Grenoble Foot 38 vs F.C. Sochaux-Montbéliard
Tỷ số chung cuộc: Grenoble Foot 38 1-3 F.C. Sochaux-Montbéliard tại Ligue 2, 12 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Grenoble Foot 38 thắng 3, hòa 2, F.C. Sochaux-Montbéliard thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Ligue 2 · Vòng 24
- Sân vận động
- Stade des Alpes, Grenoble
- Trọng tài
- A. Kherradji
- Phong độ
- DLWLW Grenoble Foot 38
- DWDDW F.C. Sochaux-Montbéliard
- 1' J. Tell 1-0
- 10' Franck Bambock
- 24' Yoric Ravet
- 31' 1-1 G. Weissbeck · A. Kalulu
- 42' Ousseynou Thioune
- HT1-1
- 46' ▲ A. Anani ▼ A. Ngando
- 46' ▲ V. Henry ▼ M. Senaya
- 50' Ismaël Aaneba
- 52' Maxime Do Couto
- 56' ▲ Y. Kitala ▼ A. Kalulu
- 67' ▲ Steve Ambri ▼ O. Thioune
- 69' ▲ A. Belmonte ▼ F. Bambock
- 83' ▲ A. Gersbach ▼ J. Gaspar
- 83' ▲ A. Virginius ▼ R. Ndiaye
- 84' ▲ J. Correa ▼ Y. Ravet
- 86' Manuel Perez
- 87' 1-2 T. Mauricio11m
- 90'+1 1-3 Y. Kitala · Steve Ambri
- FT1-3
Đội hình
- 30E. Salles 6.3
- 14L. Nestor 6.0
- 12J. Gaspar ▼ 83' 7.0
- 3B. Straalman 7.2
- 29A. Abdallah 6.2
- 22Y. Ravet ▼ 84' 6.9
- 4M. Perez 6.5
- 23A. Ngando ▼ 46' 6.7
- 6F. Bambock ▼ 69' 6.7
- 19M. Diallo 6.9
- 24J. Tell ⚽ 7.9
Dự bị 7
- 11A. Anani ▲ 46' 6.9
- 8A. Belmonte ▲ 69' 6.3
- 20A. Gersbach ▲ 83' 6.0
- 26J. Correa ▲ 84' 6.3
- 33S. Cissé
- 21A. Tchaptchet
- 16P. Bourdelle
- 30M. Jeannin 6.6
- 19F. Pogba 6.5
- 4A. Ndour 6.7
- 22I. Aaneba 6.7
- 2M. Senaya ▼ 46' 6.3
- 7T. Mauricio ⚽ 7.5
- 6O. Thioune ▼ 67' 6.9
- 28G. Weissbeck ⚽ 7.7
- 14R. Ndiaye ▼ 83' 7.2
- 15A. Kalulu ⇢ ▼ 56' 6.7
- 11M. Do Couto 5.7
Dự bị 7
- 29V. Henry ▲ 46' 6.3
- 9Y. Kitala ⚽ ▲ 56' 7.0
- 17Steve Ambri ▲ 67' 7.0
- 26A. Virginius ▲ 83' 7.0
- 33S. Diagne
- 40Q. Galvez-Diarra
- 24M. Viltard
Thống kê
03⚑5
⚑821
50%Kiểm soát bóng50%
15Dứt điểm13
4Trúng đích5
7Chệch đích5
7Sút trong vòng cấm9
8Sút ngoài vòng cấm4
4Bị chặn3
5Phạt góc8
0Việt vị3
14Phạm lỗi11
3Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3
400Chuyền bóng394
315Chuyền chính xác318
79%Chính xác chuyền81%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 82 - 33 | +49 | 79 | |
| 2 | 38 | 39 - 19 | +20 | 75 | |
| 3 | 38 | 61 - 39 | +22 | 74 | |
| 4 | 38 | 54 - 35 | +19 | 70 | |
| 5 | 38 | 47 - 34 | +13 | 68 | |
| 6 | 38 | 52 - 48 | +4 | 58 | |
| 7 | 38 | 51 - 42 | +9 | 50 | |
| 8 | 38 | 38 - 41 | -3 | 50 | |
| 9 | 38 | 44 - 51 | -7 | 49 | |
| 10 | 38 | 41 - 49 | -8 | 49 | |
| 11 | 38 | 48 - 53 | -5 | 47 | |
| 12 | 38 | 38 - 36 | +2 | 46 | |
| 13 | 38 | 39 - 42 | -3 | 46 | |
| 14 | 38 | 43 - 41 | +2 | 44 | |
| 15 | 38 | 32 - 44 | -12 | 44 | |
| 16 | 38 | 34 - 47 | -13 | 44 | |
| 17 | 38 | 32 - 42 | -10 | 43 | |
| 18 | 38 | 33 - 50 | -17 | 40 | |
| 19 | 38 | 28 - 53 | -25 | 31 | |
| 20 | 38 | 32 - 69 | -37 | 27 |
Thăng hạng Play-off Có thể xuống hạng Xuống hạng
So sánh
44Trận đấu47
36Ghi được64
54Thủng lưới41
0.82Bàn thắng mỗi trận1.36
15Giữ sạch lưới19
16Trên 2.5 bàn20
18Hiệp hai34