Ajaccio vs F.C. Sochaux-Montbéliard
Tỷ số chung cuộc: Ajaccio 1-0 F.C. Sochaux-Montbéliard tại Ligue 2, 11 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ajaccio thắng 6, hòa 3, F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 7
- Sân vận động
- Stade François Coty, Ajaccio
- Trọng tài
- F. Schneider
- Phong độ
- DLWLD Ajaccio
- LDWDD F.C. Sochaux-Montbéliard
- 24' Yanis Cimignani
- 26' Oumar Gonzalez
- 29' Florentin Pogba
- HT0-0
- 55' ▲ R. Nouri ▼ M. Barreto
- 65' ▲ S. Ambri ▼ M. Teixeira
- 68' ▲ B. Moussiti-Oko ▼ J. Botué Kouamé
- 68' ▲ A. N'Diaye ▼ Y. Cimignani
- 70' Gaëtan Courtet
- 75' G. Courtet · M. Coutadeur 1-0
- 79' Steve Ambri
- 80' Bevic Moussiti Oko
- 80' ▲ R. Ndiaye ▼ Y. Kaabouni
- 80' ▲ H. Tebily ▼ O. Thioune
- 82' Ismaël Diallo
- 82' ▲ C. Avinel ▼ I. Diallo
- 82' ▲ C. Vidal ▼ O. Gonzalez
- 87' ▲ A. Virginius ▼ T. Mauricio
- FT1-0
Đội hình
- 1B. Leroy 7.5
- 2G. Kalulu 6.9
- 3I. Diallo ▼ 82' 6.5
- 25O. Gonzalez ▼ 82' 7.2
- 6M. Coutadeur ⇢ 7.3
- 20M. Youssouf 6.9
- 4M. Barreto ▼ 55' 7.0
- 10Q. Laçi 7.0
- 18J. Botué Kouamé ▼ 68' 6.9
- 22Y. Cimignani ▼ 68' 6.6
- 9G. Courtet ⚽ 7.2
Dự bị 7
- 5R. Nouri ▲ 55' 6.7
- 11B. Moussiti-Oko ▲ 68' 6.3
- 19A. N'Diaye ▲ 68' 6.5
- 21C. Avinel ▲ 82' 6.3
- 15C. Vidal ▲ 82' 6.9
- 16F. Sollacaro
- 29F. Chabrolle
- 16M. Prévôt 7.2
- 19F. Pogba 6.2
- 4A. Ndour 6.9
- 29V. Henry 7.2
- 22I. Aaneba 7.3
- 7T. Mauricio ▼ 87' 6.3
- 10Y. Kaabouni ▼ 80' 6.3
- 15A. Kalulu 6.5
- 11M. Teixeira ▼ 65' 6.9
- 6O. Thioune ▼ 80' 7.0
- 28G. Weissbeck 7.3
Dự bị 7
- 17S. Ambri ▲ 65' 6.3
- 14R. Ndiaye ▲ 80' 6.6
- 20H. Tebily ▲ 80' 7.0
- 26A. Virginius ▲ 87' 6.7
- 18C. Diedhiou
- 2M. Senaya
- 30M. Jeannin
Thống kê
05⚑5
⚑620
46%Kiểm soát bóng54%
11Dứt điểm7
5Trúng đích1
1Chệch đích4
7Sút trong vòng cấm6
4Sút ngoài vòng cấm1
5Bị chặn2
5Phạt góc6
1Việt vị6
13Phạm lỗi8
5Thẻ vàng2
1Cứu thua4
364Chuyền bóng425
266Chuyền chính xác306
73%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 82 - 33 | +49 | 79 | |
| 2 | 38 | 39 - 19 | +20 | 75 | |
| 3 | 38 | 61 - 39 | +22 | 74 | |
| 4 | 38 | 54 - 35 | +19 | 70 | |
| 5 | 38 | 47 - 34 | +13 | 68 | |
| 6 | 38 | 52 - 48 | +4 | 58 | |
| 7 | 38 | 51 - 42 | +9 | 50 | |
| 8 | 38 | 38 - 41 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 44 - 51 | -7 | 49 | |
| 10 | 38 | 41 - 49 | -8 | 49 | |
| 11 | 38 | 48 - 53 | -5 | 47 | |
| 12 | 38 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 13 | 38 | 39 - 42 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 43 - 41 | +2 | 44 | |
| 15 | 38 | 32 - 44 | -12 | 44 | |
| 16 | 38 | 34 - 47 | -13 | 44 | |
| 17 | 38 | 32 - 42 | -10 | 43 | |
| 18 | 38 | 33 - 50 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 28 - 53 | -25 | 31 | |
| 20 | 38 | 32 - 69 | -37 | 27 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu47
46Ghi được64
22Thủng lưới41
1.05Bàn thắng mỗi trận1.36
26Giữ sạch lưới19
10Trên 2.5 bàn20
21Hiệp hai34