Grenoble Foot 38

Grenoble Foot 38

Pháp · Ligue 2

Grenoble Foot 38: vị trí 16 trên bảng xếp hạng Ligue 2 — điểm: 8, số trận: 10. Trận tiếp theo: Grenoble Foot 38 vs Dijon FCO, 30 tháng 10. Kết quả mới nhất: Pau Football Club 2-1 Grenoble Foot 38, 23 tháng 10.

Phong độ
DDLLL
HLV
O. Frapolli · Từ 2026
Vị trí
16 · Đ: 8 · Tr: 10 →
Sân vận động
Stade des Alpes, Grenoble · 20.068

Lịch thi đấu

20-11
FC Nantes
Grenoble Foot 38
–
–
04-12
Grenoble Foot 38
En Avant de Guingamp
–
–
11-12
Red Star F.C.
Grenoble Foot 38
–
–
02-01
Grenoble Foot 38
F.C. Sochaux-Montbéliard
–
–
15-01
AS Nancy
Grenoble Foot 38
–
–
22-01
Grenoble Foot 38
Montpellier HSC
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1
Thủng lưới
1,3
Tổng
2,3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
5–11–4
Sân khách
4–5–11
Thắng đậm nhất
3-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,4
Hiệp hai
0,5 : 0,9
Trên 2.5 bàn 43%
Trên 1.5 bàn 63%
Cả hai cùng ghi bàn 48%
Giữ sạch lưới 33%
Không ghi bàn 40%

Tỉ số thường gặp

  • 0-08× · 20%
  • 1-16× · 15%
  • 1-04× · 10%
  • 1-23× · 8%
  • 0-13× · 8%
  • 0-22× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Ligue 2 10226 91734-1-4-1
Friendlies Clubs 7133 8102—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 60 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 48 · 10% 12% 10% 1–15 16–30′ · Ghi được 62 · 12% 16–30′ · Thủng lưới 66 · 13% 12% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 98 · 19% 31–45′ · Thủng lưới 89 · 18% 19% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 77 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 92 · 18% 15% 18% 46–60 61–75′ · Ghi được 90 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 89 · 18% 17% 18% 61–75 76–90′ · Ghi được 129 · 25% 76–90′ · Thủng lưới 119 · 24% 25% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 405, 2010–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu