AJ Auxerre
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Le Havre AC

AJ Auxerre vs Le Havre AC

Tỷ số chung cuộc: AJ Auxerre 0-1 Le Havre AC tại Giải vô địch bóng đá Pháp, 26 tháng 10, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: AJ Auxerre thắng 2, hòa 3, Le Havre AC thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Pháp · Vòng 9
Sân vận động
Stade de l'Abbé Deschamps, Auxerre
Phong độ
DWLLL AJ Auxerre
LWLDL Le Havre AC
  1. -5' Thomas Delaine
  2. 2' Arouna Sangante
  3. 28' Étienne Youte Kinkoue
  4. 41' Lassine Sinayoko
  5. HT0-0
  6. 46' A. Diousse E. Owusu
  7. 47' 0-1 A. Toure
  8. 62' Y. Namli A. Samatta
  9. 68' L. Coulibaly S. Mara
  10. 68' R. Matondo J. Casimir
  11. 74' Lasso Coulibaly
  12. 79' F. Doucoure Y. Kechta
  13. 79' S. Ebonog R. Ndiaye
  14. 82' I. Osman M. Senaya
  15. 87' F. Oppegard G. Mensah
  16. 89' Danny Namaso
  17. FT0-1

Đội hình

AJ Auxerre Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Christophe Pélissier
  1. 16D. Leon 7.2
  2. 29M. Senaya ▼ 82' 6.7
  3. 4F. Sierralta 7.3
  4. 92C. Akpa 7.0
  5. 7J. Casimir ▼ 68' 6.7
  6. 17O. El Azzouzi 6.2
  7. 42E. Owusu ▼ 46' 6.3
  8. 14G. Mensah ▼ 87' 6.9
  9. 10L. Sinayoko 6.3
  10. 19D. Namaso 6.9
  11. 9S. Mara ▼ 68' 6.2

Dự bị 8

  1. 40T. De Percin
  2. 20S. Diomande
  3. 22F. Oppegard ▲ 87' 6.6
  4. 27L. Sy
  5. 18A. Diousse ▲ 46' 6.9
  6. 21L. Coulibaly ▲ 68' 6.6
  7. 34R. Matondo ▲ 68' 6.7
  8. 23I. Osman ▲ 82' 6.3
Le Havre AC Sơ đồ: 4-1-3-2 · HLV: Didier Frédéric Thierry Digard
  1. 99M. Diaw 8.0
  2. 7L. Nego 7.2
  3. 6E. Youte Kinkoue 8.3
  4. 93A. Sangante 7.2
  5. 18Y. Zouaoui 8.2
  6. 15A. Seko 7.5
  7. 8Y. Kechta ▼ 79' 6.7
  8. 14R. Ndiaye ▼ 79' 6.3
  9. 94A. Toure 7.5
  10. 70A. Samatta ▼ 62' 6.3
  11. 45I. Soumare 6.3

Dự bị 9

  1. 23T. Delaine
  2. 13F. Doucoure ▲ 79' 6.9
  3. 29S. Zagadou
  4. 26S. Ebonog ▲ 79' 6.3
  5. 30R. Khadra
  6. 21Y. Namli ▲ 62' 6.3
  7. 11G. Kyeremeh
  8. 10F. Mambimbi
  9. 77L. Mpasi-Nzau

Thống kê

0213
530
51%Kiểm soát bóng49%
14Dứt điểm9
3Trúng đích4
4Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
6Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn1
13Phạt góc5
0Việt vị2
21Phạm lỗi12
2Thẻ vàng3
3Cứu thua3
1.17Bàn thắng ngăn chặn1.17
341Chuyền bóng349
280Chuyền chính xác287
82%Chính xác chuyền82%
0.61Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.94

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Paris Saint-Germain
34 74 - 29 +45 76
2
RC Lens
34 66 - 35 +31 70
3
Lille OSC
34 52 - 37 +15 61
4
Olympique Lyonnais
34 53 - 40 +13 60
5
Olympique de Marseille
34 63 - 45 +18 59
6
Stade Rennais F.C.
34 59 - 50 +9 59
7
Monaco
34 60 - 54 +6 54
8
RC Strasbourg Alsace
34 58 - 47 +11 53
9
FC Lorient
34 48 - 51 -3 45
10
Toulouse F.C.
33 47 - 46 +1 44
11
Paris Saint-Germain
34 47 - 50 -3 44
12
Stade Brestois 29
34 43 - 55 -12 39
13
Angers SCO
34 29 - 48 -19 36
14
Le Havre AC
34 32 - 44 -12 35
15
AJ Auxerre
34 34 - 44 -10 34
16
OGC Nice
34 37 - 60 -23 32
17
FC Nantes
33 29 - 52 -23 23
18
FC Metz
34 32 - 76 -44 17
Champions League Champions League Qualification Conference League Qualification UEFA Europa League Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

38Trận đấu38
39Ghi được33
52Thủng lưới48
1.03Bàn thắng mỗi trận0.87
9Giữ sạch lưới9
18Trên 2.5 bàn11
19Hiệp hai18

Đối đầu

Trang trận đấu