernani Mendes Vaz
  9. 14D. Kuzyaev

Thống kê

020
910
47%Kiểm soát bóng53%
4Dứt điểm11
1Trúng đích5
3Chệch đích3
3Sút trong vòng cấm9
1Sút ngoài vòng cấm2
0Bị chặn3
0Phạt góc9
0Việt vị1
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng1
4Cứu thua0
-0.32Bàn thắng ngăn chặn-0.32
388Chuyền bóng426
311Chuyền chính xác361
80%Chính xác chuyền85%
0.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.54

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

39Trận đấu40
55Ghi được50
56Thủng lưới81
1.41Bàn thắng mỗi trận1.25
11Giữ sạch lưới5
23Trên 2.5 bàn23
28Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu