Le Havre AC
3 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
AJ Auxerre

Le Havre AC vs AJ Auxerre

Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 3-1 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 1 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 5, hòa 3, AJ Auxerre thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 3
Sân vận động
Stade Oceane, Le Havre
Phong độ
LWLDL Le Havre AC
DWLLL AJ Auxerre
  1. 11' Paul Joly
  2. 14' Ki-Jana Hoever
  3. 17' 0-1 G. Perrin
  4. 23' E. Owusuphản lưới 1-1
  5. 28' Lassine Sinayoko
  6. 45'+1 Ki-Jana Hoever
  7. 45'+1 Ki-Jana Hoever
  8. HT1-1
  9. 46' C. Akpa T. Bair
  10. 50' Rassoul Ndiaye
  11. 52' R. Ndiaye · C. Opéri 2-1
  12. 61' J. Casimir R. Ndiaye
  13. 62' A. Joujou I. Soumaré
  14. 66' S. Diomandé G. Osho
  15. 66' K. Danois G. Perrin
  16. 67' F. Ayé L. Sinayoko
  17. 81' Josué Casimir
  18. 82' D. Kuzyaev Y. Kechta
  19. 83' E. Maddy P. Joly
  20. 89' Jubal
  21. 90'+8 A. Touré11m 3-1
  22. FT3-1

Đội hình

Le Havre AC Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: D. Digard
  1. 30A. Desmas 6.9
  2. 7L. Nego 7.2
  3. 93A. Sangante 7.3
  4. 22Y. Salmier 7.2
  5. 4G. Lloris 6.6
  6. 27C. Opéri 8.3
  7. 19R. Ndiaye ▼ 61' 7.2
  8. 8Y. Kechta ▼ 82' 7.5
  9. 94A. Touré 7.5
  10. 5O. Targhalline 7.0
  11. 45I. Soumaré ▼ 62' 6.9

Dự bị 9

  1. 23J. Casimir ▲ 61' 7.2
  2. 21A. Joujou ▲ 62' 6.9
  3. 14D. Kuzyaev ▲ 82' 6.6
  4. 29S. Grandsir
  5. 78D. Mosengo
  6. 46I. Housni
  7. 18Y. Zouaoui
  8. 77S. Ngoura
  9. 1M. Gorgelin
AJ Auxerre Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: C. Pélissier
  1. 16D. Léon 7.2
  2. 23K. Hoever 5.2
  3. 4Jubal 6.3
  4. 3G. Osho ▼ 66' 7.0
  5. 26P. Joly ▼ 83' 6.3
  6. 97R. Raveloson 6.5
  7. 42E. Owusu 6.2
  8. 10G. Perrin ▼ 66' 7.6
  9. 25H. Traoré 6.7
  10. 17L. Sinayoko ▼ 67' 6.2
  11. 9T. Bair ▼ 46' 6.6

Dự bị 9

  1. 92C. Akpa ▲ 46' 6.2
  2. 20S. Diomandé ▲ 66' 6.5
  3. 27K. Danois ▲ 66' 6.5
  4. 19F. Ayé ▲ 67' 6.5
  5. 11E. Maddy ▲ 83' 6.3
  6. 29B. Viadère
  7. 5T. Pellenard
  8. 40T. De Percin
  9. 18A. Dioussé

Thống kê

012
251
49%Kiểm soát bóng51%
22Dứt điểm7
8Trúng đích3
9Chệch đích1
13Sút trong vòng cấm1
9Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn3
2Phạt góc2
4Việt vị0
10Phạm lỗi16
1Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua6
-0.54Bàn thắng ngăn chặn-0.54
439Chuyền bóng453
369Chuyền chính xác386
84%Chính xác chuyền85%
2.76Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.58

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 92 - 35 +57 84
2
Olympique de Marseille
34 74 - 47 +27 65
3
Monaco
34 63 - 41 +22 61
4
OGC Nice
34 66 - 41 +25 60
5
Lille OSC
34 52 - 36 +16 60
6
Olympique Lyonnais
34 65 - 46 +19 57
7
RC Strasbourg Alsace
34 56 - 44 +12 57
8
RC Lens
34 42 - 39 +3 52
9
Stade Brestois 29
34 52 - 59 -7 50
10
Toulouse F.C.
34 44 - 43 +1 42
11
AJ Auxerre
34 48 - 51 -3 42
12
Stade Rennais F.C.
34 51 - 50 +1 41
13
FC Nantes
34 39 - 52 -13 36
14
Angers SCO
34 32 - 53 -21 36
15
Le Havre AC
34 40 - 71 -31 34
16
Reims
34 33 - 47 -14 33
17
AS Saint-Étienne
34 39 - 77 -38 30
18
Montpellier HSC
34 23 - 79 -56 16
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

40Trận đấu39
50Ghi được55
81Thủng lưới56
1.25Bàn thắng mỗi trận1.41
5Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn23
22Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu