F.C. Sochaux-Montbéliard
0 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Ajaccio

F.C. Sochaux-Montbéliard vs Ajaccio

Tỷ số chung cuộc: F.C. Sochaux-Montbéliard 0-1 Ajaccio tại Ligue 2, 19 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 1, hòa 3, Ajaccio thắng 6.

Tổng quan

Bóng đá
Ligue 2 · Vòng 25
Sân vận động
Stade Auguste-Bonal, Montbéliard
Trọng tài
T. Léonard
Phong độ
LDWDD F.C. Sochaux-Montbéliard
DLWLD Ajaccio
  1. 14' Mounaim El Idrissy
  2. 18' Mohamed Youssouf
  3. 24' Alan Virginius
  4. HT0-0
  5. 47' 0-1 M. El Idrissy
  6. 60' Y. Kitala R. Ndiaye
  7. 60' Steve Ambri O. Thioune
  8. 66' T. Arconte M. El Idrissy
  9. 75' Yann Kitala
  10. 76' H. Tebily A. Virginius
  11. 77' Yanis Cimignani
  12. 80' R. Nouri J. Krasso
  13. 81' Tony Mauricio
  14. 85' C. Diedhiou T. Mauricio
  15. 85' Y. Kaabouni G. Weissbeck
  16. 90'+3 Q. Laçi C. Bayala
  17. FT0-1

Đội hình

F.C. Sochaux-Montbéliard Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: O. Daf
  1. 30M. Jeannin 6.7
  2. 19F. Pogba 7.0
  3. 4A. Ndour 6.7
  4. 29V. Henry 6.7
  5. 8J. Lopy 7.7
  6. 7T. Mauricio ▼ 85' 6.9
  7. 6O. Thioune ▼ 60' 6.6
  8. 28G. Weissbeck ▼ 85' 6.9
  9. 14R. Ndiaye ▼ 60' 7.3
  10. 15A. Kalulu 6.3
  11. 26A. Virginius ▼ 76' 6.0

Dự bị 7

  1. 9Y. Kitala ▲ 60' 6.2
  2. 17Steve Ambri ▲ 60' 6.9
  3. 20H. Tebily ▲ 76' 6.9
  4. 18C. Diedhiou ▲ 85' 6.6
  5. 10Y. Kaabouni ▲ 85' 6.9
  6. 2M. Senaya
  7. 40Q. Galvez-Diarra
Ajaccio Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: O. Pantaloni
  1. 16F. Sollacaro 8.2
  2. 21C. Avinel 7.3
  3. 3I. Diallo 7.0
  4. 15C. Vidal 7.2
  5. 6M. Coutadeur 6.2
  6. 20M. Youssouf 6.6
  7. 8V. Marchetti 6.3
  8. 22Y. Cimignani 6.7
  9. 14C. Bayala ▼ 90' 6.9
  10. 17J. Krasso ▼ 80' 6.7
  11. 7M. El Idrissy ▼ 66' 7.2

Dự bị 7

  1. 12T. Arconte ▲ 66' 6.5
  2. 5R. Nouri ▲ 80' 6.7
  3. 10Q. Laçi ▲ 90'
  4. 24C. Alhadhur
  5. 2G. Kalulu
  6. 29F. Chabrolle
  7. 50S. Contena

Thống kê

0313
521
64%Kiểm soát bóng36%
11Dứt điểm7
5Trúng đích3
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm4
6Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn1
13Phạt góc5
1Việt vị1
14Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua5
448Chuyền bóng267
330Chuyền chính xác167
74%Chính xác chuyền63%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Toulouse F.C.
38 82 - 33 +49 79
2
Ajaccio
38 39 - 19 +20 75
3
AJ Auxerre
38 61 - 39 +22 74
4
Paris Saint-Germain
38 54 - 35 +19 70
5
F.C. Sochaux-Montbéliard
38 47 - 34 +13 68
6
En Avant de Guingamp
38 52 - 48 +4 58
7
Caen
38 51 - 42 +9 50
8
Le Havre AC
38 38 - 41 -3 50
9
Nîmes Olympique
38 44 - 51 -7 49
10
Pau Football Club
38 41 - 49 -8 49
11
Dijon FCO
38 48 - 53 -5 47
12
SC Bastia
38 38 - 36 +2 46
13
Niort
38 39 - 42 -3 46
14
Amiens SC
38 43 - 41 +2 44
15
Grenoble Foot 38
38 32 - 44 -12 44
16
Valenciennes FC
38 34 - 47 -13 44
17
Rodez AF
38 32 - 42 -10 43
18
US Quevilly-Rouen
38 33 - 50 -17 40
19
USL Dunkerque
38 28 - 53 -25 31
20
AS Nancy
38 32 - 69 -37 27
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

47Trận đấu44
64Ghi được46
41Thủng lưới22
1.36Bàn thắng mỗi trận1.05
19Giữ sạch lưới26
20Trên 2.5 bàn10
34Hiệp hai21

Đối đầu

Trang trận đấu