AJ Auxerre
2 : 3
FT · Hiệp một 1:2
·
Le Havre AC

AJ Auxerre vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: AJ Auxerre 2-3 Le Havre AC tại Ligue 2, 21 tháng 12, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AJ Auxerre thắng 2, hòa 3, Le Havre AC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 19
Sân vận động
Stade de l'Abbé Deschamps, Auxerre
Trọng tài
P. Legat
Phong độ
DWLLL AJ Auxerre
LWLDL Le Havre AC
  1. 3' 0-1 I. Boura · A. Richardson
  2. 11' Gaëtan Charbonnier
  3. 17' G. Charbonnier · R. Dugimont 1-1
  4. 35' Gauthier Hein
  5. 41' 1-2 N. Alioui
  6. 42' Ismaël Boura
  7. HT1-2
  8. 61' 1-3 K. Boutaïb · Q. Cornette
  9. 63' Mathias Autret
  10. 68' Ismaël Boura
  11. 68' Ismaël Boura
  12. 70' A. Wahib K. Boutaïb
  13. 76' L. Sinayoko R. Dugimont
  14. 79' Yahia Fofana
  15. 86' A. Bonnet Q. Cornette
  16. 86' N. Mbemba T. Baldé
  17. 90'+7 Quentin Bernard
  18. 90'+4 Gaëtan Charbonnier
  19. 90'+4 Gaëtan Charbonnier
  20. 90'+6 Alexandre Bonnet
  21. 90'+1 M. Ben Fredj A. Coeff
  22. 90'+1 G. Charbonnier · M. Autret 2-3
  23. FT2-3

Đội hình

AJ Auxerre Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: J. Furlan
  1. 16D. Léon 5.3
  2. 20A. Coeff ▼ 90' 6.5
  3. 3Q. Bernard 6.9
  4. 4Jubal 6.6
  5. 26P. Joly 7.9
  6. 29M. Autret 7.2
  7. 12B. Touré 7.5
  8. 22H. Sakhi 7.3
  9. 19G. Charbonnier ⚽2 7.9
  10. 21R. Dugimont ▼ 76' 7.0
  11. 7G. Hein 6.5

Dự bị 7

  1. 25L. Sinayoko ▲ 76' 6.7
  2. 14M. Ben Fredj ▲ 90'
  3. 6A. Ndom
  4. 32Oumar Camara
  5. 34I. Mohamed
  6. 11N. Mercier
  7. 40T. De Percin
Le Havre AC Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: P. Le Guen
  1. 30Y. Fofana 7.3
  2. 27P. Gibaud 6.3
  3. 20I. Boura 6.9
  4. 29A. Sangante 6.7
  5. 4T. Baldé ▼ 86' 6.5
  6. 6S. Touré 6.9
  7. 22V. Lekhal 6.9
  8. 24A. Richardson 6.2
  9. 9K. Boutaïb ▼ 70' 7.5
  10. 11Q. Cornette ▼ 86' 7.9
  11. 10N. Alioui 7.3

Dự bị 7

  1. 2A. Wahib ▲ 70' 5.9
  2. 17A. Bonnet ▲ 86' 6.2
  3. 18N. Mbemba ▲ 86' 6.3
  4. 25P. Bâ
  5. 15A. Ba
  6. 26A. Wam
  7. 16M. Koné

Thống kê

157
441
68%Kiểm soát bóng32%
14Dứt điểm9
7Trúng đích5
4Chệch đích3
10Sút trong vòng cấm4
4Sút ngoài vòng cấm5
3Bị chặn1
7Phạt góc4
5Việt vị4
17Phạm lỗi12
5Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
642Chuyền bóng301
537Chuyền chính xác201
84%Chính xác chuyền67%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Toulouse F.C.
38 82 - 33 +49 79
2
Ajaccio
38 39 - 19 +20 75
3
AJ Auxerre
38 61 - 39 +22 74
4
Paris Saint-Germain
38 54 - 35 +19 70
5
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 47 - 34 +13 68
6
En Avant de Guingamp
38 52 - 48 +4 58
7
Caen
38 51 - 42 +9 50
8
Le Havre AC
38 38 - 41 -3 50
9
Nîmes Olympique
38 44 - 51 -7 49
10
Pau Football Club
38 41 - 49 -8 49
11
Dijon FCO
38 48 - 53 -5 47
12
SC Bastia
38 38 - 36 +2 46
13
Niort
38 39 - 42 -3 46
14
Amiens SC
38 43 - 41 +2 44
15
Grenoble Foot 38
38 32 - 44 -12 44
16
Valenciennes FC
38 34 - 47 -13 44
17
Rodez AF
38 32 - 42 -10 43
18
US Quevilly-Rouen
38 33 - 50 -17 40
19
USL Dunkerque
38 28 - 53 -25 31
20
AS Nancy
38 32 - 69 -37 27
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

50Trận đấu45
89Ghi được47
58Thủng lưới49
1.78Bàn thắng mỗi trận1.04
18Giữ sạch lưới18
30Trên 2.5 bàn17
40Hiệp hai19

Đối đầu

Trang trận đấu