Le Havre AC vs AJ Auxerre
Tỷ số chung cuộc: Le Havre AC 1-1 AJ Auxerre tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 5 tháng 4, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Le Havre AC thắng 5, hòa 3, AJ Auxerre thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 28
- Sân vận động
- Stade Oceane, Le Havre
- Phong độ
- LWLDL Le Havre AC
- DWLLL AJ Auxerre
- 15' 0-1 L. Sinayoko · D. Namaso
- 17' Arouna Sangante
- 23' S. Ebonog · I. Soumare 1-1
- HT1-1
- 71' ▲ A. Samatta ▼ S. Boufal
- 77' ▲ G. Kyeremeh ▼ S. Ebonog
- 78' ▲ J. Casimir ▼ F. Oppegard
- 79' Danny Namaso
- 86' Yanis Zouaoui
- 86' Elisha Owusu
- 90'+4 ▲ T. Pembele ▼ Y. Zouaoui
- 90'+1 ▲ S. Mara ▼ D. Namaso
- FT1-1
Đội hình
- 99M. Diaw 6.6
- 93A. Sangante 6.7
- 15A. Seko 6.9
- 4G. Lloris 6.9
- 7L. Nego 6.2
- 19L. Gourna-Douath 7.0
- 26S. Ebonog ⚽ ▼ 77' 8.0
- 18Y. Zouaoui ▼ 90' 7.7
- 14R. Ndiaye 6.9
- 45I. Soumare ⇢ 7.0
- 17S. Boufal ▼ 71' 7.0
Dự bị 9
- 50P. Argney
- 30R. Khadra
- 11G. Kyeremeh ▲ 77' 6.7
- 13F. Doucoure
- 8Y. Kechta
- 25A. Samatta ▲ 71' 6.2
- 32T. Pembele ▲ 90'
- 78D. N. Mosengo
- 29S. Zagadou
- 40T. De Percin 7.2
- 27L. Sy 6.2
- 20S. Diomande 6.7
- 24B. Okoh 6.9
- 14G. Mensah 7.0
- 42E. Owusu 7.0
- 5K. Danois 7.2
- 28R. Faivre 6.6
- 19D. Namaso ⇢ ▼ 90' 6.2
- 22F. Oppegard ▼ 78' 6.2
- 10L. Sinayoko ⚽ 7.5
Dự bị 9
- 30T. Negrel
- 18A. Diousse
- 4F. Sierralta
- 7J. Casimir ▲ 78' 6.7
- 8N. Ahamada
- 92C. Akpa
- 9S. Mara ▲ 90'
- 29M. Senaya
- 13T. Siwe
Thống kê
02⚑5
⚑520
53%Kiểm soát bóng47%
10Dứt điểm12
3Trúng đích2
5Chệch đích5
6Sút trong vòng cấm10
4Sút ngoài vòng cấm2
2Bị chặn5
5Phạt góc5
3Việt vị3
16Phạm lỗi21
2Thẻ vàng2
1Cứu thua2
0.15Bàn thắng ngăn chặn0.15
396Chuyền bóng361
320Chuyền chính xác289
81%Chính xác chuyền80%
0.65Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.80
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 74 - 29 | +45 | 76 | |
| 2 | 34 | 66 - 35 | +31 | 70 | |
| 3 | 34 | 52 - 37 | +15 | 61 | |
| 4 | 34 | 53 - 40 | +13 | 60 | |
| 5 | 34 | 63 - 45 | +18 | 59 | |
| 6 | 34 | 59 - 50 | +9 | 59 | |
| 7 | 34 | 60 - 54 | +6 | 54 | |
| 8 | 34 | 58 - 47 | +11 | 53 | |
| 9 | 34 | 48 - 51 | -3 | 45 | |
| 10 | 33 | 47 - 46 | +1 | 44 | |
| 11 | 34 | 47 - 50 | -3 | 44 | |
| 12 | 34 | 43 - 55 | -12 | 39 | |
| 13 | 34 | 29 - 48 | -19 | 36 | |
| 14 | 34 | 32 - 44 | -12 | 35 | |
| 15 | 34 | 34 - 44 | -10 | 34 | |
| 16 | 34 | 37 - 60 | -23 | 32 | |
| 17 | 33 | 29 - 52 | -23 | 23 | |
| 18 | 34 | 32 - 76 | -44 | 17 |
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu38
33Ghi được39
48Thủng lưới52
0.87Bàn thắng mỗi trận1.03
9Giữ sạch lưới9
11Trên 2.5 bàn18
18Hiệp hai19